Từ vựng tiếng Anh lớp 9 Unit 9: World Englishes
Học đúng từ trong sách, đấu thắng cả lớp, ôn thi vào 10.
36 từ vựng của Unit 9 “World Englishes”, sách Tiếng Anh 9 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 36 từ
- Unit 9 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 9 lớp 9
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| mother tonguedanh từ | /ˌmʌðər ˈtʌŋ/ | danh từ | tiếng mẹ đẻ | B2 |
| native speakerdanh từ | /ˌneɪtɪv ˈspiːkər/ | danh từ | người bản ngữ | B1 |
| official languagedanh từ | /əˌfɪʃəl ˈlæŋɡwɪdʒ/ | danh từ | ngôn ngữ chính thức | B1 |
| second languagedanh từ | /ˌsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/ | danh từ | ngôn ngữ thứ hai | B1 |
| bilingualtính từ | /baɪˈlɪŋɡwəl/ | tính từ | song ngữ; nói được hai thứ tiếng | B2 |
| fluenttính từ | /ˈfluːənt/ | tính từ | trôi chảy; lưu loát | B1 |
| accentdanh từ | /ˈæksent/ | danh từ | giọng (vùng miền); trọng âm | B1 |
| dialectdanh từ | /ˈdaɪəlekt/ | danh từ | phương ngữ; tiếng địa phương | B2 |
| pronunciationdanh từ | /prəˌnʌnsiˈeɪʃən/ | danh từ | cách phát âm | A2 |
| translateđộng từ | /trænsˈleɪt/ | động từ | dịch | A2 |
| interpreterdanh từ | /ɪnˈtɝːprətər/ | danh từ | phiên dịch viên | B2 |
| communicateđộng từ | /kəˈmjuːnəkeɪt/ | động từ | giao tiếp | B1 |
| look upcụm động từ | /ˌlʊk ˈʌp/ | cụm động từ | tra cứu (từ điển) | B1 |
| pick upcụm động từ | /ˌpɪk ˈʌp/ | cụm động từ | học được (một cách tự nhiên); tiếp thu | B1 |
| imitateđộng từ | /ˈɪmɪteɪt/ | động từ | bắt chước; mô phỏng | B2 |
| varietydanh từ | /vəˈraɪəti/ | danh từ | biến thể; sự đa dạng | B1 |
| globaltính từ | /ˈɡloʊbəl/ | tính từ | toàn cầu | B1 |
| dominanttính từ | /ˈdɑːmənənt/ | tính từ | chiếm ưu thế; thống trị | B2 |
| make progresscụm từ | /ˌmeɪk ˈprɑːɡres/ | cụm từ | tiến bộ | B1 |
| borrowđộng từ | /ˈbɑːroʊ/ | động từ | vay mượn (từ ngữ); mượn | A2 |
| immersiondanh từ | /ɪˈmɝːʒən/ | danh từ | sự đắm mình (trong môi trường ngôn ngữ) | C1 |
| grammardanh từ | /ˈɡræmər/ | danh từ | ngữ pháp | A2 |
| borrowed worddanh từ | /ˌbɑːroʊd ˈwɜːrd/ | danh từ | từ mượn | B2 |
| concentrictính từ | /kənˈsentrɪk/ | tính từ | đồng tâm | C1 |
| consistđộng từ | /kənˈsɪst/ | động từ | bao gồm (consist of) | B2 |
| copyđộng từ | /ˈkɑːpi/ | động từ | chép lại, sao chép | A2 |
| establishđộng từ | /ɪˈstæblɪʃ/ | động từ | thành lập, thiết lập | B2 |
| exchange studentdanh từ | /ɪksˈtʃeɪndʒ ˌstuːdnt/ | danh từ | học sinh trao đổi | B1 |
| first languagedanh từ | /ˌfɜːrst ˈlæŋɡwɪdʒ/ | danh từ | ngôn ngữ thứ nhất, tiếng mẹ đẻ | B1 |
| go overcụm động từ | /ˌɡoʊ ˈoʊvər/ | cụm động từ | ôn lại, xem lại | B1 |
| immigrantdanh từ | /ˈɪmɪɡrənt/ | danh từ | người nhập cư | B2 |
| meanđộng từ | /miːn/ | động từ | có nghĩa là | A1 |
| modeldanh từ | /ˈmɑːdl/ | danh từ | mô hình | B1 |
| proposeđộng từ | /prəˈpoʊz/ | động từ | đề xuất | B2 |
| standarddanh từ | /ˈstændərd/ | danh từ | chuẩn mực, tiêu chuẩn | B2 |
| vocabularydanh từ | /voʊˈkæbjəleri/ | danh từ | từ vựng | A2 |
Nhớ hết 36 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 9 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 8: Tourism · Unit 10: Planet Earth ›
Các Unit khác của lớp 9
- Unit 1: Local Community33 từ
- Unit 2: City Life37 từ
- Unit 3: Healthy Living for Teens36 từ
- Unit 4: Remembering the Past41 từ
- Unit 5: Our Experiences42 từ
- Unit 6: Vietnamese Lifestyle: Then and Now40 từ
- Unit 7: Natural Wonders of the World35 từ
- Unit 8: Tourism42 từ
- Unit 10: Planet Earth38 từ
- Unit 11: Electronic Devices37 từ
- Unit 12: Career Choices39 từ