VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Phỏng vấn xin việc (187 từ, có phiên âm)

Tìm việc, tin tuyển dụng, kinh nghiệm làm việc, bằng cấp, độ phù hợp văn hoá: vốn từ để viết CV và trả lời phỏng vấn.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Phỏng vấn xin việc

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
job seekerdanh từ/ˈdʒɑːb ˌsiːkɚ/danh từngười tìm việcB2
job huntingdanh từ/ˈdʒɑːb ˌhʌntɪŋ/danh từviệc tìm kiếm việc làm; săn việcB2
job advertisementdanh từ/ˈdʒɑːb ˌædvɚˌtaɪzmənt/danh từquảng cáo tuyển dụng; tin tuyển dụngB1
job postingdanh từ/ˈdʒɑːb ˌpoʊstɪŋ/danh từtin tuyển dụng (đăng trực tuyến)B2
job boarddanh từ/ˈdʒɑːb ˌbɔːrd/danh từtrang đăng tin việc làmB2
job openingdanh từ/ˈdʒɑːb ˌoʊpənɪŋ/danh từvị trí đang tuyển; chỗ làm còn trốngB2
job fairdanh từ/ˈdʒɑːb ˌfer/danh từhội chợ việc làm; ngày hội tuyển dụngB1
recruitment agencydanh từ/rɪˈkruːtmənt ˌeɪdʒənsi/danh từcông ty tuyển dụng; công ty cung ứng nhân sựB2
employment agencydanh từ/ɪmˈplɔɪmənt ˌeɪdʒənsi/danh từtrung tâm giới thiệu việc làmB2
job marketdanh từ/ˈdʒɑːb ˌmɑːrkɪt/danh từthị trường việc làmB2
networkingdanh từ/ˈnetwɝːkɪŋ/danh từviệc xây dựng mạng lưới quan hệ (nghề nghiệp)B2
hiring managerdanh từ/ˈhaɪrɪŋ ˌmænɪdʒɚ/danh từngười quản lý tuyển dụngB2
entry-leveltính từ/ˌentri ˈlevəl/tính từcấp độ đầu vào; dành cho người mới đi làmB2
freelancetính từ/ˈfriːlæns/tính từlàm tự do; làm nghề tự doB2
sought-aftertính từ/ˈsɑːt ˌæftɚ/tính từđược săn đón; được nhiều người tìm kiếmC1
in demandcụm từ/ɪn dɪˈmænd/cụm từcó nhu cầu cao; được săn đónB2
job titledanh từ/ˈdʒɑːb ˌtaɪtəl/danh từchức danh công việcB1
speculative applicationdanh từ/ˈspekjələtɪv ˌæplɪˈkeɪʃən/danh từđơn ứng tuyển chủ động (khi công ty chưa đăng tuyển)C1
fill a vacancycụm từ/ˌfɪl ə ˈveɪkənsi/cụm từtuyển người cho vị trí trốngB2
recent graduatedanh từ/ˌriːsənt ˈɡrædʒuət/danh từsinh viên mới ra trườngB2
work experiencedanh từ/ˈwɝːk ɪkˌspɪriəns/danh từkinh nghiệm làm việcB1
employment historydanh từ/ɪmˈplɔɪmənt ˌhɪstəri/danh từquá trình làm việcB2
personal statementdanh từ/ˌpɝːsənəl ˈsteɪtmənt/danh từđoạn giới thiệu bản thân (đầu CV); bài luận cá nhânB2
career objectivedanh từ/kəˈrɪr əbˌdʒektɪv/danh từmục tiêu nghề nghiệpB2
contact detailsdanh từ/ˈkɑːntækt ˌdiːteɪlz/danh từthông tin liên lạcB1
