Từ vựng tiếng Anh chủ đề Động vật (260 từ, có phiên âm)
Thú cưng, vật nuôi, động vật hoang dã và các bộ phận của con vật, từ chó mèo đến những loài ít gặp hơn.
Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
- 260 từ vựng
- Trình độ A1–A2
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học chủ đề này miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Động vật
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| dogdanh từ | /dɑːɡ/ | danh từ | con chó | A1 |
| catdanh từ | /kæt/ | danh từ | con mèo | A1 |
| rabbitdanh từ | /ˈræbɪt/ | danh từ | con thỏ | A1 |
| birddanh từ | /bɝːd/ | danh từ | con chim | A1 |
| fishdanh từ | /fɪʃ/ | danh từ | con cá | A1 |
| hendanh từ | /hen/ | danh từ | gà mái | A2 |
| roosterdanh từ | /ˈruːstɚ/ | danh từ | gà trống | A2 |
| duckdanh từ | /dʌk/ | danh từ | con vịt | A1 |
| goosedanh từ | /ɡuːs/ | danh từ | con ngỗng | A2 |
| cowdanh từ | /kaʊ/ | danh từ | con bò | A1 |
| pigdanh từ | /pɪɡ/ | danh từ | con lợn; con heo | A1 |
| goatdanh từ | /ɡoʊt/ | danh từ | con dê | A2 |
| sheepdanh từ | /ʃiːp/ | danh từ | con cừu | A1 |
| horsedanh từ | /hɔːrs/ | danh từ | con ngựa | A1 |
| buffalodanh từ | /ˈbʌfəloʊ/ | danh từ | con trâu | A2 |
| donkeydanh từ | /ˈdɑːŋki/ | danh từ | con lừa | A2 |
| elephantdanh từ | /ˈelɪfənt/ | danh từ | con voi | A1 |
| tigerdanh từ | /ˈtaɪɡɚ/ | danh từ | con hổ | A1 |
| liondanh từ | /ˈlaɪən/ | danh từ | sư tử | A1 |
| monkeydanh từ | /ˈmʌŋki/ | danh từ | con khỉ | A1 |
| beardanh từ | /ber/ | danh từ | con gấu | A1 |
| wolfdanh từ | /wʊlf/ | danh từ | chó sói | A2 |
| foxdanh từ | /fɑːks/ | danh từ | con cáo | A2 |
| deerdanh từ | /dɪr/ | danh từ | con hươu; con nai | A2 |
| giraffedanh từ | /dʒəˈræf/ | danh từ | hươu cao cổ | A1 |
| zebradanh từ | /ˈziːbrə/ | danh từ | ngựa vằn | A1 |
| kangaroodanh từ | /ˌkæŋɡəˈruː/ | danh từ | chuột túi | A2 |
| pandadanh từ | /ˈpændə/ | danh từ | gấu trúc | A1 |
| snakedanh từ | /sneɪk/ | danh từ | con rắn | A1 |
| frogdanh từ | /frɑːɡ/ | danh từ | con ếch | A1 |
| turtledanh từ | /ˈtɝːtl/ | danh từ | con rùa | A2 |
| crocodiledanh từ | /ˈkrɑːkədaɪl/ | danh từ | cá sấu | A2 |
| dolphindanh từ | /ˈdɑːlfɪn/ | danh từ | cá heo | A2 |
| whaledanh từ | /weɪl/ | danh từ | cá voi | A2 |
| sharkdanh từ | /ʃɑːrk/ | danh từ | cá mập | A2 |
| octopusdanh từ | /ˈɑːktəpəs/ | danh từ | bạch tuộc | B1 |
| butterflydanh từ | /ˈbʌtɚflaɪ/ | danh từ | con bướm | A1 |
| beedanh từ | /biː/ | danh từ | con ong | A1 |
| mosquitodanh từ | /məˈskiːtoʊ/ | danh từ | con muỗi | A2 |
| spiderdanh từ | /ˈspaɪdɚ/ | danh từ | con nhện | A2 |
| puppydanh từ | /ˈpʌpi/ | danh từ | chó con | A1 |
| kittendanh từ | /ˈkɪtn/ | danh từ | mèo con | A1 |
| hamsterdanh từ | /ˈhæmstɚ/ | danh từ | chuột hamster | A2 |
| parrotdanh từ | /ˈpærət/ | danh từ | con vẹt | A2 |
| owldanh từ | /aʊl/ | danh từ | con cú | A2 |
| eagledanh từ | /ˈiːɡl/ | danh từ | đại bàng | A2 |
| pigeondanh từ | /ˈpɪdʒɪn/ | danh từ | chim bồ câu | A2 |
| penguindanh từ | /ˈpeŋɡwɪn/ | danh từ | chim cánh cụt | A2 |
| cameldanh từ | /ˈkæml/ | danh từ | lạc đà | A2 |
