Từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên nhiên và cây cối (211 từ, có phiên âm)
Cây, hoa, lá, rễ, rừng, sông suối và cảnh vật: những từ để gọi tên cây cối và tả vẻ đẹp thiên nhiên quanh bạn.
Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
- 211 từ vựng
- Trình độ A1–A2
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học chủ đề này miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Thiên nhiên và cây cối
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| sunflowerdanh từ | /ˈsʌnˌflaʊər/ | danh từ | hoa hướng dương | A1 |
| apple treedanh từ | /ˈæpəl triː/ | danh từ | cây táo | A1 |
| mango treedanh từ | /ˈmæŋɡoʊ triː/ | danh từ | cây xoài | A1 |
| coconut treedanh từ | /ˈkoʊkənʌt triː/ | danh từ | cây dừa | A1 |
| palm treedanh từ | /ˈpɑːm triː/ | danh từ | cây cọ | A1 |
| banana treedanh từ | /bəˈnænə triː/ | danh từ | cây chuối | A1 |
| pine treedanh từ | /ˈpaɪn triː/ | danh từ | cây thông | A1 |
| blue skycụm từ | /ˌbluː ˈskaɪ/ | cụm từ | bầu trời xanh | A1 |
| green leavescụm từ | /ˌɡriːn ˈliːvz/ | cụm từ | lá xanh | A1 |
| four seasonscụm từ | /ˌfɔːr ˈsiːzənz/ | cụm từ | bốn mùa | A1 |
| flower gardendanh từ | /ˈflaʊər ˌɡɑːrdən/ | danh từ | vườn hoa | A1 |
| rice fielddanh từ | /ˈraɪs fiːld/ | danh từ | cánh đồng lúa | A1 |
| go hikingcụm từ | /ɡoʊ ˈhaɪkɪŋ/ | cụm từ | đi bộ đường dài, leo núi | A1 |
| go campingcụm từ | /ɡoʊ ˈkæmpɪŋ/ | cụm từ | đi cắm trại | A1 |
| pick flowerscụm từ | /pɪk ˈflaʊərz/ | cụm từ | hái hoa | A1 |
| plant a treecụm từ | /ˌplænt ə ˈtriː/ | cụm từ | trồng một cái cây | A1 |
| climb a treecụm từ | /ˌklaɪm ə ˈtriː/ | cụm từ | trèo cây | A1 |
| tulipdanh từ | /ˈtuːlɪp/ | danh từ | hoa tulip, hoa uất kim hương | A2 |
| daisydanh từ | /ˈdeɪzi/ | danh từ | hoa cúc dại (cúc trắng nhỏ) | A2 |
| lilydanh từ | /ˈlɪli/ | danh từ | hoa loa kèn, hoa ly | A2 |
| orchiddanh từ | /ˈɔːrkɪd/ | danh từ | hoa lan | A2 |
| jasminedanh từ | /ˈdʒæzmɪn/ | danh từ | hoa nhài | A2 |
| cherry blossomdanh từ | /ˈtʃeri ˌblɑːsəm/ | danh từ | hoa anh đào | A2 |
| cactusdanh từ | /ˈkæktəs/ | danh từ | cây xương rồng | A2 |
| oak treedanh từ | /ˈoʊk triː/ | danh từ | cây sồi | A2 |
| mapledanh từ | /ˈmeɪpəl/ | danh từ | cây phong | A2 |
| maple leafdanh từ | /ˈmeɪpəl liːf/ | danh từ | lá phong | A2 |
| fruit treedanh từ | /ˈfruːt triː/ | danh từ | cây ăn quả | A2 |
| tree housedanh từ | /ˈtriː haʊs/ | danh từ | nhà trên cây | A2 |
| tree branchdanh từ | /ˈtriː bræntʃ/ | danh từ | cành cây | A2 |
| tree rootdanh từ | /ˈtriː ruːt/ | danh từ | rễ cây | A2 |
| tree trunkdanh từ | /ˈtriː trʌŋk/ | danh từ | thân cây | A2 |
| pine forestdanh từ | /ˈpaɪn ˌfɔːrɪst/ | danh từ | rừng thông | A2 |
