VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 8: Wildlife Conservation

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

52 từ vựng của Unit 8 “Wildlife Conservation”, sách Tiếng Anh 12 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 8 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 8 lớp 12

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
endangeredtính từ/ɪnˈdeɪndʒɚd/tính từcó nguy cơ tuyệt chủngB1
extincttính từ/ɪkˈstɪŋkt/tính từtuyệt chủngB2
extinctiondanh từ/ɪkˈstɪŋkʃən/danh từsự tuyệt chủngB2
habitatdanh từ/ˈhæbətæt/danh từmôi trường sốngB2
poachingdanh từ/ˈpoʊtʃɪŋ/danh từsự săn bắt trái phépC1
speciesdanh từ/ˈspiːʃiːz/danh từloàiB1
biodiversitydanh từ/ˌbaɪoʊdaɪˈvɝːsəti/danh từđa dạng sinh họcC1
conservationdanh từ/ˌkɑːnsɚˈveɪʃən/danh từsự bảo tồnB2
conservationistdanh từ/ˌkɑːnsɚˈveɪʃənɪst/danh từnhà bảo tồnC1
ecosystemdanh từ/ˈiːkoʊˌsɪstəm/danh từhệ sinh tháiB2
national parkdanh từ/ˌnæʃənəl ˈpɑːrk/danh từvườn quốc giaA2
captivitydanh từ/kæpˈtɪvəti/danh từtình trạng bị nuôi nhốtC1
predatordanh từ/ˈpredətɚ/danh từđộng vật săn mồiB2
preydanh từ/preɪ/danh từcon mồiB2
nature reservedanh từ/ˈneɪtʃɚ rɪˌzɝːv/danh từkhu bảo tồn thiên nhiênB2
breedđộng từ/briːd/động từsinh sản; nhân giốngB2
sanctuarydanh từ/ˈsæŋktʃueri/danh từkhu bảo tồn; nơi trú ẩn cho động vậtC1
threatenđộng từ/ˈθretən/động từđe dọaB1
illegaltính từ/ɪˈliːɡəl/tính từbất hợp phápB1
wildlife tradedanh từ/ˈwaɪldlaɪf treɪd/danh từbuôn bán động vật hoang dãC1
deforestationdanh từ/diːˌfɔːrɪˈsteɪʃən/danh từnạn phá rừngC1
wildlifedanh từ/ˈwaɪldlaɪf/danh từđộng vật hoang dã; thế giới hoang dãB1
surviveđộng từ/sɚˈvaɪv/động từsống sót; tồn tạiB1
survivaldanh từ/sɚˈvaɪvəl/danh từsự sống còn; sự tồn tạiB2
coral reefdanh từ/ˈkɔːrəl riːf/danh từrạn san hôB2
rainforestdanh từ/ˈreɪnfɔːrɪst/danh từrừng mưa nhiệt đớiB1
vulnerabletính từ/ˈvʌlnɚəbəl/tính từdễ bị tổn thương; sắp nguy cấpB2
nativetính từ/ˈneɪtɪv/tính từbản địaB1
invasive speciesdanh từ/ɪnˌveɪsɪv ˈspiːʃiːz/danh từloài xâm lấnC1
rangerdanh từ/ˈreɪndʒɚ/danh từkiểm lâm; nhân viên bảo vệ rừngB2
release into the wildcụm từ/rɪˈliːs ˌɪntə ðə ˈwaɪld/cụm từthả về tự nhiênB2
declineđộng từ/dɪˈklaɪn/động từsuy giảmB2
raise awarenesscụm từ/ˌreɪz əˈwernəs/cụm từnâng cao nhận thứcB2
body partdanh từ/ˈbɑːdi pɑːrt/danh từbộ phận cơ thểB1
critically endangeredtính từ/ˌkrɪtɪkli ɪnˈdeɪndʒərd/tính từcực kỳ nguy cấpC1
debrisdanh từ/dəˈbriː/danh từmảnh vụn, rácC1
degradeđộng từ/dɪˈɡreɪd/động từlàm suy thoáiC1
enclosuredanh từ/ɪnˈkloʊʒər/danh từchuồng, khu nuôi nhốtC1
forest clearancedanh từ/ˈfɔːrɪst ˌklɪrəns/danh từsự phát quang rừngC1
houseđộng từ/haʊz/động từcung cấp chỗ ởC1
mammaldanh từ/ˈmæməl/danh từđộng vật có vúB2
marinetính từ/məˈriːn/tính từthuộc về biểnB2
monitorđộng từ/ˈmɑːnətər/động từgiám sátB2
nurserydanh từ/ˈnɝːsəri/danh từvườn ươmB2
poachđộng từ/poʊtʃ/động từsăn trộmC1
primatedanh từ/ˈpraɪmeɪt/danh từloài linh trưởngC1
raretính từ/rer/tính từquý hiếmB1
rescueđộng từ/ˈreskjuː/động từgiải cứuB1
sea turtledanh từ/ˈsiː ˌtɝːtəl/danh từrùa biểnB1
sign languagedanh từ/ˈsaɪn ˌlæŋɡwɪdʒ/danh từngôn ngữ ký hiệuB2
spawning grounddanh từ/ˈspɔːnɪŋ ˌɡraʊnd/danh từbãi đẻ trứngC1
threatenedtính từ/ˈθretənd/tính từbị đe dọaB2

Nhớ hết 52 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 8 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 8 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 7: The World of Mass Media · Unit 9: Career Paths ›

Các Unit khác của lớp 12

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 · Tất cả chủ đề