Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 9: Cities of the World
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
31 từ vựng của Unit 9 “Cities of the World”, sách Tiếng Anh 6 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 31 từ
- Unit 9 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 9 lớp 6
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| capitaldanh từ | /ˈkæpɪtəl/ | danh từ | thủ đô | A2 |
| museumdanh từ | /mjuˈziːəm/ | danh từ | bảo tàng | A1 |
| famoustính từ | /ˈfeɪməs/ | tính từ | nổi tiếng | A1 |
| landmarkdanh từ | /ˈlændmɑːrk/ | danh từ | địa danh; công trình nổi bật | B1 |
| palacedanh từ | /ˈpæləs/ | danh từ | cung điện | A2 |
| towerdanh từ | /ˈtaʊər/ | danh từ | tòa tháp | A2 |
| localtính từ | /ˈloʊkəl/ | tính từ | (thuộc) địa phương | A2 |
| ancienttính từ | /ˈeɪnʃənt/ | tính từ | cổ kính; cổ xưa | B1 |
| populationdanh từ | /ˌpɑːpjəˈleɪʃən/ | danh từ | dân số | B1 |
| continentdanh từ | /ˈkɑːntɪnənt/ | danh từ | châu lục | B1 |
| postcarddanh từ | /ˈpoʊstkɑːrd/ | danh từ | bưu thiếp | A2 |
| touristdanh từ | /ˈtʊrɪst/ | danh từ | khách du lịch | A2 |
| attractiondanh từ | /əˈtrækʃən/ | danh từ | điểm thu hút khách; nơi hấp dẫn | B1 |
| sightseeingdanh từ | /ˈsaɪtsiːɪŋ/ | danh từ | việc tham quan; ngắm cảnh | B1 |
| statuedanh từ | /ˈstætʃuː/ | danh từ | bức tượng | B1 |
| bridgedanh từ | /brɪdʒ/ | danh từ | cây cầu | A2 |
| skyscraperdanh từ | /ˈskaɪˌskreɪpər/ | danh từ | nhà chọc trời | B1 |
| excitingtính từ | /ɪkˈsaɪtɪŋ/ | tính từ | thú vị; sôi động | A2 |
| expensivetính từ | /ɪkˈspensɪv/ | tính từ | đắt; đắt đỏ | A1 |
| journeydanh từ | /ˈdʒɝːni/ | danh từ | chuyến đi; hành trình | A2 |
| souvenirdanh từ | /ˌsuːvəˈnɪr/ | danh từ | quà lưu niệm | B1 |
| bankdanh từ | /bæŋk/ | danh từ | bờ (sông) | A2 |
| floating marketdanh từ | /ˈfloʊtɪŋ ˈmɑːrkɪt/ | danh từ | chợ nổi | B1 |
| helpfultính từ | /ˈhelpfl/ | tính từ | hay giúp đỡ, có ích | A2 |
| helmetdanh từ | /ˈhelmɪt/ | danh từ | mũ bảo hiểm | A2 |
| mapdanh từ | /mæp/ | danh từ | bản đồ | A1 |
| rentđộng từ | /rent/ | động từ | thuê | B1 |
| shelldanh từ | /ʃel/ | danh từ | vỏ sò, vỏ ốc | A2 |
| stalldanh từ | /stɔːl/ | danh từ | quầy hàng, sạp hàng | B1 |
| street fooddanh từ | /ˈstriːt fuːd/ | danh từ | đồ ăn đường phố | B1 |
| vacationdanh từ | /veɪˈkeɪʃn/ | danh từ | kỳ nghỉ | A2 |
Nhớ hết 31 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 9 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 8: Sports and Games · Unit 10: Our Houses in the Future ›
Các Unit khác của lớp 6
- Unit 1: My New School33 từ
- Unit 2: My House30 từ
- Unit 3: My Friends26 từ
- Unit 4: My Neighbourhood31 từ
- Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam28 từ
- Unit 6: Our Tet Holiday27 từ
- Unit 7: Television28 từ
- Unit 8: Sports and Games32 từ
- Unit 10: Our Houses in the Future28 từ
- Unit 11: Our Greener World36 từ
- Unit 12: Robots31 từ