Từ vựng tiếng Anh lớp 8 Unit 6: Lifestyles
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
38 từ vựng của Unit 6 “Lifestyles”, sách Tiếng Anh 8 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 38 từ
- Unit 6 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 6 lớp 8
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| lifestyledanh từ | /ˈlaɪfstaɪl/ | danh từ | lối sống | B1 |
| habitdanh từ | /ˈhæbɪt/ | danh từ | thói quen | B1 |
| routinedanh từ | /ruːˈtiːn/ | danh từ | nếp sinh hoạt hằng ngày | B1 |
| online learningdanh từ | /ˌɑːnlaɪn ˈlɝːnɪŋ/ | danh từ | học trực tuyến | B1 |
| screen timedanh từ | /ˈskriːn taɪm/ | danh từ | thời gian dùng thiết bị điện tử | B1 |
| dietdanh từ | /ˈdaɪət/ | danh từ | chế độ ăn uống | A2 |
| balancedtính từ | /ˈbælənst/ | tính từ | cân bằng; cân đối | B2 |
| eco-friendlytính từ | /ˌiːkoʊ ˈfrendli/ | tính từ | thân thiện với môi trường | B2 |
| greetđộng từ | /ɡriːt/ | động từ | chào hỏi | B1 |
| adaptđộng từ | /əˈdæpt/ | động từ | thích nghi; thích ứng | B2 |
| cuisinedanh từ | /kwɪˈziːn/ | danh từ | ẩm thực | B2 |
| nativetính từ | /ˈneɪtɪv/ | tính từ | bản địa; bản xứ | B1 |
| maintainđộng từ | /meɪnˈteɪn/ | động từ | duy trì; giữ gìn | B2 |
| influencedanh từ | /ˈɪnfluəns/ | danh từ | ảnh hưởng; tác động | B2 |
| rely oncụm động từ | /rɪˈlaɪ ɑːn/ | cụm động từ | dựa vào; phụ thuộc vào | B2 |
| communitydanh từ | /kəˈmjuːnəti/ | danh từ | cộng đồng | B1 |
| workoutdanh từ | /ˈwɝːkaʊt/ | danh từ | buổi tập luyện thể thao | B1 |
| traditionaltính từ | /trəˈdɪʃənəl/ | tính từ | thuộc về truyền thống; cổ truyền | A2 |
| localtính từ | /ˈloʊkəl/ | tính từ | (thuộc) địa phương | A2 |
| remotetính từ | /rɪˈmoʊt/ | tính từ | xa xôi; hẻo lánh | B1 |
| tribedanh từ | /traɪb/ | danh từ | bộ lạc; bộ tộc | B2 |
| igloodanh từ | /ˈɪɡluː/ | danh từ | lều tuyết (nhà làm bằng băng tuyết) | B1 |
| huntđộng từ | /hʌnt/ | động từ | săn; săn bắt | B1 |
| dogsleddanh từ | /ˈdɔːɡsled/ | danh từ | xe trượt tuyết do chó kéo | B2 |
| experiencedanh từ | /ɪkˈspɪriəns/ | danh từ | trải nghiệm; kinh nghiệm | B1 |
| hurrydanh từ | /ˈhɜːri/ | danh từ | sự vội vàng; vội | A2 |
| impactdanh từ | /ˈɪmpækt/ | danh từ | sự ảnh hưởng, tác động | B2 |
| interactiondanh từ | /ˌɪntərˈækʃn/ | danh từ | sự tương tác | B2 |
| make craftscụm từ | /ˌmeɪk ˈkræfts/ | cụm từ | làm đồ thủ công | B1 |
| musherdanh từ | /ˈmʌʃər/ | danh từ | người điều khiển xe trượt tuyết chó kéo | C1 |
| nomadictính từ | /noʊˈmædɪk/ | tính từ | du mục | B2 |
| offlinetính từ | /ˌɔːfˈlaɪn/ | tính từ | trực tiếp, không trực tuyến | B1 |
| onlinetính từ | /ˌɑːnˈlaɪn/ | tính từ | trực tuyến | A2 |
| reviveđộng từ | /rɪˈvaɪv/ | động từ | làm sống lại, hồi sinh | B2 |
| serveđộng từ | /sɜːrv/ | động từ | phục vụ, dọn (món ăn) | A2 |
| stapletính từ | /ˈsteɪpl/ | tính từ | chủ yếu, cơ bản | B2 |
| street fooddanh từ | /ˈstriːt fuːd/ | danh từ | đồ ăn đường phố | B1 |
| tribaltính từ | /ˈtraɪbl/ | tính từ | (thuộc) bộ lạc, bộ tộc | B2 |
Nhớ hết 38 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 6 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 5: Our Customs and Traditions · Unit 7: Environmental Protection ›
Các Unit khác của lớp 8
- Unit 1: Leisure Time36 từ
- Unit 2: Life in the Countryside33 từ
- Unit 3: Teenagers30 từ
- Unit 4: Ethnic Groups of Viet Nam31 từ
- Unit 5: Our Customs and Traditions41 từ
- Unit 7: Environmental Protection31 từ
- Unit 8: Shopping31 từ
- Unit 9: Natural Disasters32 từ
- Unit 10: Communication in the Future32 từ
- Unit 11: Science and Technology41 từ
- Unit 12: Life on Other Planets27 từ