VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh ôn thi vào 10 theo chủ đề

Từ vựng thi vào lớp 10 môn tiếng Anh nằm trong chương trình lớp 6–9, khoảng mức A2. Trên VOCA, 657 từ trọng tâm được chọn từ sách Tiếng Anh 6–9 Global Success (từ A1–A2, từ lặp lại ở 2 sách trở lên và từ B1 của lớp 9) và chia thành 18 chủ đề bên dưới. Đây là danh sách gợi ý để học trước, không phải danh sách chính thức của Sở GD&ĐT.

Từ trọng tâm
657 từ
Lấy từ
48 Unit, sách Global Success lớp 6–9
Theo lớp
Lớp 6: 169 · Lớp 7: 129 · Lớp 8: 89 · Lớp 9: 270
Theo mức CEFR
A1: 73 · A2: 305 · B1: 255 · B2–C1: 24

Cách chọn: giữ mọi từ A1–A2 của 4 cuốn sách, mọi từ có mặt ở 2 sách trở lên và các từ B1 của lớp 9; từ có ở nhiều sách chỉ tính một lần, xếp vào cuốn sách muộn nhất. Số “từ trọng tâm” ở mỗi Unit vì vậy có thể thấp hơn số từ trong bài. Danh sách Unit trên VOCA gồm từ trong bài và từ mở rộng cùng chủ đề, không theo đúng thứ tự trong sách.

Cập nhật 16/10/2026 · Biên soạn bởi đội ngũ VOCA · Cách VOCA biên soạn từ vựng

Học 657 từ trọng tâm thi vào 10
Miễn phí · có IPA, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ · tự nhắc ôn từ sắp quên

Cách ôn từ vựng thi vào 10 trong 3 bước

  1. Học 657 từ trọng tâm trước: mỗi ngày 15–20 từ, khoảng 5–6 tuần là xong một lượt.
  2. Ôn theo chủ đề: mở từng chủ đề bên dưới, học các Unit lớp 6–9 cùng nội dung để nối từ cũ với từ mới.
  3. Ôn lại đúng lúc: VOCA nhắc những từ sắp quên; tới gần ngày thi, chỉ ôn các từ còn yếu.

18 chủ đề từ vựng ôn thi vào 10

48 Unit của sách Tiếng Anh 6, 7, 8, 9 Global Success được gom thành 18 chủ đề. Mỗi chủ đề ghi số từ trọng tâm, các Unit liên quan và vài từ ví dụ.

Trường học, bạn bè và tuổi teen (51 từ trọng tâm)

Đồ dùng học tập, môn học, thời khoá biểu, tính cách bạn bè và đời sống tuổi mới lớn.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Trường học

Nhà cửa và ngôi nhà tương lai (32 từ trọng tâm)

Phòng, đồ đạc trong nhà, việc nhà và thiết bị của ngôi nhà tương lai.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhà cửa, đồ dùng

Khu phố và cộng đồng (48 từ trọng tâm)

Địa điểm quanh nhà, chỉ đường, hoạt động tình nguyện và những người giúp ích cho cộng đồng.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Địa điểm trong thành phố

Cuộc sống thành phố và nông thôn (32 từ trọng tâm)

So sánh thành thị với nông thôn: giao thông giờ cao điểm, nhà cao tầng, mùa gặt, không khí trong lành.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Địa điểm trong thành phố

Sức khoẻ và lối sống lành mạnh (31 từ trọng tâm)

Ăn uống cân bằng, tập luyện, bệnh thường gặp, căng thẳng và sức khoẻ tinh thần của tuổi teen.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cơ thể và sức khoẻ

Sở thích, thời gian rảnh và thể thao (46 từ trọng tâm)

Hoạt động lúc rảnh, sở thích, môn thể thao, trận đấu và đồ dùng thể thao.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Sở thích

Truyền hình, phim ảnh, âm nhạc và nghệ thuật (30 từ trọng tâm)

Chương trình TV, thể loại phim, nhạc cụ, buổi hoà nhạc và triển lãm.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Âm nhạc, nghệ thuật

Ẩm thực và mua sắm (32 từ trọng tâm)

Món ăn, nguyên liệu, cách nấu, công thức và từ khi đi mua sắm, trả tiền.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Đồ ăn, ẩm thực

Lễ hội, Tết và phong tục (21 từ trọng tâm)

Tết Nguyên đán, lễ hội trong nước và thế giới, phong tục và truyền thống.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Lễ hội, ngày đặc biệt

Văn hoá, dân tộc và lối sống Việt Nam (45 từ trọng tâm)

Các dân tộc Việt Nam, trang phục, nhà sàn, thói quen sống và lối sống xưa và nay.

