Từ vựng tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp (254 từ, có phiên âm)
Tên các nghề, nơi làm việc và những từ nói về công việc hằng ngày, từ bác sĩ, kỹ sư đến lập trình viên.
Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
- 254 từ vựng
- Trình độ A1–A2
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học chủ đề này miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Nghề nghiệp
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| doctordanh từ | /ˈdɑːktɚ/ | danh từ | bác sĩ | A1 |
| nursedanh từ | /nɝːs/ | danh từ | y tá | A1 |
| dentistdanh từ | /ˈdentɪst/ | danh từ | nha sĩ | A1 |
| lecturerdanh từ | /ˈlektʃərɚ/ | danh từ | giảng viên | B1 |
| engineerdanh từ | /ˌendʒɪˈnɪr/ | danh từ | kỹ sư | A2 |
| programmerdanh từ | /ˈproʊɡræmɚ/ | danh từ | lập trình viên | B1 |
| lawyerdanh từ | /ˈlɑːjɚ/ | danh từ | luật sư | A2 |
| judgedanh từ | /dʒʌdʒ/ | danh từ | thẩm phán | B1 |
| policemandanh từ | /pəˈliːsmən/ | danh từ | cảnh sát | A1 |
| firefighterdanh từ | /ˈfaɪɚfaɪtɚ/ | danh từ | lính cứu hỏa | A2 |
| farmerdanh từ | /ˈfɑːrmɚ/ | danh từ | nông dân | A1 |
| fishermandanh từ | /ˈfɪʃɚmən/ | danh từ | ngư dân | A2 |
| chefdanh từ | /ʃef/ | danh từ | đầu bếp | A2 |
| waiterdanh từ | /ˈweɪtɚ/ | danh từ | bồi bàn; nam phục vụ | A1 |
| pilotdanh từ | /ˈpaɪlət/ | danh từ | phi công | A2 |
| driverdanh từ | /ˈdraɪvɚ/ | danh từ | tài xế | A1 |
| mechanicdanh từ | /məˈkænɪk/ | danh từ | thợ máy | B1 |
| electriciandanh từ | /ɪˌlekˈtrɪʃən/ | danh từ | thợ điện | B1 |
| plumberdanh từ | /ˈplʌmɚ/ | danh từ | thợ sửa ống nước | B1 |
| carpenterdanh từ | /ˈkɑːrpəntɚ/ | danh từ | thợ mộc | B1 |
| builderdanh từ | /ˈbɪldɚ/ | danh từ | thợ xây | A2 |
| architectdanh từ | /ˈɑːrkɪtekt/ | danh từ | kiến trúc sư | B1 |
| accountantdanh từ | /əˈkaʊntənt/ | danh từ | kế toán | B1 |
| secretarydanh từ | /ˈsekrəteri/ | danh từ | thư ký | B1 |
| managerdanh từ | /ˈmænɪdʒɚ/ | danh từ | người quản lý | A2 |
| journalistdanh từ | /ˈdʒɝːnəlɪst/ | danh từ | nhà báo | B1 |
| photographerdanh từ | /fəˈtɑːɡrəfɚ/ | danh từ | nhiếp ảnh gia | A2 |
| artistdanh từ | /ˈɑːrtɪst/ | danh từ | họa sĩ; nghệ sĩ | A2 |
| singerdanh từ | /ˈsɪŋɚ/ | danh từ | ca sĩ | A1 |
| actordanh từ | /ˈæktɚ/ | danh từ | diễn viên | A1 |
| musiciandanh từ | /mjuːˈzɪʃən/ | danh từ | nhạc công | A2 |
| writerdanh từ | /ˈraɪtɚ/ | danh từ | nhà văn | A2 |
| designerdanh từ | /dɪˈzaɪnɚ/ | danh từ | nhà thiết kế | A2 |
| scientistdanh từ | /ˈsaɪəntɪst/ | danh từ | nhà khoa học | A2 |
| soldierdanh từ | /ˈsoʊldʒɚ/ | danh từ | người lính | A2 |
