VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Phrasal verbs (cụm động từ) tiếng Anh thông dụng (212 từ, có phiên âm)

Get up, give up, look after, put off, run out of…: những cụm động từ người bản xứ dùng hằng ngày, kèm nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ dễ nhớ.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách Phrasal verbs (cụm động từ) tiếng Anh thông dụng

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
come incụm động từ/ˌkʌm ˈɪn/cụm động từđi vào; mời vàoA1
go awaycụm động từ/ˌɡoʊ əˈweɪ/cụm động từđi chỗ khác; biến mấtA1
come oncụm động từ/ˌkʌm ˈɑːn/cụm động từnhanh lên; cố lênA2
come overcụm động từ/ˌkʌm ˈoʊvɚ/cụm động từghé qua nhà chơiA2
get outcụm động từ/ˌɡet ˈaʊt/cụm động từra ngoài; ra khỏiA2
belong tocụm động từ/bɪˈlɔːŋ tuː/cụm động từthuộc vềA2
care aboutcụm động từ/ˈker əˈbaʊt/cụm động từquan tâm đếnA2
put backcụm động từ/ˌpʊt ˈbæk/cụm động từđặt lại chỗ cũA2
look outcụm động từ/ˌlʊk ˈaʊt/cụm động từcoi chừng; cẩn thậnA2
come alongcụm động từ/ˌkʌm əˈlɔːŋ/cụm động từđi cùngA2
fall downcụm động từ/ˌfɑːl ˈdaʊn/cụm động từngã xuốngA2
get togethercụm động từ/ˌɡet təˈɡeðɚ/cụm động từtụ họpA2
give outcụm động từ/ˌɡɪv ˈaʊt/cụm động từphát (cho mọi người)A2
join incụm động từ/ˌdʒɔɪn ˈɪn/cụm động từtham gia cùngA2
let incụm động từ/ˌlet ˈɪn/cụm động từcho vàoA2
run awaycụm động từ/ˌrʌn əˈweɪ/cụm động từbỏ chạyA2
try outcụm động từ/ˌtraɪ ˈaʊt/cụm động từdùng thửA2
use upcụm động từ/ˌjuːz ˈʌp/cụm động từdùng hếtA2
print outcụm động từ/ˌprɪnt ˈaʊt/cụm động từin raA2
zip upcụm động từ/ˌzɪp ˈʌp/cụm động từkéo khóa lênA2
dry offcụm động từ/ˌdraɪ ˈɔːf/cụm động từlau khô ngườiA2
stay incụm động từ/ˌsteɪ ˈɪn/cụm động từở nhà (không ra ngoài)A2
eat upcụm động từ/ˌiːt ˈʌp/cụm động từăn hết sạchA2
sit upcụm động từ/ˌsɪt ˈʌp/cụm động từngồi thẳng dậyA2
pack upcụm động từ/ˌpæk ˈʌp/cụm động từthu dọn đồA2
sleep overcụm động từ/ˌsliːp ˈoʊvɚ/cụm động từngủ lại nhà bạnA2
show aroundcụm động từ/ˌʃoʊ əˈraʊnd/cụm động từdẫn đi tham quanA2
cheer oncụm động từ/ˌtʃɪr ˈɑːn/cụm động từcổ vũA2
let outcụm động từ/ˌlet ˈaʊt/cụm động từthả ra; cho ra ngoàiA2
read outcụm động từ/ˌriːd ˈaʊt/cụm động từđọc to lênA2
cross outcụm động từ/ˌkrɔːs ˈaʊt/cụm động từgạch bỏ (chữ viết sai)A2
bring backcụm động từ/ˌbrɪŋ ˈbæk/cụm động từmang trở lại; gợi lạiA2
go upcụm động từ/ˌɡoʊ ˈʌp/cụm động từtăng lênA2
pay forcụm động từ/ˈpeɪ fɔːr/cụm động từtrả tiền choA2