| bamboo forestdanh từ | /bæmˈbuː ˌfɔːrɪst/ | danh từ | rừng tre | A2 |
| woodsdanh từ | /wʊdz/ | danh từ | khu rừng nhỏ | A2 |
| flower beddanh từ | /ˈflaʊər bed/ | danh từ | luống hoa | A2 |
| vegetable gardendanh từ | /ˈvedʒtəbəl ˌɡɑːrdən/ | danh từ | vườn rau | A2 |
| potted plantdanh từ | /ˌpɑːtɪd ˈplænt/ | danh từ | cây trồng trong chậu | A2 |
| wildflowerdanh từ | /ˈwaɪldˌflaʊər/ | danh từ | hoa dại | A2 |
| berrydanh từ | /ˈberi/ | danh từ | quả mọng | A2 |
| chestnutdanh từ | /ˈtʃesnʌt/ | danh từ | hạt dẻ; cây dẻ | A2 |
| pine conedanh từ | /ˈpaɪn koʊn/ | danh từ | quả thông | A2 |
| aloe veradanh từ | /ˌæloʊ ˈverə/ | danh từ | cây nha đam, lô hội | A2 |
| water lilydanh từ | /ˈwɔːtər ˌlɪli/ | danh từ | hoa súng | A2 |
| lotus ponddanh từ | /ˈloʊtəs pɑːnd/ | danh từ | ao sen | A2 |
| lotus leafdanh từ | /ˈloʊtəs liːf/ | danh từ | lá sen | A2 |
| rose bushdanh từ | /ˈroʊz bʊʃ/ | danh từ | bụi hoa hồng | A2 |
| flower petaldanh từ | /ˈflaʊər ˌpetəl/ | danh từ | cánh hoa | A2 |
| sunflower fielddanh từ | /ˈsʌnflaʊər fiːld/ | danh từ | cánh đồng hoa hướng dương | A2 |
| autumn leavescụm từ | /ˌɔːtəm ˈliːvz/ | cụm từ | lá mùa thu | A2 |
| fallen leavescụm từ | /ˌfɔːlən ˈliːvz/ | cụm từ | lá rụng | A2 |
| rake leavescụm từ | /ˌreɪk ˈliːvz/ | cụm từ | cào lá | A2 |
| water the gardencụm từ | /ˌwɔːtər ðə ˈɡɑːrdən/ | cụm từ | tưới vườn | A2 |
| pull weedscụm từ | /ˌpʊl ˈwiːdz/ | cụm từ | nhổ cỏ dại | A2 |
| clear skycụm từ | /ˌklɪr ˈskaɪ/ | cụm từ | bầu trời quang đãng | A2 |
| night skycụm từ | /ˌnaɪt ˈskaɪ/ | cụm từ | bầu trời đêm | A2 |
| starry skycụm từ | /ˌstɑːri ˈskaɪ/ | cụm từ | bầu trời đầy sao | A2 |
| white sandcụm từ | /ˌwaɪt ˈsænd/ | cụm từ | cát trắng | A2 |
| pebble beachdanh từ | /ˈpebəl biːtʃ/ | danh từ | bãi biển sỏi | A2 |
| seashelldanh từ | /ˈsiːʃel/ | danh từ | vỏ sò, vỏ ốc biển | A2 |
| seashoredanh từ | /ˈsiːʃɔːr/ | danh từ | bờ biển | A2 |
| calm seacụm từ | /ˌkɑːm ˈsiː/ | cụm từ | biển lặng | A2 |
| lakesidedanh từ | /ˈleɪksaɪd/ | danh từ | bờ hồ, ven hồ | A2 |
| hilltopdanh từ | /ˈhɪltɑːp/ | danh từ | đỉnh đồi | A2 |
| mountain topdanh từ | /ˈmaʊntən tɑːp/ | danh từ | đỉnh núi | A2 |
| mountain rangedanh từ | /ˈmaʊntən reɪndʒ/ | danh từ | dãy núi | A2 |
| foot of the mountaincụm từ | /ˌfʊt əv ðə ˈmaʊntən/ | cụm từ | chân núi | A2 |
| mountain villagedanh từ | /ˈmaʊntən ˌvɪlɪdʒ/ | danh từ | bản làng vùng núi | A2 |
| mountain streamdanh từ | /ˈmaʊntən striːm/ | danh từ | suối trên núi | A2 |
| mountain pathdanh từ | /ˈmaʊntən pæθ/ | danh từ | đường mòn trên núi | A2 |
| forest pathdanh từ | /ˈfɔːrɪst pæθ/ | danh từ | lối đi trong rừng | A2 |
