Từ vựng tiếng Anh lớp 7 Unit 5: Food and Drink
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
35 từ vựng của Unit 5 “Food and Drink”, sách Tiếng Anh 7 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 35 từ
- Unit 5 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 5 lớp 7
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| ingredientdanh từ | /ɪnˈɡriːdiənt/ | danh từ | nguyên liệu; thành phần | B1 |
| recipedanh từ | /ˈresəpi/ | danh từ | công thức nấu ăn | A2 |
| beefdanh từ | /biːf/ | danh từ | thịt bò | A1 |
| porkdanh từ | /pɔːrk/ | danh từ | thịt lợn | A1 |
| shrimpdanh từ | /ʃrɪmp/ | danh từ | tôm | B1 |
| eeldanh từ | /iːl/ | danh từ | con lươn | B2 |
| omelettedanh từ | /ˈɑːmlət/ | danh từ | trứng tráng | A2 |
| pancakedanh từ | /ˈpænkeɪk/ | danh từ | bánh kếp; bánh xèo | A2 |
| spring rolldanh từ | /ˌsprɪŋ ˈroʊl/ | danh từ | nem rán; chả giò | B1 |
| noodlesdanh từ | /ˈnuːdəlz/ | danh từ | mì; bún; phở | A1 |
| brothdanh từ | /brɑːθ/ | danh từ | nước dùng; nước lèo | B2 |
| tablespoondanh từ | /ˈteɪbəlspuːn/ | danh từ | thìa canh (đơn vị đo) | B1 |
| teaspoondanh từ | /ˈtiːspuːn/ | danh từ | thìa cà phê (đơn vị đo) | B1 |
| slicedanh từ | /slaɪs/ | danh từ | lát; miếng | A2 |
| boilđộng từ | /bɔɪl/ | động từ | đun sôi; luộc | A2 |
| fryđộng từ | /fraɪ/ | động từ | rán; chiên | A2 |
| pourđộng từ | /pɔːr/ | động từ | rót; đổ | B1 |
| mixđộng từ | /mɪks/ | động từ | trộn; pha trộn | A2 |
| saucedanh từ | /sɔːs/ | danh từ | nước sốt; nước chấm | A2 |
| pepperdanh từ | /ˈpepər/ | danh từ | hạt tiêu; ớt chuông | A2 |
| tastytính từ | /ˈteɪsti/ | tính từ | ngon | A2 |
| mineral waterdanh từ | /ˈmɪnərəl ˌwɔːtər/ | danh từ | nước khoáng | A2 |
| butterdanh từ | /ˈbʌtər/ | danh từ | bơ | A1 |
| dishdanh từ | /dɪʃ/ | danh từ | món ăn | A2 |
| flourdanh từ | /ˈflaʊər/ | danh từ | bột mì | A2 |
| friedtính từ | /fraɪd/ | tính từ | rán, chiên | A2 |
| green teadanh từ | /ˌɡriːn ˈtiː/ | danh từ | trà xanh, chè xanh | A2 |
| juicedanh từ | /dʒuːs/ | danh từ | nước ép | A1 |
| lemonadedanh từ | /ˌleməˈneɪd/ | danh từ | nước chanh | A2 |
| oniondanh từ | /ˈʌnjən/ | danh từ | củ hành | A1 |
| piedanh từ | /paɪ/ | danh từ | bánh nướng nhân | A2 |
| roasttính từ | /roʊst/ | tính từ | quay, nướng (lò) | B1 |
| saltdanh từ | /sɔːlt/ | danh từ | muối | A1 |
| soupdanh từ | /suːp/ | danh từ | súp, canh | A1 |
| toastdanh từ | /toʊst/ | danh từ | bánh mì nướng | A2 |
Nhớ hết 35 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 5 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 4: Music and Arts · Unit 6: A Visit to a School ›
Các Unit khác của lớp 7
- Unit 1: Hobbies36 từ
- Unit 2: Healthy Living36 từ
- Unit 3: Community Service30 từ
- Unit 4: Music and Arts26 từ
- Unit 6: A Visit to a School30 từ
- Unit 7: Traffic31 từ
- Unit 8: Films34 từ
- Unit 9: Festivals around the World30 từ
- Unit 10: Energy Sources28 từ
- Unit 11: Travelling in the Future31 từ
- Unit 12: English-speaking Countries31 từ