| barberdanh từ | /ˈbɑːrbɚ/ | danh từ | thợ cắt tóc nam | B1 |
| tailordanh từ | /ˈteɪlɚ/ | danh từ | thợ may | B1 |
| vetdanh từ | /vet/ | danh từ | bác sĩ thú y | A2 |
| pharmacistdanh từ | /ˈfɑːrməsɪst/ | danh từ | dược sĩ | B1 |
| astronautdanh từ | /ˈæstrənɑːt/ | danh từ | phi hành gia | B1 |
| jobdanh từ | /dʒɑːb/ | danh từ | công việc; việc làm | A1 |
| workđộng từ | /wɝːk/ | động từ | làm việc; công việc | A1 |
| bossdanh từ | /bɑːs/ | danh từ | sếp; ông chủ | A2 |
| police officerdanh từ | /pəˈliːs ˈɑːfɪsɚ/ | danh từ | nhân viên cảnh sát | A1 |
| waitressdanh từ | /ˈweɪtrəs/ | danh từ | nữ phục vụ bàn | A1 |
| cleanerdanh từ | /ˈkliːnɚ/ | danh từ | người dọn dẹp; lao công | A2 |
| hairdresserdanh từ | /ˈherdresɚ/ | danh từ | thợ làm tóc | A2 |
| bakerdanh từ | /ˈbeɪkɚ/ | danh từ | thợ làm bánh | A2 |
| librariandanh từ | /laɪˈbreriən/ | danh từ | thủ thư | A2 |
| postmandanh từ | /ˈpoʊstmən/ | danh từ | người đưa thư | A2 |
| security guarddanh từ | /sɪˈkjʊrəti ɡɑːrd/ | danh từ | nhân viên bảo vệ | B1 |
| tour guidedanh từ | /ˈtʊr ɡaɪd/ | danh từ | hướng dẫn viên du lịch | A2 |
| flight attendantdanh từ | /flaɪt əˈtendənt/ | danh từ | tiếp viên hàng không | A2 |
| translatordanh từ | /trænsˈleɪtɚ/ | danh từ | biên dịch viên | B1 |
| reporterdanh từ | /rɪˈpɔːrtɚ/ | danh từ | phóng viên | A2 |
| editordanh từ | /ˈedɪtɚ/ | danh từ | biên tập viên | B1 |
| dancerdanh từ | /ˈdænsɚ/ | danh từ | vũ công; diễn viên múa | A1 |
| painterdanh từ | /ˈpeɪntɚ/ | danh từ | thợ sơn; họa sĩ | A2 |
| gardenerdanh từ | /ˈɡɑːrdnɚ/ | danh từ | người làm vườn | A2 |
| surgeondanh từ | /ˈsɝːdʒən/ | danh từ | bác sĩ phẫu thuật | B1 |
| professordanh từ | /prəˈfesɚ/ | danh từ | giáo sư | B1 |
| businessmandanh từ | /ˈbɪznəsmæn/ | danh từ | doanh nhân | B1 |
| techniciandanh từ | /tekˈnɪʃən/ | danh từ | kỹ thuật viên | B1 |
| lifeguarddanh từ | /ˈlaɪfɡɑːrd/ | danh từ | nhân viên cứu hộ | B1 |
| careerdanh từ | /kəˈrɪr/ | danh từ | sự nghiệp; nghề nghiệp | B1 |
| professiondanh từ | /prəˈfeʃən/ | danh từ | nghề nghiệp (chuyên môn) | B1 |
| earnđộng từ | /ɝːn/ | động từ | kiếm (tiền) | A2 |
| part-timetính từ | /ˌpɑːrtˈtaɪm/ | tính từ | bán thời gian | A2 |
| full-timetính từ | /ˌfʊlˈtaɪm/ | tính từ | toàn thời gian | A2 |
| unemployedtính từ | /ˌʌnɪmˈplɔɪd/ | tính từ | thất nghiệp | B1 |
| occupationdanh từ | /ˌɑːkjəˈpeɪʃən/ | danh từ | nghề (cách nói trang trọng) | B1 |
| workerdanh từ | /ˈwɝːkɚ/ | danh từ | công nhân | A2 |
| staffdanh từ | /stæf/ | danh từ | đội ngũ nhân viên | A2 |
| workplacedanh từ | /ˈwɝːkpleɪs/ | danh từ | nơi làm việc | B1 |
