Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 10: Communication in the Future
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
32 từ vựng của Unit 10 “Communication in the Future”, sách Tiếng Anh 8 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 32 từ
- Unit 10 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học Unit 10 miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng Unit 10 lớp 8
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| communicateđộng từ | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | động từ | giao tiếp; liên lạc | B1 |
| video conferencedanh từ | /ˈvɪdioʊ ˌkɑːnfərəns/ | danh từ | hội nghị trực tuyến (qua video) | B1 |
| emojidanh từ | /ɪˈmoʊdʒi/ | danh từ | biểu tượng cảm xúc | B1 |
| telepathydanh từ | /təˈlepəθi/ | danh từ | thần giao cách cảm | C1 |
| hologramdanh từ | /ˈhɑːləɡræm/ | danh từ | hình ảnh ba chiều (ảnh toàn ký) | C1 |
| translation machinedanh từ | /trænzˈleɪʃən məˌʃiːn/ | danh từ | máy phiên dịch | B1 |
| face to facecụm từ | /ˌfeɪs tə ˈfeɪs/ | cụm từ | trực tiếp; mặt đối mặt | B1 |
| instanttính từ | /ˈɪnstənt/ | tính từ | tức thì; ngay lập tức | B1 |
| smartphonedanh từ | /ˈsmɑːrtfoʊn/ | danh từ | điện thoại thông minh | A2 |
| devicedanh từ | /dɪˈvaɪs/ | danh từ | thiết bị | B1 |
| signaldanh từ | /ˈsɪɡnəl/ | danh từ | tín hiệu | B1 |
| internet connectiondanh từ | /ˈɪntərnet kəˌnekʃən/ | danh từ | kết nối mạng internet | B1 |
| chatđộng từ | /tʃæt/ | động từ | trò chuyện; tán gẫu | A2 |
| networkdanh từ | /ˈnetwɝːk/ | danh từ | mạng lưới; mạng | B1 |
| voice messagedanh từ | /ˈvɔɪs ˌmesɪdʒ/ | danh từ | tin nhắn thoại | B1 |
| language barrierdanh từ | /ˈlæŋɡwɪdʒ ˌbæriər/ | danh từ | rào cản ngôn ngữ | B2 |
| body languagedanh từ | /ˈbɑːdi ˌlæŋɡwɪdʒ/ | danh từ | ngôn ngữ cơ thể | B2 |
| interactđộng từ | /ˌɪntərˈækt/ | động từ | tương tác | B2 |
| wirelesstính từ | /ˈwaɪərləs/ | tính từ | không dây | B1 |
| receiveđộng từ | /rɪˈsiːv/ | động từ | nhận được | A2 |
| advancedtính từ | /ədˈvænst/ | tính từ | tiên tiến | B1 |
| carrier pigeondanh từ | /ˈkæriər ˌpɪdʒɪn/ | danh từ | bồ câu đưa thư | B2 |
| chargeđộng từ | /tʃɑːrdʒ/ | động từ | sạc (pin) | B1 |
| holographydanh từ | /hoʊˈlɑːɡrəfi/ | danh từ | kỹ thuật ảnh ba chiều (toàn ảnh) | C1 |
| instantlytrạng từ | /ˈɪnstəntli/ | trạng từ | ngay lập tức | B2 |
| livetính từ | /laɪv/ | tính từ | (phát) trực tiếp | B1 |
| tabletdanh từ | /ˈtæblət/ | danh từ | máy tính bảng | A2 |
| textđộng từ | /tekst/ | động từ | nhắn tin; tin nhắn | A2 |
| thoughtdanh từ | /θɔːt/ | danh từ | ý nghĩ, suy nghĩ | B1 |
| transmitđộng từ | /trænsˈmɪt/ | động từ | truyền, phát | B2 |
| webcamdanh từ | /ˈwebkæm/ | danh từ | webcam (camera máy tính) | B1 |
| zoomđộng từ | /zuːm/ | động từ | phóng to / thu nhỏ (hình ảnh) | B1 |
Nhớ hết 32 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 10 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 9: Natural Disasters · Unit 11: Science and Technology ›
Các Unit khác của lớp 8
- Unit 1: Leisure Time36 từ
- Unit 2: Life in the Countryside33 từ
- Unit 3: Teenagers30 từ
- Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam31 từ
- Unit 5: Our Customs and Traditions41 từ
- Unit 6: Lifestyles38 từ
- Unit 7: Environmental Protection31 từ
- Unit 8: Shopping31 từ
- Unit 9: Natural Disasters32 từ
- Unit 11: Science and Technology41 từ
- Unit 12: Life on Other Planets27 từ