VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao tiếp (259 từ, có phiên âm)

Gọi điện, nhắn tin, email, thư từ, mạng xã hội và kỹ năng trò chuyện, thuyết phục người khác.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao tiếp

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
messagedanh từ/ˈmesɪdʒ/danh từtin nhắnA1
callđộng từ/kɑːl/động từcuộc gọi; gọi điệnA1
emaildanh từ/ˈiːmeɪl/danh từthư điện tửA1
letterdanh từ/ˈletɚ/danh từlá thưA1
envelopedanh từ/ˈenvəˌloʊp/danh từphong bìA2
stampdanh từ/stæmp/danh từcon temA2
replyđộng từ/rɪˈplaɪ/động từtrả lời; hồi âmA2
conversationdanh từ/ˌkɑːnvɚˈseɪʃən/danh từcuộc trò chuyệnA2
discussđộng từ/dɪˈskʌs/động từthảo luậnA2
argueđộng từ/ˈɑːrɡjuː/động từcãi nhau; tranh cãiB1
agreeđộng từ/əˈɡriː/động từđồng ýA1
disagreeđộng từ/ˌdɪsəˈɡriː/động từkhông đồng ýA2
opiniondanh từ/əˈpɪnjən/danh từý kiếnA2
suggestđộng từ/səˈdʒest/động từgợi ý; đề xuấtB1
adviseđộng từ/ədˈvaɪz/động từkhuyênB1
apologizeđộng từ/əˈpɑːləˌdʒaɪz/động từxin lỗiA2
thankđộng từ/θæŋk/động từcảm ơnA1
greetđộng từ/ɡriːt/động từchào hỏiA2
introduceđộng từ/ˌɪntrəˈduːs/động từgiới thiệuA2
announceđộng từ/əˈnaʊns/động từthông báoB1
persuadeđộng từ/pɚˈsweɪd/động từthuyết phụcB1
describeđộng từ/dɪˈskraɪb/động từmiêu tảA2
expressđộng từ/ɪkˈspres/động từbày tỏB1
mentionđộng từ/ˈmenʃən/động từđề cậpB1
whisperđộng từ/ˈwɪspɚ/động từthì thầmB1
shoutđộng từ/ʃaʊt/động từhét lênA2
gossipđộng từ/ˈɡɑːsəp/động từbuôn chuyệnB1
rumordanh từ/ˈruːmɚ/danh từtin đồnB1
jokedanh từ/dʒoʊk/danh từcâu đùaA2
complimentdanh từ/ˈkɑːmpləmənt/danh từlời khenB1
criticizeđộng từ/ˈkrɪtəˌsaɪz/động từchỉ tríchB1
complainđộng từ/kəmˈpleɪn/động từphàn nànA2
interruptđộng từ/ˌɪntəˈrʌpt/động từngắt lờiB1
listenđộng từ/ˈlɪsən/động từlắng ngheA1
languagedanh từ/ˈlæŋɡwɪdʒ/danh từngôn ngữA1
accentdanh từ/ˈækˌsent/danh từgiọng (vùng miền)B1
translateđộng từ/trænsˈleɪt/động từdịchB1
interpreterdanh từ/ɪnˈtɝːprətɚ/danh từphiên dịch viênB2
gesturedanh từ/ˈdʒestʃɚ/danh từcử chỉB1
body languagedanh từ/ˈbɑːdi ˌlæŋɡwɪdʒ/danh từngôn ngữ cơ thểB1
eye contactdanh từ/ˈaɪ ˌkɑːntækt/danh từgiao tiếp bằng mắtB1
nodđộng từ/nɑːd/động từgật đầuB1
waveđộng từ/weɪv/động từvẫy tayA2
social mediadanh từ/ˌsoʊʃəl ˈmiːdiə/danh từmạng xã hộiA2
postđộng từ/poʊst/động từđăng bài; bài đăngA2
commentdanh từ/ˈkɑːˌment/danh từbình luậnA2
shaređộng từ/ʃer/động từchia sẻA1
followerdanh từ/ˈfɑːloʊɚ/danh từngười theo dõiB1
textđộng từ/tekst/động từnhắn tinA2
telephonedanh từ/ˈteləˌfoʊn/danh từđiện thoạiA1
newspaperdanh từ/ˈnuːzˌpeɪpɚ/danh từtờ báoA1
