VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 4: Remembering the Past

Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.

41 từ vựng của Unit 4 “Remembering the Past”, sách Tiếng Anh 9 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 4 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 4 lớp 9

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
ancienttính từ/ˈeɪnʃənt/tính từcổ xưa; cổ đạiB1
heritagedanh từ/ˈherɪtɪdʒ/danh từdi sảnB2
monumentdanh từ/ˈmɑːnjəmənt/danh từđài tưởng niệm; di tíchB1
historictính từ/hɪˈstɔːrɪk/tính từcó ý nghĩa lịch sử; mang tính lịch sửB1
historicaltính từ/hɪˈstɔːrɪkəl/tính từ(thuộc) lịch sửB1
ruinsdanh từ/ˈruːɪnz/danh từtàn tích; phế tíchB2
dynastydanh từ/ˈdaɪnəsti/danh từtriều đạiB2
emperordanh từ/ˈempərər/danh từhoàng đếB2
citadeldanh từ/ˈsɪtədel/danh từthành cổ; kinh thànhC1
ancestordanh từ/ˈænsestər/danh từtổ tiênB2
childhood memorydanh từ/ˈtʃaɪldhʊd ˌmeməri/danh từkỷ niệm thời thơ ấuB1
worshipđộng từ/ˈwɝːʃɪp/động từthờ cúng; tôn thờB2
eradanh từ/ˈɪrə/danh từthời đại; kỷ nguyênB2
artifactdanh từ/ˈɑːrtəfækt/danh từcổ vật; hiện vậtC1
archaeologistdanh từ/ˌɑːrkiˈɑːlədʒɪst/danh từnhà khảo cổ họcB2
restoređộng từ/rɪˈstɔːr/động từtrùng tu; khôi phụcB2
fortressdanh từ/ˈfɔːrtrəs/danh từpháo đàiB2
communal housedanh từ/kəˈmjuːnəl ˌhaʊs/danh từđình làngB2
banyan treedanh từ/ˈbænjən ˌtriː/danh từcây đaB2
street vendordanh từ/ˈstriːt ˌvendər/danh từngười bán hàng rongB2
recallđộng từ/rɪˈkɔːl/động từnhớ lại; hồi tưởngB2
nostalgictính từ/nɑːˈstældʒɪk/tính từhoài niệm; nhớ về quá khứC1
exhibitiondanh từ/ˌeksəˈbɪʃən/danh từcuộc triển lãmB1
anniversarydanh từ/ˌænəˈvɝːsəri/danh từngày kỷ niệmB1
landmarkdanh từ/ˈlændmɑːrk/danh từđịa danh nổi tiếng; cột mốcB2
used tocụm từ/ˈjuːst tə/cụm từđã từng (thói quen trong quá khứ)A2
basictính từ/ˈbeɪsɪk/tính từcơ bản, đơn giảnB1
castledanh từ/ˈkæsl/danh từlâu đàiA2
complexdanh từ/ˈkɑːmpleks/danh từkhu phức hợp, quần thểB2
deep-rootedtính từ/ˌdiːp ˈruːtɪd/tính từlâu đời, ăn sâuC1
face to facetrạng từ/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/trạng từtrực tiếp, mặt đối mặtB1
fish and chipsdanh từ/ˌfɪʃ ən ˈtʃɪps/danh từcá và khoai tây chiênA2
foundđộng từ/faʊnd/động từthành lậpB2
observeđộng từ/əbˈzɜːrv/động từgiữ, tuân theo (phong tục)B2
occupiedtính từ/ˈɑːkjupaɪd/tính từcó người ở, bị chiếm giữB2
occupyđộng từ/ˈɑːkjupaɪ/động từchiếm giữ, sống ởB2
promoteđộng từ/prəˈmoʊt/động từthúc đẩy, quảng báB2
recogniseđộng từ/ˈrekəɡnaɪz/động từcông nhậnB1
religioustính từ/rɪˈlɪdʒəs/tính từ(thuộc) tôn giáo, tín ngưỡngB1
structuredanh từ/ˈstrʌktʃər/danh từcông trình, cấu trúcB2
takeawaydanh từ/ˈteɪkəweɪ/danh từđồ ăn mang điB1

Nhớ hết 41 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 4 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 4 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 3: Healthy Living for Teens · Unit 5: Our Experiences ›

Các Unit khác của lớp 9

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 9 · Tất cả chủ đề