Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
40 từ vựng của Unit 6 “Vietnamese Lifestyle: Then and Now”, sách Tiếng Anh 9 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 40 từ
- Unit 6 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 6 lớp 9
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| lifestyledanh từ | /ˈlaɪfstaɪl/ | danh từ | lối sống | B1 |
| traditiondanh từ | /trəˈdɪʃən/ | danh từ | truyền thống | B1 |
| extended familydanh từ | /ɪkˌstendɪd ˈfæməli/ | danh từ | đại gia đình (nhiều thế hệ) | B2 |
| nuclear familydanh từ | /ˌnuːkliər ˈfæməli/ | danh từ | gia đình hạt nhân (chỉ gồm bố mẹ và con cái) | B2 |
| tramdanh từ | /træm/ | danh từ | xe điện (chạy trên đường ray trong phố) | B1 |
| eat outcụm động từ | /ˌiːt ˈaʊt/ | cụm động từ | đi ăn ngoài; ăn ở hàng quán | A2 |
| home-cookedtính từ | /ˌhoʊm ˈkʊkt/ | tính từ | nấu tại nhà | B2 |
| respectđộng từ | /rɪˈspekt/ | động từ | tôn trọng; kính trọng | B1 |
| independenttính từ | /ˌɪndɪˈpendənt/ | tính từ | độc lập; tự lập | B1 |
| adaptđộng từ | /əˈdæpt/ | động từ | thích nghi; điều chỉnh | B2 |
| ruraltính từ | /ˈrʊrəl/ | tính từ | (thuộc) nông thôn | B1 |
| communicationdanh từ | /kəˌmjuːnəˈkeɪʃən/ | danh từ | sự giao tiếp; sự liên lạc | B1 |
| stricttính từ | /strɪkt/ | tính từ | nghiêm khắc; nghiêm ngặt | B1 |
| obedienttính từ | /oʊˈbiːdiənt/ | tính từ | vâng lời; ngoan ngoãn | B2 |
| barefoottrạng từ | /ˈberfʊt/ | trạng từ | đi chân đất; chân trần | B2 |
| cooperativedanh từ | /koʊˈɑːpərətɪv/ | danh từ | hợp tác xã | B2 |
| ration bookdanh từ | /ˈræʃən bʊk/ | danh từ | sổ tem phiếu (thời bao cấp) | C1 |
| handwrittentính từ | /ˌhændˈrɪtən/ | tính từ | viết tay | B1 |
| under one roofthành ngữ | /ˌʌndər ˌwʌn ˈruːf/ | thành ngữ | sống chung dưới một mái nhà | B2 |
| moderntính từ | /ˈmɑːdərn/ | tính từ | hiện đại | A2 |
| dramaticallytrạng từ | /drəˈmætɪkli/ | trạng từ | một cách đáng kể; mạnh mẽ | B2 |
| cyclodanh từ | /ˈsaɪkloʊ/ | danh từ | xích lô | B1 |
| kerosene lampdanh từ | /ˈkerəsiːn læmp/ | danh từ | đèn dầu | C1 |
| trenddanh từ | /trend/ | danh từ | xu hướng; trào lưu | B1 |
| behaveđộng từ | /bɪˈheɪv/ | động từ | cư xử; ăn ở | B1 |
| democratictính từ | /ˌdeməˈkrætɪk/ | tính từ | dân chủ | B2 |
| dependenttính từ | /dɪˈpendənt/ | tính từ | phụ thuộc | B2 |
| dyeđộng từ | /daɪ/ | động từ | nhuộm | B1 |
| family-orientedtính từ | /ˈfæməli ˌɔːrientɪd/ | tính từ | coi trọng gia đình | C1 |
| gapdanh từ | /ɡæp/ | danh từ | khoảng cách | B1 |
| householddanh từ | /ˈhaʊshoʊld/ | danh từ | hộ gia đình | B1 |
| memoriseđộng từ | /ˈmeməraɪz/ | động từ | ghi nhớ, học thuộc | B1 |
| monkdanh từ | /mʌŋk/ | danh từ | nhà sư | B1 |
| opportunitydanh từ | /ˌɑːpərˈtuːnəti/ | danh từ | cơ hội | B1 |
| popularitydanh từ | /ˌpɑːpjuˈlærəti/ | danh từ | sự phổ biến | B2 |
| privacydanh từ | /ˈpraɪvəsi/ | danh từ | sự riêng tư | B2 |
| promisedanh từ | /ˈprɑːmɪs/ | danh từ | lời hứa; hứa | B1 |
| replaceđộng từ | /rɪˈpleɪs/ | động từ | thay thế | B1 |
| take notescụm từ | /ˌteɪk ˈnoʊts/ | cụm từ | ghi chép | B1 |
| westerntính từ | /ˈwestərn/ | tính từ | (thuộc) phương Tây | B1 |
Nhớ hết 40 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 6 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 5: Our Experiences · Unit 7: Natural Wonders of the World ›
Các Unit khác của lớp 9
- Unit 1: Local Community33 từ
- Unit 2: City Life37 từ
- Unit 3: Healthy Living for Teens36 từ
- Unit 4: Remembering the Past41 từ
- Unit 5: Our Experiences42 từ
- Unit 7: Natural Wonders of the World35 từ
- Unit 8: Tourism42 từ
- Unit 9: World Englishes36 từ
- Unit 10: Planet Earth38 từ
- Unit 11: Electronic Devices37 từ
- Unit 12: Career Choices39 từ