VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 10: The Ecosystem

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

40 từ vựng của Unit 10 “The Ecosystem”, sách Tiếng Anh 11 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 10 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 10 lớp 11

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
ecosystemdanh từ/ˈiːkoʊˌsɪstəm/danh từhệ sinh tháiB2
biodiversitydanh từ/ˌbaɪoʊdaɪˈvɝːsəti/danh từđa dạng sinh họcC1
speciesdanh từ/ˈspiːʃiːz/danh từloàiB2
endangeredtính từ/ɪnˈdeɪndʒərd/tính từcó nguy cơ tuyệt chủngB2
extinctiondanh từ/ɪkˈstɪŋkʃən/danh từsự tuyệt chủngB2
habitatdanh từ/ˈhæbɪtæt/danh từmôi trường sốngB2
organismdanh từ/ˈɔːrɡənɪzəm/danh từsinh vậtB2
food chaindanh từ/ˈfuːd tʃeɪn/danh từchuỗi thức ănB2
predatordanh từ/ˈpredətər/danh từđộng vật săn mồi; kẻ săn mồiB2
preydanh từ/preɪ/danh từcon mồiC1
wildlifedanh từ/ˈwaɪldlaɪf/danh từđộng vật hoang dã; đời sống hoang dãB1
national parkdanh từ/ˌnæʃənəl ˈpɑːrk/danh từvườn quốc giaB1
conservationdanh từ/ˌkɑːnsərˈveɪʃən/danh từsự bảo tồnB2
restoređộng từ/rɪˈstɔːr/động từkhôi phục; phục hồiB2
natural resourcesdanh từ/ˌnætʃərəl ˈriːsɔːrsɪz/danh từtài nguyên thiên nhiênB2
rainforestdanh từ/ˈreɪnfɔːrɪst/danh từrừng mưa nhiệt đớiB1
wetlanddanh từ/ˈwetlænd/danh từvùng đất ngập nướcC1
coral reefdanh từ/ˌkɔːrəl ˈriːf/danh từrạn san hôB2
floradanh từ/ˈflɔːrə/danh từhệ thực vậtC1
faunadanh từ/ˈfɑːnə/danh từhệ động vậtC1
interactđộng từ/ˌɪntərˈækt/động từtương tác; tác động qua lạiB2
balancedanh từ/ˈbæləns/danh từsự cân bằngB1
mangrove forestdanh từ/ˈmæŋɡroʊv ˌfɔːrɪst/danh từrừng ngập mặnC1
threatenđộng từ/ˈθretən/động từđe dọaB2
erosiondanh từ/ɪˈroʊʒən/danh từsự xói mònC1
ecologicaltính từ/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkəl/tính từ(thuộc) sinh tháiC1
pollinateđộng từ/ˈpɑːləneɪt/động từthụ phấnC1
decomposeđộng từ/ˌdiːkəmˈpoʊz/động từphân hủyC1
herbivoredanh từ/ˈhɝːbəvɔːr/danh từđộng vật ăn cỏC1
environmentalistdanh từ/ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/danh từnhà bảo vệ môi trườngB2
nature reservedanh từ/ˈneɪtʃər rɪˌzɝːv/danh từkhu bảo tồn thiên nhiênB2
diversetính từ/daɪˈvɝːs/tính từđa dạngB2
deltadanh từ/ˈdeltə/danh từđồng bằng châu thổB2
destroyđộng từ/dɪˈstrɔɪ/động từphá hủyB1
greentính từ/ɡriːn/tính từxanh, thân thiện môi trườngA2
living thingsdanh từ/ˈlɪvɪŋ θɪŋz/danh từsinh vật sốngB1
mammaldanh từ/ˈmæməl/danh từđộng vật có vúB2
nativetính từ/ˈneɪtɪv/tính từbản địaB2
pangolindanh từ/ˈpæŋɡəlɪn/danh từcon tê têC1
tropical forestdanh từ/ˌtrɑːpɪkəl ˈfɔːrɪst/danh từrừng nhiệt đớiB2

Nhớ hết 40 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 10 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 10 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 9: Social Issues

Các Unit khác của lớp 11

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 · Tất cả chủ đề