Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 10: Our Houses in the Future
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
28 từ vựng của Unit 10 “Our Houses in the Future”, sách Tiếng Anh 6 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 28 từ
- Unit 10 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học Unit 10 miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng Unit 10 lớp 6
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| futuredanh từ | /ˈfjuːtʃər/ | danh từ | tương lai | A2 |
| smarttính từ | /smɑːrt/ | tính từ | thông minh (thiết bị) | B1 |
| appliancedanh từ | /əˈplaɪəns/ | danh từ | thiết bị (gia dụng) | B1 |
| wirelesstính từ | /ˈwaɪərləs/ | tính từ | không dây | B1 |
| spacedanh từ | /speɪs/ | danh từ | vũ trụ; không gian | A2 |
| villadanh từ | /ˈvɪlə/ | danh từ | biệt thự | B1 |
| houseboatdanh từ | /ˈhaʊsboʊt/ | danh từ | nhà thuyền | B1 |
| cottagedanh từ | /ˈkɑːtɪdʒ/ | danh từ | nhà tranh; nhà nhỏ ở nông thôn | B1 |
| microwavedanh từ | /ˈmaɪkroʊweɪv/ | danh từ | lò vi sóng | A2 |
| washing machinedanh từ | /ˈwɑːʃɪŋ məˌʃiːn/ | danh từ | máy giặt | A2 |
| air conditionerdanh từ | /ˈer kənˌdɪʃənər/ | danh từ | máy điều hòa | B1 |
| solar energydanh từ | /ˌsoʊlər ˈenərdʒi/ | danh từ | năng lượng mặt trời | B1 |
| electricitydanh từ | /ɪˌlekˈtrɪsəti/ | danh từ | điện | A2 |
| comfortabletính từ | /ˈkʌmftərbəl/ | tính từ | thoải mái; tiện nghi | A2 |
| surrounded bycụm từ | /səˈraʊndɪd baɪ/ | cụm từ | được bao quanh bởi | B1 |
| oceandanh từ | /ˈoʊʃən/ | danh từ | đại dương | A2 |
| countrysidedanh từ | /ˈkʌntrisaɪd/ | danh từ | vùng nông thôn | A2 |
| helicopterdanh từ | /ˈhelɪkɑːptər/ | danh từ | trực thăng | A2 |
| technologydanh từ | /tekˈnɑːlədʒi/ | danh từ | công nghệ | A2 |
| houseworkdanh từ | /ˈhaʊswɝːk/ | danh từ | việc nhà | A2 |
| dryđộng từ | /draɪ/ | động từ | làm khô, sấy khô | A2 |
| electric cookerdanh từ | /ɪˌlektrɪk ˈkʊkər/ | danh từ | bếp điện | B1 |
| hi-techtính từ | /ˌhaɪ ˈtek/ | tính từ | công nghệ cao | B1 |
| locationdanh từ | /loʊˈkeɪʃn/ | danh từ | vị trí, địa điểm | B1 |
| outsidetrạng từ | /ˌaʊtˈsaɪd/ | trạng từ | bên ngoài | A1 |
| supertrạng từ | /ˈsuːpər/ | trạng từ | siêu, cực kỳ | A2 |
| typedanh từ | /taɪp/ | danh từ | kiểu, loại | A2 |
| UFOdanh từ | /ˌjuː ef ˈoʊ/ | danh từ | vật thể bay không xác định, đĩa bay | B1 |
Nhớ hết 28 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 10 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 9: Cities of the World · Unit 11: Our Greener World ›
Các Unit khác của lớp 6
- Unit 1: My New School33 từ
- Unit 2: My House30 từ
- Unit 3: My Friends26 từ
- Unit 4: My Neighbourhood31 từ
- Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam28 từ
- Unit 6: Our Tet Holiday27 từ
- Unit 7: Television28 từ
- Unit 8: Sports and Games32 từ
- Unit 9: Cities of the World31 từ
- Unit 11: Our Greener World36 từ
- Unit 12: Robots31 từ