Từ vựng tiếng Anh lớp 6 Unit 12: Robots
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
31 từ vựng của Unit 12 “Robots”, sách Tiếng Anh 6 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 31 từ
- Unit 12 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học Unit 12 miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng Unit 12 lớp 6
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| robotdanh từ | /ˈroʊbɑːt/ | danh từ | người máy; rô-bốt | A2 |
| machinedanh từ | /məˈʃiːn/ | danh từ | máy móc | A2 |
| abilitydanh từ | /əˈbɪləti/ | danh từ | khả năng | B1 |
| skilldanh từ | /skɪl/ | danh từ | kỹ năng | A2 |
| home robotdanh từ | /ˈhoʊm ˌroʊbɑːt/ | danh từ | rô-bốt gia đình | B1 |
| teaching robotdanh từ | /ˈtiːtʃɪŋ ˌroʊbɑːt/ | danh từ | rô-bốt dạy học | B1 |
| space stationdanh từ | /ˈspeɪs ˌsteɪʃən/ | danh từ | trạm vũ trụ | B1 |
| guardđộng từ | /ɡɑːrd/ | động từ | canh gác; bảo vệ | B1 |
| liftđộng từ | /lɪft/ | động từ | nâng; nhấc lên | A2 |
| recogniseđộng từ | /ˈrekəɡnaɪz/ | động từ | nhận ra; nhận diện | B1 |
| understandđộng từ | /ˌʌndərˈstænd/ | động từ | hiểu | A1 |
| feelingdanh từ | /ˈfiːlɪŋ/ | danh từ | cảm xúc; cảm giác | A2 |
| water the plantscụm từ | /ˌwɑːtər ðə ˈplænts/ | cụm từ | tưới cây | A2 |
| do the washingcụm từ | /ˌduː ðə ˈwɑːʃɪŋ/ | cụm từ | giặt giũ | A2 |
| ironđộng từ | /ˈaɪərn/ | động từ | là (ủi) | B1 |
| communicateđộng từ | /kəˈmjuːnɪkeɪt/ | động từ | giao tiếp | B1 |
| planetdanh từ | /ˈplænɪt/ | danh từ | hành tinh | A2 |
| inventđộng từ | /ɪnˈvent/ | động từ | phát minh | B1 |
| usefultính từ | /ˈjuːsfəl/ | tính từ | hữu ích | A2 |
| move aroundcụm động từ | /ˌmuːv əˈraʊnd/ | cụm động từ | di chuyển xung quanh | A2 |
| look aftercụm động từ | /ˌlʊk ˈæftər/ | cụm động từ | chăm sóc | A2 |
| agedanh từ | /eɪdʒ/ | danh từ | tuổi, độ tuổi | A1 |
| brokentính từ | /ˈbroʊkən/ | tính từ | bị hỏng, bị vỡ | A2 |
| choicedanh từ | /tʃɔɪs/ | danh từ | sự lựa chọn | A2 |
| do the dishescụm từ | /ˌduː ðə ˈdɪʃɪz/ | cụm từ | rửa bát đĩa | A2 |
| heightdanh từ | /haɪt/ | danh từ | chiều cao | A2 |
| pickđộng từ | /pɪk/ | động từ | hái (hoa, quả) | A2 |
| pricedanh từ | /praɪs/ | danh từ | giá cả | A2 |
| put awaycụm động từ | /ˌpʊt əˈweɪ/ | cụm động từ | cất, dọn (đồ vào chỗ) | A2 |
| repairđộng từ | /rɪˈper/ | động từ | sửa chữa | A2 |
| weightdanh từ | /weɪt/ | danh từ | cân nặng, trọng lượng | A2 |
Nhớ hết 31 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 12 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
Các Unit khác của lớp 6
- Unit 1: My New School33 từ
- Unit 2: My House30 từ
- Unit 3: My Friends26 từ
- Unit 4: My Neighbourhood31 từ
- Unit 5: Natural Wonders of Viet Nam28 từ
- Unit 6: Our Tet Holiday27 từ
- Unit 7: Television28 từ
- Unit 8: Sports and Games32 từ
- Unit 9: Cities of the World31 từ
- Unit 10: Our Houses in the Future28 từ
- Unit 11: Our Greener World36 từ