VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 5: Our Experiences

Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.

42 từ vựng của Unit 5 “Our Experiences”, sách Tiếng Anh 9 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 5 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 5 lớp 9

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
experiencedanh từ/ɪkˈspɪriəns/danh từtrải nghiệm; kinh nghiệmA2
embarrassingtính từ/ɪmˈberəsɪŋ/tính từngượng ngùng; gây xấu hổB1
memorabletính từ/ˈmemərəbəl/tính từđáng nhớB1
unforgettabletính từ/ˌʌnfərˈɡetəbəl/tính từkhông thể nào quênB1
thrillingtính từ/ˈθrɪlɪŋ/tính từly kỳ; gây hồi hộp phấn khíchB2
terrifiedtính từ/ˈterəfaɪd/tính từvô cùng sợ hãiB1
adventuredanh từ/ədˈventʃər/danh từcuộc phiêu lưuB1
challengedanh từ/ˈtʃælɪndʒ/danh từthử tháchB1
overcomeđộng từ/ˌoʊvərˈkʌm/động từvượt qua (khó khăn)B2
achievementdanh từ/əˈtʃiːvmənt/danh từthành tích; thành tựuB1
journeydanh từ/ˈdʒɝːni/danh từchuyến đi; hành trìnhA2
once in a lifetimethành ngữ/ˌwʌns ɪn ə ˈlaɪftaɪm/thành ngữcó một không hai; cả đời mới có một lầnB2
nervoustính từ/ˈnɝːvəs/tính từlo lắng; hồi hộpA2
proudtính từ/praʊd/tính từtự hàoA2
disappointedtính từ/ˌdɪsəˈpɔɪntɪd/tính từthất vọngB1
get lostcụm từ/ˌɡet ˈlɔːst/cụm từbị lạc (đường)A2
hikeđộng từ/haɪk/động từđi bộ đường dài; leo núiB1
campfiredanh từ/ˈkæmpfaɪər/danh từlửa trạiB1
eye-openingtính từ/ˈaɪˌoʊpənɪŋ/tính từmở mang tầm mắtB2
bravetính từ/breɪv/tính từdũng cảm; can đảmA2
take part incụm từ/ˌteɪk ˈpɑːrt ɪn/cụm từtham giaB1
look back oncụm động từ/ˌlʊk ˈbæk ɑːn/cụm động từnhìn lại; hồi tưởng lạiB2
encounterdanh từ/ɪnˈkaʊntər/danh từcuộc gặp gỡ bất ngờ; sự chạm tránB2
impressiondanh từ/ɪmˈpreʃən/danh từấn tượngB1
confidencedanh từ/ˈkɑːnfədəns/danh từsự tự tinB1
amazingtính từ/əˈmeɪzɪŋ/tính từtuyệt vời, đáng kinh ngạcA2
army-liketính từ/ˈɑːrmi laɪk/tính từgiống như trong quân độiC1
brillianttính từ/ˈbrɪliənt/tính từtuyệt vời, rất ấn tượngB1
campusdanh từ/ˈkæmpəs/danh từkhuôn viên (trường học)B1
eco-tourdanh từ/ˈiːkoʊ tʊr/danh từchuyến du lịch sinh tháiB2
exhilaratingtính từ/ɪɡˈzɪləreɪtɪŋ/tính từđầy phấn khích, thú vịC1
faunadanh từ/ˈfɔːnə/danh từhệ động vậtC1
floradanh từ/ˈflɔːrə/danh từhệ thực vậtC1
lackđộng từ/læk/động từthiếuB2
learn by rotecụm từ/ˌlɜːrn baɪ ˈroʊt/cụm từhọc vẹtC1
performancedanh từ/pərˈfɔːrməns/danh từbuổi biểu diễnB1
seabeddanh từ/ˈsiːbed/danh từđáy biểnB2
snorkellingdanh từ/ˈsnɔːrkəlɪŋ/danh từlặn với ống thởB2
themedanh từ/θiːm/danh từchủ đềB1
touchingtính từ/ˈtʌtʃɪŋ/tính từcảm độngB2
tribal dancedanh từ/ˈtraɪbl dæns/danh từđiệu múa của bộ tộcB2
unpleasanttính từ/ʌnˈpleznt/tính từkhông dễ chịu, khó chịuB1

Nhớ hết 42 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 5 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 5 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 4: Remembering the Past · Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now ›

Các Unit khác của lớp 9

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 9 · Tất cả chủ đề