magazinedanh từ/ˈmæɡəziːn/danh từtạp chíA1
newsdanh từ/nuːz/danh từtin tứcA1
headlinedanh từ/ˈhedˌlaɪn/danh từtiêu đề tinB1
advertisementdanh từ/ˌædvɚˈtaɪzmənt/danh từquảng cáoB1
broadcastđộng từ/ˈbrɑːdˌkæst/động từphát sóngB1
channeldanh từ/ˈtʃænəl/danh từkênhA2
audiencedanh từ/ˈɑːdiəns/danh từkhán giảB1
speechdanh từ/spiːtʃ/danh từbài phát biểuB1
debatedanh từ/dɪˈbeɪt/danh từcuộc tranh luậnB1
feedbackdanh từ/ˈfiːdbæk/danh từý kiến phản hồiB1
misunderstandđộng từ/ˌmɪsəndɚˈstænd/động từhiểu lầmB1
clarifyđộng từ/ˈklerəˌfaɪ/động từlàm rõB2
confirmđộng từ/kənˈfɝːm/động từxác nhậnB1
denyđộng từ/dɪˈnaɪ/động từphủ nhậnB1
promiseđộng từ/ˈprɑːməs/động từhứa; lời hứaA2
warnđộng từ/wɔːrn/động từcảnh báoB1
requestdanh từ/rɪˈkwest/danh từyêu cầu; lời đề nghịB1
inviteđộng từ/ɪnˈvaɪt/động từmờiA2
signaldanh từ/ˈsɪɡnəl/danh từtín hiệuB1
emojidanh từ/ɪˈmoʊdʒi/danh từbiểu tượng cảm xúcA2
contactđộng từ/ˈkɑːnˌtækt/động từliên lạcB1
addressdanh từ/ˈæˌdres/danh từđịa chỉA1
receiveđộng từ/rɪˈsiːv/động từnhậnA2
sendđộng từ/send/động từgửiA1
fluenttính từ/ˈfluːənt/tính từtrôi chảyB1
formaltính từ/ˈfɔːrməl/tính từtrang trọngB1
slangdanh từ/slæŋ/danh từtiếng lóngB2
dialectdanh từ/ˈdaɪəˌlekt/danh từphương ngữB2
subtitledanh từ/ˈsʌbˌtaɪtəl/danh từphụ đềB1
hashtagdanh từ/ˈhæʃˌtæɡ/danh từthẻ bắt đầu bằng #; hashtagB1
captiondanh từ/ˈkæpʃən/danh từchú thích ảnh; phụ đềB1
viraltính từ/ˈvaɪrəl/tính từlan truyền nhanh (trên mạng)B2
influencerdanh từ/ˈɪnfluənsɚ/danh từngười có sức ảnh hưởng (trên mạng)B1
notificationdanh từ/ˌnoʊtəfəˈkeɪʃən/danh từthông báo (trên điện thoại)B1
voicemaildanh từ/ˈvɔɪsˌmeɪl/danh từhộp thư thoại; tin nhắn thoạiB1
hang upcụm động từ/ˌhæŋ ˈʌp/cụm động từcúp máyA2
inboxdanh từ/ˈɪnˌbɑːks/danh từhộp thư đếnB1
attachmentdanh từ/əˈtætʃmənt/danh từtệp đính kèmB1
forwardđộng từ/ˈfɔːrwɚd/động từchuyển tiếp (tin nhắn, email)B1
muteđộng từ/mjuːt/động từtắt tiếng; ẩn (tài khoản)B1
livestreamdanh từ/ˈlaɪvstriːm/danh từphát trực tiếp; buổi livestreamB1
acknowledgeđộng từ/əkˈnɑːlɪdʒ/động từcông nhận; báo đã nhậnB2
memedanh từ/miːm/danh từảnh chế; memeB1
profiledanh từ/ˈproʊˌfaɪl/danh từtrang cá nhân; hồ sơA2
tagđộng từ/tæɡ/động từgắn thẻ (ai đó)B1
subscribeđộng từ/səbˈskraɪb/động từđăng ký theo dõiB1
convinceđộng từ/kənˈvɪns/động từthuyết phục; làm cho tinB1
insistđộng từ/ɪnˈsɪst/động từkhăng khăng; nhất quyếtB1
admitđộng từ/ədˈmɪt/động từthừa nhậnB1
claimđộng từ/kleɪm/động từtuyên bố; khẳng địnhB2
recommendđộng từ/ˌrekəˈmend/động từgiới thiệu; khuyên dùngA2
respondđộng từ/rɪˈspɑːnd/động từphản hồi; đáp lạiB1