blow upcụm động từ/ˌbloʊ ˈʌp/cụm động từthổi phồng (bóng bay)A2
bring alongcụm động từ/ˌbrɪŋ əˈlɔːŋ/cụm động từmang theoA2
run aftercụm động từ/ˌrʌn ˈæftɚ/cụm động từđuổi theoA2
wipe offcụm động từ/ˌwaɪp ˈɔːf/cụm động từlau sạch (vết, chữ)A2
dream ofcụm động từ/ˈdriːm əv/cụm động từmơ ướcA2
send backcụm động từ/ˌsend ˈbæk/cụm động từgửi trả lạiA2
move awaycụm động từ/ˌmuːv əˈweɪ/cụm động từchuyển đi nơi khácA2
come downcụm động từ/ˌkʌm ˈdaʊn/cụm động từđi xuống; hạ xuốngA2
go offcụm động từ/ˌɡoʊ ˈɔːf/cụm động từ(chuông) reo; (thức ăn) bị hỏngB1
come upcụm động từ/ˌkʌm ˈʌp/cụm động từnảy sinh; được nhắc đếnB1
keep awaycụm động từ/ˌkiːp əˈweɪ/cụm động từgiữ khoảng cách; tránh xaB1
keep outcụm động từ/ˌkiːp ˈaʊt/cụm động từkhông cho vàoB1
get awaycụm động từ/ˌɡet əˈweɪ/cụm động từđi nghỉ xa; trốn thoátB1
get used tocụm động từ/ˌɡet ˈjuːst tuː/cụm động từdần quen vớiB1
take apartcụm động từ/ˌteɪk əˈpɑːrt/cụm động từtháo rờiB1
take incụm động từ/ˌteɪk ˈɪn/cụm động từtiếp thu; hiểu đượcB1
turn backcụm động từ/ˌtɝːn ˈbæk/cụm động từquay lại (đường cũ)B1
turn overcụm động từ/ˌtɝːn ˈoʊvɚ/cụm động từlật sang mặt kiaB1
turn tocụm động từ/ˈtɝːn tuː/cụm động từtìm đến (để nhờ giúp)B1
throw outcụm động từ/ˌθroʊ ˈaʊt/cụm động từvứt bỏ; gạt bỏB1
write backcụm động từ/ˌraɪt ˈbæk/cụm động từviết thư trả lờiB1
hold backcụm động từ/ˌhoʊld ˈbæk/cụm động từkìm lạiB1
hold on tocụm động từ/ˌhoʊld ˈɑːn tuː/cụm động từgiữ chặtB1
knock overcụm động từ/ˌnɑːk ˈoʊvɚ/cụm động từlàm đổB1
knock downcụm động từ/ˌnɑːk ˈdaʊn/cụm động từphá dỡ (nhà cửa)B1
leave outcụm động từ/ˌliːv ˈaʊt/cụm động từbỏ sót; không tính đếnB1
leave behindcụm động từ/ˌliːv bɪˈhaɪnd/cụm động từđể quên; bỏ lạiB1
mess upcụm động từ/ˌmes ˈʌp/cụm động từlàm hỏng; làm bừa bộnB1
open upcụm động từ/ˌoʊpən ˈʌp/cụm động từmở lòng; tâm sựB1
pick oncụm động từ/ˈpɪk ɑːn/cụm động từbắt nạt; trêu chọcB1
pop upcụm động từ/ˌpɑːp ˈʌp/cụm động từbật lên; xuất hiện bất ngờB1
sell outcụm động từ/ˌsel ˈaʊt/cụm động từbán hết sạchB1
send offcụm động từ/ˌsend ˈɔːf/cụm động từgửi đi (thư, hàng)B1
send outcụm động từ/ˌsend ˈaʊt/cụm động từgửi hàng loạtB1
sit backcụm động từ/ˌsɪt ˈbæk/cụm động từngồi tựa lưng thoải máiB1
slip upcụm động từ/ˌslɪp ˈʌp/cụm động từsơ suấtB1
spread outcụm động từ/ˌspred ˈaʊt/cụm động từtrải ra; tản raB1
stand bycụm động từ/ˌstænd ˈbaɪ/cụm động từsẵn sàng; luôn ủng hộB1
stand forcụm động từ/ˈstænd fɔːr/cụm động từlà viết tắt củaB1