| wooden bridgedanh từ | /ˌwʊdən ˈbrɪdʒ/ | danh từ | cây cầu gỗ | A2 |
| hot springdanh từ | /ˌhɑːt ˈsprɪŋ/ | danh từ | suối nước nóng | A2 |
| spring waterdanh từ | /ˈsprɪŋ ˌwɔːtər/ | danh từ | nước suối, nước nguồn | A2 |
| flowđộng từ | /floʊ/ | động từ | chảy | A2 |
| underwatertính từ | /ˌʌndərˈwɔːtər/ | tính từ | dưới nước | A2 |
| rockytính từ | /ˈrɑːki/ | tính từ | nhiều đá, lởm chởm đá | A2 |
| grassytính từ | /ˈɡræsi/ | tính từ | đầy cỏ, phủ cỏ | A2 |
| farmlanddanh từ | /ˈfɑːrmlænd/ | danh từ | đất nông nghiệp, đồng ruộng | A2 |
| haydanh từ | /heɪ/ | danh từ | cỏ khô | A2 |
| haystackdanh từ | /ˈheɪstæk/ | danh từ | đống rơm, đống cỏ khô | A2 |
| scarecrowdanh từ | /ˈskerkroʊ/ | danh từ | bù nhìn | A2 |
| buddanh từ | /bʌd/ | danh từ | chồi, nụ | A2 |
| logdanh từ | /lɔːɡ/ | danh từ | khúc gỗ | A2 |
| firewooddanh từ | /ˈfaɪərwʊd/ | danh từ | củi | A2 |
| chop downcụm động từ | /ˌtʃɑːp ˈdaʊn/ | cụm động từ | chặt (cây) | A2 |
| fall offcụm động từ | /ˌfɔːl ˈɔːf/ | cụm động từ | rụng xuống, rơi ra | A2 |
| twinkleđộng từ | /ˈtwɪŋkəl/ | động từ | lấp lánh (sao) | A2 |
| footprintdanh từ | /ˈfʊtprɪnt/ | danh từ | dấu chân | A2 |
| hiking bootsdanh từ | /ˈhaɪkɪŋ buːts/ | danh từ | giày leo núi | A2 |
| bird-watchingdanh từ | /ˈbɜːrd ˌwɑːtʃɪŋ/ | danh từ | ngắm chim | A2 |
| rural areadanh từ | /ˌrʊrəl ˈeriə/ | danh từ | vùng nông thôn | A2 |
| nature walkdanh từ | /ˈneɪtʃər wɔːk/ | danh từ | buổi đi dạo khám phá thiên nhiên | A2 |
| nature loverdanh từ | /ˈneɪtʃər ˌlʌvər/ | danh từ | người yêu thiên nhiên | A2 |
| herbaltính từ | /ˈɜːrbəl/ | tính từ | (thuộc) thảo mộc | B1 |
| in the open aircụm từ | /ɪn ði ˌoʊpən ˈer/ | cụm từ | ngoài trời | B1 |
| mother naturecụm từ | /ˌmʌðər ˈneɪtʃər/ | cụm từ | mẹ thiên nhiên | B1 |
| twigdanh từ | /twɪɡ/ | danh từ | cành nhỏ, nhánh cây con | B1 |
| thorndanh từ | /θɔːrn/ | danh từ | gai | B1 |
| thornytính từ | /ˈθɔːrni/ | tính từ | có gai | B1 |
| pricklytính từ | /ˈprɪkli/ | tính từ | có gai nhỏ, châm chích | B1 |
| acorndanh từ | /ˈeɪkɔːrn/ | danh từ | quả sồi | B1 |
| ivydanh từ | /ˈaɪvi/ | danh từ | cây thường xuân | B1 |
| climbing plantdanh từ | /ˈklaɪmɪŋ plænt/ | danh từ | cây leo | B1 |
| reeddanh từ | /riːd/ | danh từ | cây sậy | B1 |
| cloverdanh từ | /ˈkloʊvər/ | danh từ | cỏ ba lá | B1 |
| four-leaf cloverdanh từ | /ˌfɔːr liːf ˈkloʊvər/ | danh từ | cỏ bốn lá | B1 |
| dandeliondanh từ | /ˈdændɪlaɪən/ | danh từ | hoa bồ công anh | B1 |
| daffodildanh từ | /ˈdæfədɪl/ | danh từ | hoa thủy tiên vàng | B1 |
| hibiscusdanh từ | /haɪˈbɪskəs/ | danh từ | hoa dâm bụt | B1 |
| peonydanh từ | /ˈpiːəni/ | danh từ | hoa mẫu đơn | B1 |
| ferndanh từ | /fɜːrn/ | danh từ | cây dương xỉ | B1 |
