Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 6: Our Tet Holiday
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
27 từ vựng của Unit 6 “Our Tet Holiday”, sách Tiếng Anh 6 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 27 từ
- Unit 6 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 6 lớp 6
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| Lunar New Yeardanh từ | /ˌluːnər nuː ˈjɪr/ | danh từ | Tết Nguyên đán; Tết âm lịch | B1 |
| celebrateđộng từ | /ˈseləbreɪt/ | động từ | tổ chức; ăn mừng; đón (lễ) | A2 |
| festivaldanh từ | /ˈfestəvəl/ | danh từ | lễ hội | A2 |
| decorateđộng từ | /ˈdekəreɪt/ | động từ | trang trí | B1 |
| peach blossomdanh từ | /ˈpiːtʃ ˌblɑːsəm/ | danh từ | hoa đào | B1 |
| apricot blossomdanh từ | /ˈeɪprɪkɑːt ˌblɑːsəm/ | danh từ | hoa mai | B1 |
| kumquat treedanh từ | /ˈkʌmkwɑːt ˌtriː/ | danh từ | cây quất; cây tắc | B2 |
| lucky moneydanh từ | /ˌlʌki ˈmʌni/ | danh từ | tiền lì xì; tiền mừng tuổi | B1 |
| fireworkdanh từ | /ˈfaɪərwɝːk/ | danh từ | pháo hoa | B1 |
| wishdanh từ | /wɪʃ/ | danh từ | lời chúc; điều ước | A2 |
| relativedanh từ | /ˈrelətɪv/ | danh từ | họ hàng; người thân | B1 |
| sticky ricedanh từ | /ˌstɪki ˈraɪs/ | danh từ | gạo nếp; xôi | B1 |
| banana leafdanh từ | /bəˈnænə ˌliːf/ | danh từ | lá chuối | A2 |
| pagodadanh từ | /pəˈɡoʊdə/ | danh từ | chùa | B1 |
| calendardanh từ | /ˈkæləndər/ | danh từ | lịch | A2 |
| behaveđộng từ | /bɪˈheɪv/ | động từ | cư xử | B1 |
| luckdanh từ | /lʌk/ | danh từ | may mắn; vận may | A2 |
| midnightdanh từ | /ˈmɪdnaɪt/ | danh từ | nửa đêm | A2 |
| family gatheringdanh từ | /ˌfæməli ˈɡæðərɪŋ/ | danh từ | buổi họp mặt gia đình; sum họp gia đình | B1 |
| springdanh từ | /sprɪŋ/ | danh từ | mùa xuân | A1 |
| first-footerdanh từ | /ˌfɝːstˈfʊtər/ | danh từ | người xông đất | B2 |
| cheerđộng từ | /tʃɪr/ | động từ | reo hò, cổ vũ | B1 |
| fundanh từ | /fʌn/ | danh từ | niềm vui, sự vui vẻ | A1 |
| mochi rice cakedanh từ | /ˈmoʊtʃi raɪs keɪk/ | danh từ | bánh dày (bánh gạo mochi) | B1 |
| strikeđộng từ | /straɪk/ | động từ | (đồng hồ) điểm, đánh | B1 |
| throwđộng từ | /θroʊ/ | động từ | ném, vứt | A2 |
| welcomeđộng từ | /ˈwelkəm/ | động từ | chào đón | A1 |
Nhớ hết 27 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 6 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam · Unit 7: Television ›
Các Unit khác của lớp 6
- Unit 1: My New School33 từ
- Unit 2: My House30 từ
- Unit 3: My Friends26 từ
- Unit 4: My Neighbourhood31 từ
- Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam28 từ
- Unit 7: Television28 từ
- Unit 8: Sports and Games32 từ
- Unit 9: Cities of the World31 từ
- Unit 10: Our Houses in the Future28 từ
- Unit 11: Our Greener World36 từ
- Unit 12: Robots31 từ