| squirreldanh từ | /ˈskwɝːəl/ | danh từ | con sóc | A2 |
| hedgehogdanh từ | /ˈhedʒhɑːɡ/ | danh từ | con nhím | B1 |
| batdanh từ | /bæt/ | danh từ | con dơi | A2 |
| antdanh từ | /ænt/ | danh từ | con kiến | A1 |
| snaildanh từ | /sneɪl/ | danh từ | con ốc sên | A2 |
| wormdanh từ | /wɝːm/ | danh từ | con giun; con sâu | A2 |
| ladybugdanh từ | /ˈleɪdibʌɡ/ | danh từ | con bọ rùa | B1 |
| cockroachdanh từ | /ˈkɑːkroʊtʃ/ | danh từ | con gián | B1 |
| lizarddanh từ | /ˈlɪzɚd/ | danh từ | con thằn lằn | A2 |
| sealdanh từ | /siːl/ | danh từ | hải cẩu | B1 |
| jellyfishdanh từ | /ˈdʒelifɪʃ/ | danh từ | con sứa | B1 |
| cheetahdanh từ | /ˈtʃiːtə/ | danh từ | báo săn | B1 |
| leoparddanh từ | /ˈlepɚd/ | danh từ | con báo hoa mai | B1 |
| gorilladanh từ | /ɡəˈrɪlə/ | danh từ | khỉ đột | B1 |
| koaladanh từ | /koʊˈɑːlə/ | danh từ | gấu túi | A2 |
| rhinodanh từ | /ˈraɪnoʊ/ | danh từ | tê giác | B1 |
| hippodanh từ | /ˈhɪpoʊ/ | danh từ | hà mã | B1 |
| lambdanh từ | /læm/ | danh từ | cừu non | A2 |
| furdanh từ | /fɝː/ | danh từ | bộ lông (thú) | B1 |
| taildanh từ | /teɪl/ | danh từ | cái đuôi | A1 |
| featherdanh từ | /ˈfeðɚ/ | danh từ | lông vũ | B1 |
| ratdanh từ | /ræt/ | danh từ | con chuột (cống) | A2 |
| bulldanh từ | /bʊl/ | danh từ | bò đực | A2 |
| calfdanh từ | /kæf/ | danh từ | con bê; bò con | B1 |
| ponydanh từ | /ˈpoʊni/ | danh từ | ngựa lùn; ngựa nhỏ | A2 |
| raccoondanh từ | /ræˈkuːn/ | danh từ | gấu mèo | B1 |
| otterdanh từ | /ˈɑːtɚ/ | danh từ | con rái cá | B2 |
| beaverdanh từ | /ˈbiːvɚ/ | danh từ | con hải ly | B2 |
| chimpanzeedanh từ | /ˌtʃɪmpænˈziː/ | danh từ | con tinh tinh | B1 |
| reindeerdanh từ | /ˈreɪndɪr/ | danh từ | con tuần lộc | B1 |
| jaguardanh từ | /ˈdʒæɡwɑːr/ | danh từ | báo đốm | B2 |
| hyenadanh từ | /haɪˈiːnə/ | danh từ | con linh cẩu | B2 |
| slothdanh từ | /slɑːθ/ | danh từ | con lười | B2 |
| skunkdanh từ | /skʌŋk/ | danh từ | con chồn hôi | B2 |
| antelopedanh từ | /ˈæntəloʊp/ | danh từ | con linh dương | B2 |
| pangolindanh từ | /ˈpæŋɡəlɪn/ | danh từ | con tê tê | B2 |
| cubdanh từ | /kʌb/ | danh từ | thú con (sư tử, gấu...) | B1 |
| polar beardanh từ | /ˈpoʊlɚ ber/ | danh từ | gấu Bắc Cực | A2 |
| wild boardanh từ | /ˌwaɪld ˈbɔːr/ | danh từ | con lợn rừng | B2 |
| guinea pigdanh từ | /ˈɡɪni pɪɡ/ | danh từ | con chuột lang | B1 |
| chickdanh từ | /tʃɪk/ | danh từ | gà con | A2 |
| ducklingdanh từ | /ˈdʌklɪŋ/ | danh từ | vịt con | B1 |
| turkeydanh từ | /ˈtɝːki/ | danh từ | gà tây | A2 |
| swandanh từ | /swɑːn/ | danh từ | thiên nga | B1 |
| peacockdanh từ | /ˈpiːkɑːk/ | danh từ | con công | B1 |
| crowdanh từ | /kroʊ/ | danh từ | con quạ | B1 |
| sparrowdanh từ | /ˈspæroʊ/ | danh từ | chim sẻ | B1 |
| seagulldanh từ | /ˈsiːɡʌl/ | danh từ | chim mòng biển | B1 |
| flamingodanh từ | /fləˈmɪŋɡoʊ/ | danh từ | chim hồng hạc | B2 |
| ostrichdanh từ | /ˈɑːstrɪtʃ/ | danh từ | đà điểu | B1 |
| storkdanh từ | /stɔːrk/ | danh từ | con cò | B2 |
| woodpeckerdanh từ | /ˈwʊdpekɚ/ | danh từ | chim gõ kiến | B2 |