Quá khứ, di sản và trải nghiệm (45 từ trọng tâm)

Di tích, di sản, ký ức tuổi thơ, trải nghiệm đáng nhớ và cảm xúc đi kèm.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Cảm xúc, tính cách

Thiên nhiên, Trái Đất và vũ trụ (56 từ trọng tâm)

Kỳ quan thiên nhiên, địa hình, hệ sinh thái, hành tinh và sự sống ngoài Trái Đất.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Khoa học, vũ trụ

Môi trường, năng lượng và thiên tai (26 từ trọng tâm)

Bảo vệ môi trường, tái chế, nguồn năng lượng, tiết kiệm điện và thiên tai.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Môi trường

Du lịch và các nước trên thế giới (45 từ trọng tâm)

Thành phố nổi tiếng, điểm đến, tour, chỗ ở, quà lưu niệm và các nước nói tiếng Anh.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Du lịch

Giao thông và phương tiện tương lai (19 từ trọng tâm)

Biển báo, luật giao thông, an toàn khi đi đường và phương tiện của tương lai.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao thông, phương tiện

Khoa học, công nghệ và thiết bị điện tử (58 từ trọng tâm)

Robot, phát minh, nhà khoa học, cách liên lạc trong tương lai và thiết bị điện tử.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Công nghệ

Tiếng Anh trên thế giới (22 từ trọng tâm)

Ngôn ngữ chính thức, người bản ngữ, giọng, phát âm và cách học một ngoại ngữ.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao tiếp

Nghề nghiệp và chọn nghề (18 từ trọng tâm)

Tên nghề, bằng cấp, lương, kỹ năng và cách nói về dự định nghề nghiệp.

Thêm từ cùng chủ đề: Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp

Hà Nội, TP.HCM và các tỉnh khác

Mỗi tỉnh, thành tự ra đề thi vào 10 nên dạng bài và độ khó có thể khác nhau. Phần từ vựng thì đều dựa trên chương trình tiếng Anh lớp 6–9, nên 657 từ trọng tâm và 18 chủ đề trên trang này dùng được cho học sinh ở mọi tỉnh. Hãy xem cấu trúc đề của tỉnh mình trên trang của Sở GD&ĐT.

Câu hỏi thường gặp

Ôn thi vào 10 môn tiếng Anh cần học bao nhiêu từ vựng?

Không có con số chính thức. Từ vựng trong đề thi vào 10 nằm trong chương trình tiếng Anh lớp 6–9, khoảng mức A2 (bậc 2). VOCA gợi ý học trước 657 từ trọng tâm, sau đó mở rộng theo 48 Unit của sách Global Success lớp 6–9.

657 từ trọng tâm thi vào 10 trên VOCA được chọn thế nào?

VOCA lấy từ vựng lớp 6–9 Global Success và giữ lại: mọi từ mức CEFR A1–A2, mọi từ xuất hiện ở 2 cuốn sách trở lên, và các từ B1 của lớp 9. Một từ có ở nhiều sách chỉ tính một lần. Kết quả là 657 từ: 73 từ A1, 305 từ A2, 255 từ B1 và 24 từ khó hơn được sách nhắc lại nhiều lần.

Đây có phải danh sách từ vựng chính thức của Sở GD&ĐT không?

Không. Đây là danh sách VOCA tự chọn từ chương trình sách giáo khoa để học sinh ưu tiên học trước. Danh sách Unit trên VOCA gồm từ trong bài và từ mở rộng cùng chủ đề, không theo đúng thứ tự trong sách. Cấu trúc đề thi do từng tỉnh, thành quyết định.

Nên ôn từ vựng lớp 9 trước hay ôn lại từ lớp 6?

Nên bắt đầu với 657 từ trọng tâm, trong đó lớp 9 chiếm nhiều nhất (270 từ). Sau đó ôn theo chủ đề trên trang này: mỗi chủ đề gom các Unit cùng nội dung của lớp 6, 7, 8 và 9 nên học một lần là nối được từ cũ với từ mới.

Học từ vựng thi vào 10 trên VOCA có mất phí không?

Học từ vựng trên VOCA miễn phí. Mỗi từ có phiên âm IPA, nghĩa tiếng Việt, mức CEFR và câu ví dụ; VOCA nhắc ôn lại đúng lúc sắp quên để học sinh nhớ lâu.

Học 657 từ trọng tâm thi vào 10
Miễn phí · có IPA, nghĩa tiếng Việt, câu ví dụ · tự nhắc ôn từ sắp quên

Xem thêm