| wagedanh từ | /weɪdʒ/ | danh từ | tiền công (theo giờ/tuần) | B1 |
| incomedanh từ | /ˈɪnkʌm/ | danh từ | thu nhập | B1 |
| applyđộng từ | /əˈplaɪ/ | động từ | nộp đơn (xin việc) | A2 |
| applicationdanh từ | /ˌæplɪˈkeɪʃən/ | danh từ | đơn xin việc | B1 |
| experiencedanh từ | /ɪkˈspɪriəns/ | danh từ | kinh nghiệm | A2 |
| responsibilitydanh từ | /rɪˌspɑːnsəˈbɪləti/ | danh từ | trách nhiệm | B1 |
| taskdanh từ | /tæsk/ | danh từ | việc cần làm; phần việc | A2 |
| positiondanh từ | /pəˈzɪʃən/ | danh từ | vị trí (công việc) | B1 |
| roledanh từ | /roʊl/ | danh từ | vai trò | B1 |
| office workerdanh từ | /ˈɑːfɪs ˌwɝːkɚ/ | danh từ | nhân viên văn phòng | A2 |
| salespersondanh từ | /ˈseɪlzpɝːsən/ | danh từ | nhân viên bán hàng | B1 |
| minerdanh từ | /ˈmaɪnɚ/ | danh từ | thợ mỏ | B1 |
| factory workerdanh từ | /ˈfæktəri ˌwɝːkɚ/ | danh từ | công nhân nhà máy | A2 |
| construction workerdanh từ | /kənˈstrʌkʃən ˌwɝːkɚ/ | danh từ | công nhân xây dựng | B1 |
| welderdanh từ | /ˈweldɚ/ | danh từ | thợ hàn | B1 |
| housekeeperdanh từ | /ˈhaʊskiːpɚ/ | danh từ | quản gia | B1 |
| maiddanh từ | /meɪd/ | danh từ | người giúp việc | B1 |
| nannydanh từ | /ˈnæni/ | danh từ | bảo mẫu | B1 |
| babysitterdanh từ | /ˈbeɪbisɪtɚ/ | danh từ | người trông trẻ (theo giờ) | B1 |
| janitordanh từ | /ˈdʒænɪtɚ/ | danh từ | nhân viên tạp vụ (tòa nhà) | B1 |
| assistantdanh từ | /əˈsɪstənt/ | danh từ | trợ lý | A2 |
| interndanh từ | /ˈɪntɝːn/ | danh từ | thực tập sinh | B1 |
| internshipdanh từ | /ˈɪntɝːnʃɪp/ | danh từ | kỳ thực tập | B1 |
| traineedanh từ | /ˌtreɪˈniː/ | danh từ | người tập sự | B1 |
| apprenticedanh từ | /əˈprentɪs/ | danh từ | người học nghề | B2 |
| freelancerdanh từ | /ˈfriːlænsɚ/ | danh từ | người làm nghề tự do | B1 |
| self-employedtính từ | /ˌself ɪmˈplɔɪd/ | tính từ | tự làm chủ | B1 |
| entrepreneurdanh từ | /ˌɑːntrəprəˈnɝː/ | danh từ | nhà khởi nghiệp | B2 |
| ownerdanh từ | /ˈoʊnɚ/ | danh từ | chủ sở hữu | A2 |
| founderdanh từ | /ˈfaʊndɚ/ | danh từ | người sáng lập | B1 |
| directordanh từ | /dəˈrektɚ/ | danh từ | giám đốc | A2 |
| CEOdanh từ | /ˌsiː iː ˈoʊ/ | danh từ | tổng giám đốc điều hành | B1 |
| presidentdanh từ | /ˈprezɪdənt/ | danh từ | chủ tịch; tổng thống | A2 |
| politiciandanh từ | /ˌpɑːləˈtɪʃən/ | danh từ | chính trị gia | B1 |
| diplomatdanh từ | /ˈdɪpləmæt/ | danh từ | nhà ngoại giao | B2 |
| ambassadordanh từ | /æmˈbæsədɚ/ | danh từ | đại sứ | B2 |
| mayordanh từ | /ˈmeɪɚ/ | danh từ | thị trưởng | B1 |
| detectivedanh từ | /dɪˈtektɪv/ | danh từ | thám tử | B1 |
| sailordanh từ | /ˈseɪlɚ/ | danh từ | thủy thủ | A2 |
