Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 8: Shopping
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
31 từ vựng của Unit 8 “Shopping”, sách Tiếng Anh 8 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 31 từ
- Unit 8 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 8 lớp 8
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| shopaholicdanh từ | /ˌʃɑːpəˈhɑːlɪk/ | danh từ | người nghiện mua sắm | B2 |
| discountdanh từ | /ˈdɪskaʊnt/ | danh từ | sự giảm giá | B1 |
| bargaindanh từ | /ˈbɑːrɡən/ | danh từ | món hời; món hàng giá rẻ | B1 |
| price tagdanh từ | /ˈpraɪs ˌtæɡ/ | danh từ | nhãn giá | B1 |
| receiptdanh từ | /rɪˈsiːt/ | danh từ | hóa đơn; biên lai | B1 |
| customerdanh từ | /ˈkʌstəmər/ | danh từ | khách hàng | A2 |
| cashierdanh từ | /kæˈʃɪr/ | danh từ | thu ngân | B1 |
| convenience storedanh từ | /kənˈviːniəns ˌstɔːr/ | danh từ | cửa hàng tiện lợi | B1 |
| open-air marketdanh từ | /ˌoʊpən ˈer ˌmɑːrkɪt/ | danh từ | chợ ngoài trời; chợ phiên | B1 |
| malldanh từ | /mɑːl/ | danh từ | trung tâm thương mại | A2 |
| browseđộng từ | /braʊz/ | động từ | xem lướt (hàng hóa, trang web) | B1 |
| affordđộng từ | /əˈfɔːrd/ | động từ | có đủ tiền (để mua); đủ khả năng | B1 |
| on salecụm từ | /ɑːn ˈseɪl/ | cụm từ | đang giảm giá; đang được bán | B1 |
| online shoppingdanh từ | /ˌɑːnlaɪn ˈʃɑːpɪŋ/ | danh từ | mua sắm trực tuyến | B1 |
| deliverydanh từ | /dɪˈlɪvəri/ | danh từ | sự giao hàng | B1 |
| refunddanh từ | /ˈriːfʌnd/ | danh từ | tiền hoàn lại; sự hoàn tiền | B1 |
| productdanh từ | /ˈprɑːdʌkt/ | danh từ | sản phẩm | A2 |
| budgetdanh từ | /ˈbʌdʒɪt/ | danh từ | ngân sách; khoản tiền dự tính | B1 |
| cashdanh từ | /kæʃ/ | danh từ | tiền mặt | A2 |
| goodsdanh từ | /ɡʊdz/ | danh từ | hàng hóa | B1 |
| opening hoursdanh từ | /ˈoʊpənɪŋ ˌaʊərz/ | danh từ | giờ mở cửa | B1 |
| itemdanh từ | /ˈaɪtəm/ | danh từ | món hàng; mục | A2 |
| accessdanh từ | /ˈækses/ | danh từ | sự tiếp cận, truy cập | B1 |
| advertisementdanh từ | /ˌædvərˈtaɪzmənt/ | danh từ | quảng cáo | B1 |
| complaintdanh từ | /kəmˈpleɪnt/ | danh từ | lời phàn nàn, khiếu nại | B1 |
| displayđộng từ | /dɪˈspleɪ/ | động từ | trưng bày; sự trưng bày | B1 |
| dollar storedanh từ | /ˈdɑːlər stɔːr/ | danh từ | cửa hàng đồng giá | B1 |
| fairdanh từ | /fer/ | danh từ | hội chợ | B1 |
| farmers' marketdanh từ | /ˈfɑːrmərz ˌmɑːrkɪt/ | danh từ | chợ nông sản | B1 |
| home-growntính từ | /ˌhoʊm ˈɡroʊn/ | tính từ | tự trồng, nhà trồng | B2 |
| home-madetính từ | /ˌhoʊm ˈmeɪd/ | tính từ | tự làm, nhà làm | B1 |
Nhớ hết 31 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 8 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 7: Environmental Protection · Unit 9: Natural Disasters ›
Các Unit khác của lớp 8
- Unit 1: Leisure Time36 từ
- Unit 2: Life in the Countryside33 từ
- Unit 3: Teenagers30 từ
- Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam31 từ
- Unit 5: Our Customs and Traditions41 từ
- Unit 6: Lifestyles38 từ
- Unit 7: Environmental Protection31 từ
- Unit 9: Natural Disasters32 từ
- Unit 10: Communication in the Future32 từ
- Unit 11: Science and Technology41 từ
- Unit 12: Life on Other Planets27 từ