Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 10: Planet Earth
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
38 từ vựng của Unit 10 “Planet Earth”, sách Tiếng Anh 9 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 38 từ
- Unit 10 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học Unit 10 miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng Unit 10 lớp 9
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| planetdanh từ | /ˈplænɪt/ | danh từ | hành tinh | A2 |
| solar systemdanh từ | /ˈsoʊlər ˌsɪstəm/ | danh từ | hệ Mặt Trời | B1 |
| orbitdanh từ | /ˈɔːrbɪt/ | danh từ | quỹ đạo; vòng quay quanh (một thiên thể) | B2 |
| atmospheredanh từ | /ˈætməsfɪr/ | danh từ | khí quyển; bầu không khí | B1 |
| ecosystemdanh từ | /ˈiːkoʊˌsɪstəm/ | danh từ | hệ sinh thái | B2 |
| habitatdanh từ | /ˈhæbətæt/ | danh từ | môi trường sống | B2 |
| speciesdanh từ | /ˈspiːʃiːz/ | danh từ | loài | B2 |
| endangeredtính từ | /ɪnˈdeɪndʒərd/ | tính từ | có nguy cơ tuyệt chủng | B1 |
| extincttính từ | /ɪkˈstɪŋkt/ | tính từ | tuyệt chủng | B2 |
| biodiversitydanh từ | /ˌbaɪoʊdəˈvɝːsəti/ | danh từ | đa dạng sinh học | C1 |
| climate changedanh từ | /ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/ | danh từ | biến đổi khí hậu | B1 |
| global warmingdanh từ | /ˌɡloʊbəl ˈwɔːrmɪŋ/ | danh từ | sự nóng lên toàn cầu | B1 |
| greenhouse gasdanh từ | /ˈɡriːnhaʊs ˌɡæs/ | danh từ | khí nhà kính | B2 |
| deforestationdanh từ | /diːˌfɔːrɪˈsteɪʃən/ | danh từ | nạn phá rừng | C1 |
| pollutiondanh từ | /pəˈluːʃən/ | danh từ | sự ô nhiễm | B1 |
| natural resourcesdanh từ | /ˌnætʃərəl ˈriːsɔːrsɪz/ | danh từ | tài nguyên thiên nhiên | B1 |
| renewabletính từ | /rɪˈnuːəbəl/ | tính từ | có thể tái tạo | B2 |
| sustainabletính từ | /səˈsteɪnəbəl/ | tính từ | bền vững | B2 |
| carbon footprintdanh từ | /ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/ | danh từ | dấu chân các-bon (lượng khí thải các-bon) | B2 |
| conservationdanh từ | /ˌkɑːnsərˈveɪʃən/ | danh từ | sự bảo tồn | B2 |
| mineraldanh từ | /ˈmɪnərəl/ | danh từ | khoáng chất; khoáng sản | B2 |
| affectđộng từ | /əˈfekt/ | động từ | ảnh hưởng đến | B1 |
| appreciateđộng từ | /əˈpriːʃieɪt/ | động từ | trân trọng, đánh giá cao | B2 |
| droppingsdanh từ | /ˈdrɑːpɪŋz/ | danh từ | phân (động vật) | C1 |
| essentialtính từ | /ɪˈsenʃl/ | tính từ | thiết yếu, vô cùng quan trọng | B2 |
| ecological balancedanh từ | /ˌiːkəˌlɑːdʒɪkl ˈbæləns/ | danh từ | cân bằng sinh thái | C1 |
| fascinatingtính từ | /ˈfæsɪneɪtɪŋ/ | tính từ | rất thú vị, hấp dẫn | B1 |
| fertilizerdanh từ | /ˈfɜːrtəlaɪzər/ | danh từ | phân bón | B2 |
| food chaindanh từ | /ˈfuːd tʃeɪn/ | danh từ | chuỗi thức ăn | B2 |
| grasslanddanh từ | /ˈɡræslænd/ | danh từ | đồng cỏ | B2 |
| harmđộng từ | /hɑːrm/ | động từ | làm hại, gây hại | B1 |
| landformdanh từ | /ˈlændfɔːrm/ | danh từ | dạng địa hình | C1 |
| nature reservedanh từ | /ˈneɪtʃər rɪˌzɜːrv/ | danh từ | khu bảo tồn thiên nhiên | B2 |
| outer spacedanh từ | /ˌaʊtər ˈspeɪs/ | danh từ | ngoài vũ trụ | B1 |
| pesticidedanh từ | /ˈpestɪsaɪd/ | danh từ | thuốc trừ sâu | B2 |
| poledanh từ | /poʊl/ | danh từ | cực (Bắc/Nam) | B1 |
| threatdanh từ | /θret/ | danh từ | mối đe dọa | B2 |
| vitaltính từ | /ˈvaɪtl/ | tính từ | sống còn, cực kỳ quan trọng | B2 |
Nhớ hết 38 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 10 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 9: World Englishes · Unit 11: Electronic Devices ›
Các Unit khác của lớp 9
- Unit 1: Local Community33 từ
- Unit 2: City Life37 từ
- Unit 3: Healthy Living for Teens36 từ
- Unit 4: Remembering the Past41 từ
- Unit 5: Our Experiences42 từ
- Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now40 từ
- Unit 7: Natural Wonders of the World35 từ
- Unit 8: Tourism42 từ
- Unit 9: World Englishes36 từ
- Unit 11: Electronic Devices37 từ
- Unit 12: Career Choices39 từ