| paramedicdanh từ | /ˌperəˈmedɪk/ | danh từ | nhân viên cấp cứu | B2 |
| midwifedanh từ | /ˈmɪdwaɪf/ | danh từ | nữ hộ sinh | B2 |
| psychologistdanh từ | /saɪˈkɑːlədʒɪst/ | danh từ | nhà tâm lý học | B2 |
| therapistdanh từ | /ˈθerəpɪst/ | danh từ | nhà trị liệu | B2 |
| opticiandanh từ | /ɑːpˈtɪʃən/ | danh từ | chuyên viên đo mắt kính | B2 |
| economistdanh từ | /ɪˈkɑːnəmɪst/ | danh từ | nhà kinh tế học | B2 |
| chemistdanh từ | /ˈkemɪst/ | danh từ | nhà hóa học | B1 |
| physicistdanh từ | /ˈfɪzɪsɪst/ | danh từ | nhà vật lý | B2 |
| researcherdanh từ | /rɪˈsɝːtʃɚ/ | danh từ | nhà nghiên cứu | B1 |
| analystdanh từ | /ˈænəlɪst/ | danh từ | nhà phân tích | B2 |
| consultantdanh từ | /kənˈsʌltənt/ | danh từ | chuyên viên tư vấn | B2 |
| clerkdanh từ | /klɝːk/ | danh từ | nhân viên văn thư | B1 |
| real estate agentdanh từ | /ˈriːəl ɪˌsteɪt ˌeɪdʒənt/ | danh từ | môi giới bất động sản | B2 |
| composerdanh từ | /kəmˈpoʊzɚ/ | danh từ | nhà soạn nhạc | B1 |
| conductordanh từ | /kənˈdʌktɚ/ | danh từ | nhạc trưởng | B1 |
| producerdanh từ | /prəˈduːsɚ/ | danh từ | nhà sản xuất (phim, nhạc) | B1 |
| presenterdanh từ | /prɪˈzentɚ/ | danh từ | người dẫn chương trình | B1 |
| authordanh từ | /ˈɑːθɚ/ | danh từ | tác giả | A2 |
| poetdanh từ | /ˈpoʊət/ | danh từ | nhà thơ | B1 |
| novelistdanh từ | /ˈnɑːvəlɪst/ | danh từ | tiểu thuyết gia | B2 |
| illustratordanh từ | /ˈɪləstreɪtɚ/ | danh từ | họa sĩ minh họa | B2 |
| cartoonistdanh từ | /kɑːrˈtuːnɪst/ | danh từ | họa sĩ truyện tranh | B2 |
| sculptordanh từ | /ˈskʌlptɚ/ | danh từ | nhà điêu khắc | B2 |
| magiciandanh từ | /məˈdʒɪʃən/ | danh từ | ảo thuật gia | B1 |
| comediandanh từ | /kəˈmiːdiən/ | danh từ | diễn viên hài | B1 |
| instructordanh từ | /ɪnˈstrʌktɚ/ | danh từ | người hướng dẫn (dạy kỹ năng) | B1 |
| trainerdanh từ | /ˈtreɪnɚ/ | danh từ | người huấn luyện | B1 |
| priestdanh từ | /priːst/ | danh từ | linh mục | B1 |
| monkdanh từ | /mʌŋk/ | danh từ | nhà sư | B1 |
| merchantdanh từ | /ˈmɝːtʃənt/ | danh từ | thương gia | B2 |
| traderdanh từ | /ˈtreɪdɚ/ | danh từ | người buôn bán | B1 |
| grocerdanh từ | /ˈɡroʊsɚ/ | danh từ | người bán tạp hóa | B2 |
| jewelerdanh từ | /ˈdʒuːəlɚ/ | danh từ | thợ kim hoàn | B2 |
| locksmithdanh từ | /ˈlɑːksmɪθ/ | danh từ | thợ khóa | B2 |
| blacksmithdanh từ | /ˈblæksmɪθ/ | danh từ | thợ rèn | B2 |
| potterdanh từ | /ˈpɑːtɚ/ | danh từ | thợ gốm | B2 |
| laborerdanh từ | /ˈleɪbərɚ/ | danh từ | người lao động chân tay | B2 |
Trang này liệt kê 150/254 từ. Đủ 254 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.
Học thuộc 254 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.