Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 5: Our Customs and Traditions
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
41 từ vựng của Unit 5 “Our Customs and Traditions”, sách Tiếng Anh 8 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 41 từ
- Unit 5 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 5 lớp 8
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| customdanh từ | /ˈkʌstəm/ | danh từ | phong tục; tập quán | B1 |
| traditiondanh từ | /trəˈdɪʃən/ | danh từ | truyền thống | B1 |
| ancestordanh từ | /ˈænsestər/ | danh từ | tổ tiên | B2 |
| worshipđộng từ | /ˈwɝːʃɪp/ | động từ | thờ cúng; tôn thờ | B2 |
| altardanh từ | /ˈɔːltər/ | danh từ | bàn thờ; ban thờ | B2 |
| offeringdanh từ | /ˈɔːfərɪŋ/ | danh từ | lễ vật; đồ cúng | B2 |
| incensedanh từ | /ˈɪnsens/ | danh từ | hương; nhang | B2 |
| lucky moneydanh từ | /ˈlʌki ˌmʌni/ | danh từ | tiền lì xì; tiền mừng tuổi | B1 |
| family reuniondanh từ | /ˌfæməli riˈjuːnjən/ | danh từ | sự đoàn tụ gia đình | B1 |
| table mannersdanh từ | /ˈteɪbəl ˌmænərz/ | danh từ | phép lịch sự khi ăn uống | B1 |
| chopsticksdanh từ | /ˈtʃɑːpstɪks/ | danh từ | đôi đũa | A2 |
| bowđộng từ | /baʊ/ | động từ | cúi chào; cúi đầu | B2 |
| respectđộng từ | /rɪˈspekt/ | động từ | kính trọng; tôn trọng | B1 |
| pass downcụm động từ | /ˌpæs ˈdaʊn/ | cụm động từ | truyền lại (cho đời sau) | B2 |
| generationdanh từ | /ˌdʒenəˈreɪʃən/ | danh từ | thế hệ | B1 |
| beliefdanh từ | /bɪˈliːf/ | danh từ | niềm tin; tín ngưỡng | B1 |
| superstitiondanh từ | /ˌsuːpərˈstɪʃən/ | danh từ | sự mê tín; điều kiêng kỵ | C1 |
| ceremonydanh từ | /ˈserəmoʊni/ | danh từ | nghi lễ; buổi lễ | B1 |
| celebrateđộng từ | /ˈseləbreɪt/ | động từ | tổ chức mừng; kỷ niệm | A2 |
| pagodadanh từ | /pəˈɡoʊdə/ | danh từ | chùa | B1 |
| occasiondanh từ | /əˈkeɪʒən/ | danh từ | dịp; sự kiện | B1 |
| lanterndanh từ | /ˈlæntərn/ | danh từ | đèn lồng | B1 |
| preserveđộng từ | /prɪˈzɝːv/ | động từ | bảo tồn; gìn giữ | B2 |
| acrobaticsdanh từ | /ˌækrəˈbætɪks/ | danh từ | xiếc, các động tác nhào lộn | B2 |
| admiređộng từ | /ədˈmaɪər/ | động từ | ngưỡng mộ, chiêm ngưỡng | B1 |
| bad spiritdanh từ | /ˌbæd ˈspɪrɪt/ | danh từ | tà ma, điều xấu | B2 |
| bamboo poledanh từ | /bæmˌbuː ˈpoʊl/ | danh từ | cây nêu (ngày Tết) | B2 |
| carpdanh từ | /kɑːrp/ | danh từ | cá chép | B1 |
| coastaltính từ | /ˈkoʊstl/ | tính từ | (thuộc) ven biển | B1 |
| chase awaycụm động từ | /ˌtʃeɪs əˈweɪ/ | cụm động từ | xua đuổi | B2 |
| contestantdanh từ | /kənˈtestənt/ | danh từ | thí sinh, người dự thi | B2 |
| decorativetính từ | /ˈdekərətɪv/ | tính từ | dùng để trang trí | B2 |
| family bondingdanh từ | /ˌfæməli ˈbɑːndɪŋ/ | danh từ | sự gắn kết gia đình | B2 |
| festival goerdanh từ | /ˈfestɪvl ˌɡoʊər/ | danh từ | người đi xem lễ hội | B2 |
| longevitydanh từ | /lɔːnˈdʒevəti/ | danh từ | sự sống lâu, tuổi thọ | C1 |
| martial artsdanh từ | /ˌmɑːrʃl ˈɑːrts/ | danh từ | võ thuật | B1 |
| monkdanh từ | /mʌŋk/ | danh từ | nhà sư | B1 |
| ornamental treedanh từ | /ˌɔːrnəˈmentl ˈtriː/ | danh từ | cây cảnh | B2 |
| prayđộng từ | /preɪ/ | động từ | cầu nguyện, khấn | B1 |
| releaseđộng từ | /rɪˈliːs/ | động từ | thả (ra) | B1 |
| young ricedanh từ | /ˌjʌŋ ˈraɪs/ | danh từ | cốm | B2 |
Nhớ hết 41 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 5 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam · Unit 6: Lifestyles ›
Các Unit khác của lớp 8
- Unit 1: Leisure Time36 từ
- Unit 2: Life in the Countryside33 từ
- Unit 3: Teenagers30 từ
- Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam31 từ
- Unit 6: Lifestyles38 từ
- Unit 7: Environmental Protection31 từ
- Unit 8: Shopping31 từ
- Unit 9: Natural Disasters32 từ
- Unit 10: Communication in the Future32 từ
- Unit 11: Science and Technology41 từ
- Unit 12: Life on Other Planets27 từ