| willowdanh từ | /ˈwɪloʊ/ | danh từ | cây liễu | B1 |
| weeping willowdanh từ | /ˌwiːpɪŋ ˈwɪloʊ/ | danh từ | cây liễu rủ | B1 |
| rosemarydanh từ | /ˈroʊzmeri/ | danh từ | cây hương thảo | B1 |
| medicinal plantdanh từ | /məˈdɪsɪnəl plænt/ | danh từ | cây thuốc | B1 |
| pine needledanh từ | /ˈpaɪn ˌniːdəl/ | danh từ | lá thông | B1 |
| blade of grasscụm từ | /ˌbleɪd əv ˈɡræs/ | cụm từ | ngọn cỏ | B1 |
| stalkdanh từ | /stɔːk/ | danh từ | cuống, thân (cây thân thảo) | B1 |
| sapdanh từ | /sæp/ | danh từ | nhựa cây | B1 |
| nectardanh từ | /ˈnektər/ | danh từ | mật hoa | B1 |
| sproutđộng từ | /spraʊt/ | động từ | nảy mầm, đâm chồi | B1 |
| saplingdanh từ | /ˈsæplɪŋ/ | danh từ | cây non | B1 |
| spring upcụm động từ | /ˌsprɪŋ ˈʌp/ | cụm động từ | mọc lên nhanh | B1 |
| come outcụm động từ | /ˌkʌm ˈaʊt/ | cụm động từ | nở (hoa); mọc (sao, trăng) | A2 |
| in bloomcụm từ | /ɪn ˈbluːm/ | cụm từ | đang nở hoa | B1 |
| in full bloomcụm từ | /ɪn ˌfʊl ˈbluːm/ | cụm từ | nở rộ | B1 |
| bloomingtính từ | /ˈbluːmɪŋ/ | tính từ | đang nở, nở rộ | B1 |
| wiltđộng từ | /wɪlt/ | động từ | héo rũ | B1 |
| witherđộng từ | /ˈwɪðər/ | động từ | khô héo, tàn úa | B1 |
| ripenđộng từ | /ˈraɪpən/ | động từ | chín (quả) | B1 |
| rotđộng từ | /rɑːt/ | động từ | thối rữa | B1 |
| decayđộng từ | /dɪˈkeɪ/ | động từ | phân hủy, mục nát | B1 |
| evergreentính từ | /ˈevərɡriːn/ | tính từ | (cây) thường xanh | B1 |
| leaflesstính từ | /ˈliːfləs/ | tính từ | trụi lá | B1 |
| canopydanh từ | /ˈkænəpi/ | danh từ | tán cây (rừng) | B1 |
| treetopdanh từ | /ˈtriːtɑːp/ | danh từ | ngọn cây | B1 |
| moss-coveredtính từ | /ˈmɔːs ˌkʌvərd/ | tính từ | phủ đầy rêu | B1 |
| overgrowntính từ | /ˌoʊvərˈɡroʊn/ | tính từ | um tùm, mọc lan | B1 |
| tangledtính từ | /ˈtæŋɡəld/ | tính từ | rối, chằng chịt | B1 |
| ancient forestdanh từ | /ˌeɪnʃənt ˈfɔːrɪst/ | danh từ | rừng nguyên sinh, rừng cổ | B1 |
| old treedanh từ | /ˌoʊld ˈtriː/ | danh từ | cây cổ thụ | A2 |
| woodlanddanh từ | /ˈwʊdlənd/ | danh từ | vùng rừng | B1 |
| grovedanh từ | /ɡroʊv/ | danh từ | lùm cây, rặng cây | B1 |
| meadowdanh từ | /ˈmedoʊ/ | danh từ | đồng cỏ | B1 |
| rolling hillscụm từ | /ˌroʊlɪŋ ˈhɪlz/ | cụm từ | đồi núi trập trùng | B1 |
| hillytính từ | /ˈhɪli/ | tính từ | nhiều đồi | B1 |
| mountainsidedanh từ | /ˈmaʊntənsaɪd/ | danh từ | sườn núi | B1 |
| foothilldanh từ | /ˈfʊthɪl/ | danh từ | vùng chân đồi, đồi thấp dưới chân núi | B1 |
| ridgedanh từ | /rɪdʒ/ | danh từ | sống núi, dải núi | B1 |
Trang này liệt kê 150/211 từ. Đủ 211 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.
Học thuộc 211 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.