VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 8: Tourism

Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.

42 từ vựng của Unit 8 “Tourism”, sách Tiếng Anh 9 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 8 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 8 lớp 9

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
tourismdanh từ/ˈtʊrɪzəm/danh từngành du lịch; du lịchB1
tourist attractiondanh từ/ˈtʊrɪst əˌtrækʃən/danh từđiểm thu hút khách du lịchB1
destinationdanh từ/ˌdestəˈneɪʃən/danh từđiểm đếnB1
itinerarydanh từ/aɪˈtɪnəreri/danh từlịch trình chuyến điB2
package tourdanh từ/ˈpækɪdʒ tʊr/danh từtour trọn góiB1
accommodationdanh từ/əˌkɑːməˈdeɪʃən/danh từchỗ ở; nơi lưu trúB1
souvenirdanh từ/ˌsuːvəˈnɪr/danh từquà lưu niệmB1
sightseeingdanh từ/ˈsaɪtˌsiːɪŋ/danh từviệc tham quan; ngắm cảnhB1
backpackerdanh từ/ˈbækˌpækər/danh từkhách du lịch ba lôB2
budgetdanh từ/ˈbʌdʒɪt/danh từngân sách; khoản tiền dự tính chi tiêuB1
reservationdanh từ/ˌrezərˈveɪʃən/danh từsự đặt chỗ (trước)B1
guided tourdanh từ/ˌɡaɪdɪd ˈtʊr/danh từchuyến tham quan có hướng dẫn viênB1
check incụm động từ/ˌtʃek ˈɪn/cụm động từlàm thủ tục nhận phòng / lên máy bayA2
travel agencydanh từ/ˈtrævəl ˌeɪdʒənsi/danh từcông ty du lịch; đại lý du lịchB1
luggagedanh từ/ˈlʌɡɪdʒ/danh từhành lýA2
passportdanh từ/ˈpæspɔːrt/danh từhộ chiếuA2
cuisinedanh từ/kwɪˈziːn/danh từẩm thựcB2
ecotourismdanh từ/ˈiːkoʊˌtʊrɪzəm/danh từdu lịch sinh tháiB2
stopoverdanh từ/ˈstɑːpˌoʊvər/danh từđiểm dừng chân (quá cảnh)B2
peak seasondanh từ/ˈpiːk ˌsiːzən/danh từmùa cao điểmB2
agentdanh từ/ˈeɪdʒənt/danh từnhân viên đại lý (du lịch)B1
brochuredanh từ/broʊˈʃʊr/danh từtờ quảng cáo, sách giới thiệu (du lịch)B1
domestic tourismdanh từ/dəˌmestɪk ˈtʊrɪzəm/danh từdu lịch trong nướcB2
estimateđộng từ/ˈestɪmeɪt/động từước tínhB2
fixedtính từ/fɪkst/tính từcố địnhB1
food tourismdanh từ/ˈfuːd ˌtʊrɪzəm/danh từdu lịch ẩm thựcB2
graveyarddanh từ/ˈɡreɪvjɑːrd/danh từnghĩa trangB2
holidaymakerdanh từ/ˈhɑːlədeɪmeɪkər/danh từngười đi nghỉB2
homestaydanh từ/ˈhoʊmsteɪ/danh từnhà ở cùng người dân bản địa, homestayB1
hop-on hop-offtính từ/ˌhɑːp ɑːn ˌhɑːp ˈɔːf/tính từ(xe buýt du lịch) lên xuống tự doB2
huntđộng từ/hʌnt/động từsăn tìm, tìm kiếmB1
loftdanh từ/lɔːft/danh từgác mái, gác xépB2
low seasondanh từ/ˈloʊ ˌsiːzn/danh từmùa vắng kháchB2
online appdanh từ/ˌɑːnlaɪn ˈæp/danh từứng dụng trực tuyếnB1
package holidaydanh từ/ˈpækɪdʒ ˌhɑːlədeɪ/danh từkỳ nghỉ trọn góiB1
ruinoustính từ/ˈruːɪnəs/tính từđổ nát, hoang tànC1
self-guidedtính từ/ˌself ˈɡaɪdɪd/tính từtự tổ chức, tự hướng dẫnB2
shopping tourismdanh từ/ˈʃɑːpɪŋ ˌtʊrɪzəm/danh từdu lịch mua sắmB2
smoothtính từ/smuːð/tính từsuôn sẻ, trôi chảyB1
wanderđộng từ/ˈwɑːndər/động từđi dạo, đi lang thangB1
work outcụm động từ/ˌwɜːrk ˈaʊt/cụm động từlập ra, tính toán (kế hoạch)B1
world-famoustính từ/ˌwɜːrld ˈfeɪməs/tính từnổi tiếng thế giớiB1

Nhớ hết 42 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 8 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 8 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 7: Natural Wonders of the World · Unit 9: World Englishes ›

Các Unit khác của lớp 9

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 9 · Tất cả chủ đề