stand up forcụm động từ/ˌstænd ˈʌp fɔːr/cụm động từbênh vựcB1
stay outcụm động từ/ˌsteɪ ˈaʊt/cụm động từở ngoài (đến khuya)B1
step backcụm động từ/ˌstep ˈbæk/cụm động từlùi lạiB1
step incụm động từ/ˌstep ˈɪn/cụm động từcan thiệp; ra tay giúpB1
stick outcụm động từ/ˌstɪk ˈaʊt/cụm động từnhô ra; nổi bậtB1
stick withcụm động từ/ˈstɪk wɪð/cụm động từgắn bó vớiB1
talk overcụm động từ/ˌtɔːk ˈoʊvɚ/cụm động từbàn bạc kỹB1
tell offcụm động từ/ˌtel ˈɔːf/cụm động từmắngB1
think aheadcụm động từ/ˌθɪŋk əˈhed/cụm động từsuy tính trướcB1
tie upcụm động từ/ˌtaɪ ˈʌp/cụm động từbuộc lạiB1
track downcụm động từ/ˌtræk ˈdaʊn/cụm động từlần ra; tìm raB1
tune incụm động từ/ˌtuːn ˈɪn/cụm động từbật kênh theo dõiB1
wear offcụm động từ/ˌwer ˈɔːf/cụm động từhết tác dụng; phai dầnB1
cut incụm động từ/ˌkʌt ˈɪn/cụm động từchen ngang (lời nói)B1
cut outcụm động từ/ˌkʌt ˈaʊt/cụm động từcắt ra; bỏ hẳnB1
do upcụm động từ/ˌduː ˈʌp/cụm động từcài (cúc, khóa)B1
do withoutcụm động từ/ˌduː wɪˈðaʊt/cụm động từxoay xở mà không cầnB1
dry upcụm động từ/ˌdraɪ ˈʌp/cụm động từcạn khôB1
fit incụm động từ/ˌfɪt ˈɪn/cụm động từhòa nhậpB1
focus oncụm động từ/ˈfoʊkəs ɑːn/cụm động từtập trung vàoB1
head backcụm động từ/ˌhed ˈbæk/cụm động từquay vềB1
keep track ofcụm động từ/ˌkiːp ˈtræk əv/cụm động từtheo dõi sátB1
miss outcụm động từ/ˌmɪs ˈaʊt/cụm động từbỏ lỡ (điều thú vị)B1
nod offcụm động từ/ˌnɑːd ˈɔːf/cụm động từngủ gậtB1
plan aheadcụm động từ/ˌplæn əˈhed/cụm động từlên kế hoạch từ trướcB1
check up oncụm động từ/ˌtʃek ˈʌp ɑːn/cụm động từkiểm tra tình hình (ai)B1
hear fromcụm động từ/ˈhɪr frʌm/cụm động từnhận tin từB1
jot downcụm động từ/ˌdʒɑːt ˈdaʊn/cụm động từghi vộiB1
reach forcụm động từ/ˈriːtʃ fɔːr/cụm động từvới lấyB1
start overcụm động từ/ˌstɑːrt ˈoʊvɚ/cụm động từlàm lại từ đầuB1
stick aroundcụm động từ/ˌstɪk əˈraʊnd/cụm động từnán lạiB1
talk backcụm động từ/ˌtɔːk ˈbæk/cụm động từcãi lạiB1
tear upcụm động từ/ˌter ˈʌp/cụm động từxé vụnB1
trip overcụm động từ/ˌtrɪp ˈoʊvɚ/cụm động từvấp phải (vật gì)B1
bring togethercụm động từ/ˌbrɪŋ təˈɡeðɚ/cụm động từgắn kết; tập hợpB1
build upcụm động từ/ˌbɪld ˈʌp/cụm động từxây dựng dần; tích lũyB1
bump intocụm động từ/ˌbʌmp ˈɪntuː/cụm động từtình cờ gặp (ai)B1
call upcụm động từ/ˌkɑːl ˈʌp/cụm động từgọi điện choB1
catch up oncụm động từ/ˌkætʃ ˈʌp ɑːn/cụm động từlàm bù (việc còn thiếu)B1
count downcụm động từ/ˌkaʊnt ˈdaʊn/cụm động từđếm ngượcB1
fix upcụm động từ/ˌfɪks ˈʌp/cụm động từsửa sangB1