| hawkdanh từ | /hɑːk/ | danh từ | chim diều hâu | B1 |
| cranedanh từ | /kreɪn/ | danh từ | con sếu | B2 |
| robindanh từ | /ˈrɑːbɪn/ | danh từ | chim cổ đỏ | B1 |
| vulturedanh từ | /ˈvʌltʃɚ/ | danh từ | chim kền kền | B2 |
| goldfishdanh từ | /ˈɡoʊldfɪʃ/ | danh từ | cá vàng | A2 |
| carpdanh từ | /kɑːrp/ | danh từ | cá chép | B2 |
| catfishdanh từ | /ˈkætfɪʃ/ | danh từ | cá trê; cá da trơn | B2 |
| tunadanh từ | /ˈtuːnə/ | danh từ | cá ngừ | B1 |
| eeldanh từ | /iːl/ | danh từ | con lươn | B2 |
| starfishdanh từ | /ˈstɑːrfɪʃ/ | danh từ | con sao biển | B1 |
| seahorsedanh từ | /ˈsiːhɔːrs/ | danh từ | cá ngựa | B2 |
| lobsterdanh từ | /ˈlɑːbstɚ/ | danh từ | tôm hùm | B1 |
| oysterdanh từ | /ˈɔɪstɚ/ | danh từ | con hàu | B2 |
| tadpoledanh từ | /ˈtædpoʊl/ | danh từ | con nòng nọc | B2 |
| toaddanh từ | /toʊd/ | danh từ | con cóc | B1 |
| geckodanh từ | /ˈɡekoʊ/ | danh từ | con tắc kè | B2 |
| chameleondanh từ | /kəˈmiːliən/ | danh từ | tắc kè hoa | B2 |
| dinosaurdanh từ | /ˈdaɪnəsɔːr/ | danh từ | khủng long | A2 |
| cobradanh từ | /ˈkoʊbrə/ | danh từ | rắn hổ mang | B2 |
| pythondanh từ | /ˈpaɪθɑːn/ | danh từ | con trăn | B2 |
| tortoisedanh từ | /ˈtɔːrtəs/ | danh từ | con rùa cạn | B1 |
| insectdanh từ | /ˈɪnsekt/ | danh từ | côn trùng | A2 |
| flydanh từ | /flaɪ/ | danh từ | con ruồi | A2 |
| cricketdanh từ | /ˈkrɪkɪt/ | danh từ | con dế | B1 |
| grasshopperdanh từ | /ˈɡræshɑːpɚ/ | danh từ | con châu chấu | B1 |
| dragonflydanh từ | /ˈdræɡənflaɪ/ | danh từ | con chuồn chuồn | B1 |
| fireflydanh từ | /ˈfaɪɚflaɪ/ | danh từ | con đom đóm | B1 |
| beetledanh từ | /ˈbiːtl/ | danh từ | con bọ cánh cứng | B1 |
| mothdanh từ | /mɑːθ/ | danh từ | con bướm đêm | B1 |
| caterpillardanh từ | /ˈkætɚpɪlɚ/ | danh từ | con sâu bướm | B1 |
| waspdanh từ | /wɑːsp/ | danh từ | ong bắp cày | B2 |
| fleadanh từ | /fliː/ | danh từ | con bọ chét | B2 |
| termitedanh từ | /ˈtɝːmaɪt/ | danh từ | con mối | B2 |
| cicadadanh từ | /sɪˈkeɪdə/ | danh từ | con ve sầu | C1 |
| scorpiondanh từ | /ˈskɔːrpiən/ | danh từ | con bọ cạp | B2 |
| cocoondanh từ | /kəˈkuːn/ | danh từ | cái kén | B2 |
| webdanh từ | /web/ | danh từ | mạng nhện | B1 |
| swarmdanh từ | /swɔːrm/ | danh từ | bầy; đàn (côn trùng) | B2 |
| animaldanh từ | /ˈænɪml/ | danh từ | động vật; con vật | A1 |
| petdanh từ | /pet/ | danh từ | thú cưng | A1 |
| creaturedanh từ | /ˈkriːtʃɚ/ | danh từ | sinh vật; loài vật | B1 |
| mammaldanh từ | /ˈmæml/ | danh từ | động vật có vú | B1 |
| reptiledanh từ | /ˈreptaɪl/ | danh từ | loài bò sát | B2 |
| amphibiandanh từ | /æmˈfɪbiən/ | danh từ | động vật lưỡng cư | C1 |
| carnivoredanh từ | /ˈkɑːrnɪvɔːr/ | danh từ | động vật ăn thịt | B2 |
| herbivoredanh từ | /ˈhɝːbɪvɔːr/ | danh từ | động vật ăn cỏ | B2 |
| livestockdanh từ | /ˈlaɪvstɑːk/ | danh từ | vật nuôi; gia súc | B2 |
| poultrydanh từ | /ˈpoʊltri/ | danh từ | gia cầm | B2 |
| cattledanh từ | /ˈkætl/ | danh từ | trâu bò | B1 |
Trang này liệt kê 150/260 từ. Đủ 260 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.
Học thuộc 260 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.