hesitateđộng từ/ˈhezəˌteɪt/động từdo dự; ngập ngừngB1
mumbleđộng từ/ˈmʌmbəl/động từlẩm bẩm; nói lí nhíB2
exaggerateđộng từ/ɪɡˈzædʒəˌreɪt/động từphóng đại; nói quáB1
eavesdropđộng từ/ˈiːvzdrɑːp/động từnghe lénB2
small talkdanh từ/ˈsmɑːl ˌtɑːk/danh từchuyện phiếm xã giaoB1
chattytính từ/ˈtʃæti/tính từhay chuyện; nói nhiềuB1
politetính từ/pəˈlaɪt/tính từlịch sựA2
rudetính từ/ruːd/tính từthô lỗ; bất lịch sựA2
sarcastictính từ/sɑːrˈkæstɪk/tính từmỉa mai; châm biếmB2
tonedanh từ/toʊn/danh từgiọng điệuB1
misinformationdanh từ/ˌmɪsɪnfɚˈmeɪʃən/danh từthông tin sai lệchB2
trolldanh từ/troʊl/danh từkẻ chọc phá trên mạngB2
point outcụm động từ/ˌpɔɪnt ˈaʊt/cụm động từchỉ raB1
bring upcụm động từ/ˌbrɪŋ ˈʌp/cụm động từnhắc đến; nêu ra (chủ đề)B1
get acrosscụm động từ/ˌɡet əˈkrɑːs/cụm động từtruyền đạt (ý)B2
catch upcụm động từ/ˌkætʃ ˈʌp/cụm động từhàn huyên; cập nhật tin tứcB1
viewpointdanh từ/ˈvjuːpɔɪnt/danh từquan điểmB1
talkđộng từ/tɑːk/động từnói chuyệnA1
speakđộng từ/spiːk/động từnói (ngôn ngữ); phát biểuA1
sayđộng từ/seɪ/động từnói (ra lời)A1
tellđộng từ/tel/động từkể; bảoA1
askđộng từ/æsk/động từhỏi; nhờA1
communicateđộng từ/kəˈmjuːnɪkeɪt/động từgiao tiếpB1
communicationdanh từ/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/danh từsự giao tiếp; liên lạcB1
discussiondanh từ/dɪˈskʌʃən/danh từcuộc thảo luậnB1
explanationdanh từ/ˌekspləˈneɪʃən/danh từlời giải thíchB1
informationdanh từ/ˌɪnfɚˈmeɪʃən/danh từthông tinA1
informđộng từ/ɪnˈfɔːrm/động từcho biết; báo tinB1
notifyđộng từ/ˈnoʊtɪfaɪ/động từthông báo chính thức (cho ai)B2
persuasivetính từ/pɚˈsweɪsɪv/tính từcó sức thuyết phụcB2
statementdanh từ/ˈsteɪtmənt/danh từlời tuyên bố; phát ngônB1
quoteđộng từ/kwoʊt/động từtrích dẫnB1
misunderstandingdanh từ/ˌmɪsʌndɚˈstændɪŋ/danh từsự hiểu lầmB2
silencedanh từ/ˈsaɪləns/danh từsự im lặngB1
yellđộng từ/jel/động từla; quátB1
screamđộng từ/skriːm/động từhét thất thanhB1
implyđộng từ/ɪmˈplaɪ/động từngụ ýC1
responsedanh từ/rɪˈspɑːns/danh từlời đáp; sự phản hồiB1
reactiondanh từ/riˈækʃən/danh từphản ứngB1
reassuređộng từ/ˌriːəˈʃʊr/động từtrấn anC1
comfortđộng từ/ˈkʌmfɚt/động từan ủiB2
blameđộng từ/bleɪm/động từđổ lỗiB1
accuseđộng từ/əˈkjuːz/động từbuộc tộiB2
refuseđộng từ/rɪˈfjuːz/động từtừ chốiB1
rejectđộng từ/rɪˈdʒekt/động từbác bỏ; từ chốiB2
acceptđộng từ/əkˈsept/động từchấp nhậnA2
apologydanh từ/əˈpɑːlədʒi/danh từlời xin lỗiB1

Trang này liệt kê 150/259 từ. Đủ 259 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 259 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 49 chủ đề từ vựng tiếng Anh