move upcụm động từ/ˌmuːv ˈʌp/cụm động từlên lớp; thăng tiếnB1
split upcụm động từ/ˌsplɪt ˈʌp/cụm động từchia nhómB1
think upcụm động từ/ˌθɪŋk ˈʌp/cụm động từnghĩ raB1
watch out forcụm động từ/ˌwɑːtʃ ˈaʊt fɔːr/cụm động từđể ý đề phòngB1
add upcụm động từ/ˌæd ˈʌp/cụm động từcộng lại; nghe hợp lýB1
fall apartcụm động từ/ˌfɑːl əˈpɑːrt/cụm động từvỡ vụn; tan rãB1
go forcụm động từ/ˈɡoʊ fɔːr/cụm động từchọn; cố giành lấyB1
keep oncụm động từ/ˌkiːp ˈɑːn/cụm động từcứ mãi; không ngừngB1
keep upcụm động từ/ˌkiːp ˈʌp/cụm động từgiữ vững; duy trìB1
let gocụm động từ/ˌlet ˈɡoʊ/cụm động từbuông raB1
make itcụm từ/ˈmeɪk ɪt/cụm từđến kịp; thành côngB1
put incụm động từ/ˌpʊt ˈɪn/cụm động từbỏ (công sức, thời gian) vàoB1
put outcụm động từ/ˌpʊt ˈaʊt/cụm động từdập tắt (lửa)B1
put upcụm động từ/ˌpʊt ˈʌp/cụm động từdựng lên; treo lênB1
kick outcụm động từ/ˌkɪk ˈaʊt/cụm động từđuổi ra khỏiB1
move forwardcụm động từ/ˌmuːv ˈfɔːrwɚd/cụm động từtiến lên phía trướcB1
send incụm động từ/ˌsend ˈɪn/cụm động từgửi đến (bài dự thi)B1
wash awaycụm động từ/ˌwɑːʃ əˈweɪ/cụm động từcuốn trôiB1
drop bycụm động từ/ˌdrɑːp ˈbaɪ/cụm động từghé thăm (không hẹn trước)B1
stop bycụm động từ/ˌstɑːp ˈbaɪ/cụm động từtạt vào một látB1
lock upcụm động từ/ˌlɑːk ˈʌp/cụm động từkhóa cửa cẩn thậnB1
light upcụm động từ/ˌlaɪt ˈʌp/cụm động từsáng bừng lênB1
jump incụm động từ/ˌdʒʌmp ˈɪn/cụm động từxen vào; tham gia ngayB1
clean outcụm động từ/ˌkliːn ˈaʊt/cụm động từdọn sạch bên trongB1
look throughcụm động từ/ˌlʊk ˈθruː/cụm động từxem lướt quaB1
take backcụm động từ/ˌteɪk ˈbæk/cụm động từrút lại (lời nói)B1
follow throughcụm động từ/ˌfɑːloʊ ˈθruː/cụm động từlàm đến nơi đến chốnB2
live up tocụm động từ/ˌlɪv ˈʌp tuː/cụm động từđáp ứng kỳ vọngB2
pull throughcụm động từ/ˌpʊl ˈθruː/cụm động từqua khỏi (bệnh nặng)B2
pull togethercụm động từ/ˌpʊl təˈɡeðɚ/cụm động từđồng lòngB2
pull offcụm động từ/ˌpʊl ˈɔːf/cụm động từlàm được (việc khó)B2
come throughcụm động từ/ˌkʌm ˈθruː/cụm động từvượt qua; đến nơiB2
come up againstcụm động từ/ˌkʌm ˈʌp əˌɡenst/cụm động từđụng phải (khó khăn)B2
draw upcụm động từ/ˌdrɑː ˈʌp/cụm động từsoạn thảo (kế hoạch, danh sách)B2
face up tocụm động từ/ˌfeɪs ˈʌp tuː/cụm động từdám đối mặtB2
fall back oncụm động từ/ˌfɑːl ˈbæk ɑːn/cụm động từdựa vào (phương án dự phòng)B2

Trang này liệt kê 150/212 từ. Đủ 212 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 212 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 59 chủ đề từ vựng tiếng Anh