VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 6: Gender Equality

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

42 từ vựng của Unit 6 “Gender Equality”, sách Tiếng Anh 10 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 6 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 6 lớp 10

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
genderdanh từ/ˈdʒendər/danh từgiới; giới tínhB2
equalitydanh từ/iˈkwɑːləti/danh từsự bình đẳngB2
discriminationdanh từ/dɪˌskrɪmɪˈneɪʃən/danh từsự phân biệt đối xửB2
stereotypedanh từ/ˈsteriətaɪp/danh từđịnh kiến; khuôn mẫu (về một nhóm người)C1
treatđộng từ/triːt/động từđối xử; cư xửB1
unfairtính từ/ʌnˈfer/tính từkhông công bằng; bất côngB1
careerdanh từ/kəˈrɪr/danh từsự nghiệp; nghề nghiệpB1
rightdanh từ/raɪt/danh từquyền; quyền lợiB1
roledanh từ/roʊl/danh từvai tròB1
physical strengthdanh từ/ˌfɪzɪkəl ˈstreŋkθ/danh từsức mạnh thể chất; thể lựcB2
equaltính từ/ˈiːkwəl/tính từbình đẳng; ngang nhauA2
inequalitydanh từ/ˌɪnɪˈkwɑːləti/danh từsự bất bình đẳngB2
gender gapdanh từ/ˈdʒendər ɡæp/danh từkhoảng cách giớiC1
maletính từ/meɪl/tính từnam; (thuộc) giống đựcA2
femaletính từ/ˈfiːmeɪl/tính từnữ; (thuộc) giống cáiA2
wagedanh từ/weɪdʒ/danh từtiền công; tiền lươngB1
equal paydanh từ/ˌiːkwəl ˈpeɪ/danh từtrả lương ngang nhau (cho nam và nữ)B2
surgeondanh từ/ˈsɝːdʒən/danh từbác sĩ phẫu thuậtB1
pilotdanh từ/ˈpaɪlət/danh từphi côngA2
firefighterdanh từ/ˈfaɪərˌfaɪtər/danh từlính cứu hỏaA2
enrollđộng từ/ɪnˈroʊl/động từđăng ký học; ghi danhB2
eliminateđộng từ/ɪˈlɪməneɪt/động từxóa bỏ; loại bỏC1
qualifiedtính từ/ˈkwɑːlɪfaɪd/tính từđủ trình độ; có chuyên mônB1
abilitydanh từ/əˈbɪləti/danh từnăng lực; khả năngA2
preferencedanh từ/ˈprefərəns/danh từsự ưa thích hơn; sự thiên vịB2
forceđộng từ/fɔːrs/động từép buộc; bắt buộcB1
cosmonautdanh từ/ˈkɑːzmənɔːt/danh từnhà du hành vũ trụ (Liên Xô/Nga)C1
domestic violencedanh từ/dəˌmestɪk ˈvaɪələns/danh từbạo lực gia đìnhC1
eyesightdanh từ/ˈaɪsaɪt/danh từthị lựcB2
kindergartendanh từ/ˈkɪndərɡɑːrtən/danh từtrường mẫu giáoB1
mentaltính từ/ˈmentəl/tính từ(thuộc) tinh thầnB1
officerdanh từ/ˈɔːfɪsər/danh từsĩ quanB1
operationdanh từ/ˌɑːpəˈreɪʃən/danh từca phẫu thuậtB1
parachuteđộng từ/ˈperəʃuːt/động từnhảy dùC1
parachutistdanh từ/ˈperəʃuːtɪst/danh từngười nhảy dùC1
patientdanh từ/ˈpeɪʃənt/danh từbệnh nhânB1
physicaltính từ/ˈfɪzɪkəl/tính từ(thuộc) thể chấtB1
secretarydanh từ/ˈsekrəteri/danh từthư kýB1
shop assistantdanh từ/ˈʃɑːp əˌsɪstənt/danh từnhân viên bán hàngA2
skillfultính từ/ˈskɪlfəl/tính từkhéo léo, lành nghềB2
uneducatedtính từ/ʌnˈedʒəkeɪtɪd/tính từít học, thất họcB2
victimdanh từ/ˈvɪktɪm/danh từnạn nhânB1

Nhớ hết 42 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 6 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 6 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 5: Inventions · Unit 7: Viet Nam and International Organisations ›

Các Unit khác của lớp 10

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 · Tất cả chủ đề