hobbies and interestsdanh từ/ˌhɑːbiz ənd ˈɪntrəsts/danh từsở thích (mục trong CV)B1
bullet pointdanh từ/ˈbʊlɪt ˌpɔɪnt/danh từgạch đầu dòngB2
action verbdanh từ/ˈækʃən ˌvɝːb/danh từđộng từ hành động (dùng mô tả thành tích)B2
reverse chronological orderdanh từ/rɪˌvɝːs ˌkrɑːnəˌlɑːdʒɪkəl ˈɔːrdɚ/danh từtheo thứ tự thời gian đảo ngược (mới nhất trước)C1
skill setdanh từ/ˈskɪl ˌset/danh từbộ kỹ năngB2
track recorddanh từ/ˈtræk ˌrekɚd/danh từthành tích đã được chứng minh; quá trình hoạt độngC1
accomplishmentdanh từ/əˈkɑːmplɪʃmənt/danh từthành tựu; thành tíchB2
error-freetính từ/ˌerɚ ˈfriː/tính từkhông có lỗiB2
eye-catchingtính từ/ˈaɪ ˌkætʃɪŋ/tính từbắt mắt; thu hút sự chú ýB2
stand outcụm động từ/ˌstænd ˈaʊt/cụm động từnổi bậtB2
embellishđộng từ/ɪmˈbelɪʃ/động từthêm thắt; tô vẽ (cho hay hơn sự thật)C1
irrelevanttính từ/ɪˈreləvənt/tính từkhông liên quanB2
omitđộng từ/oʊˈmɪt/động từlược bỏ; bỏ qua (không ghi vào)C1
succincttính từ/səkˈsɪŋkt/tính từngắn gọn; súc tíchC1
customizeđộng từ/ˈkʌstəmaɪz/động từđiều chỉnh cho phù hợp; tùy chỉnhB2
employment gapdanh từ/ɪmˈplɔɪmənt ˌɡæp/danh từkhoảng trống trong quá trình làm việcB2
responsible forcụm từ/rɪˈspɑːnsəbəl fɔːr/cụm từchịu trách nhiệm vềB1
in charge ofcụm từ/ɪn ˈtʃɑːrdʒ əv/cụm từphụ trách; đảm nhậnB1
spearheadđộng từ/ˈspɪrhed/động từdẫn đầu; khởi xướng (dự án, chiến dịch)C1
available on requestcụm từ/əˈveɪləbəl ɑːn rɪˈkwest/cụm từcung cấp khi được yêu cầuB2
dear sir or madamcụm từ/ˌdɪr ˌsɝː ɔːr ˈmædəm/cụm từKính gửi Ông/Bà (lời chào trong thư trang trọng)B1
to whom it may concerncụm từ/tə ˌhuːm ɪt ˌmeɪ kənˈsɝːn/cụm từKính gửi những người có liên quan (mở đầu thư trang trọng)B2
yours sincerelycụm từ/ˌjɔːrz sɪnˈsɪrli/cụm từTrân trọng (kết thư khi biết tên người nhận)B1
yours faithfullycụm từ/ˌjɔːrz ˈfeɪθfəli/cụm từTrân trọng (kết thư khi không biết tên người nhận)B2
please find attachedcụm từ/ˌpliːz ˌfaɪnd əˈtætʃt/cụm từxin vui lòng xem tệp đính kèmB2
in response tocụm từ/ɪn rɪˈspɑːns tuː/cụm từđể phản hồi; đáp lạiB2
at your earliest conveniencecụm từ/æt jɚ ˌɝːliəst kənˈviːniəns/cụm từsớm nhất khi có thể (cách nói lịch sự)C1
look forward to hearing from youcụm từ/ˌlʊk ˈfɔːrwɚd tə ˌhɪrɪŋ frəm juː/cụm từmong sớm nhận được phản hồi từ quý vịB1
attachđộng từ/əˈtætʃ/động từđính kèmB1
apply forcụm động từ/əˈplaɪ fɔːr/cụm động từứng tuyển; nộp đơn xinA2
application formdanh từ/ˌæplɪˈkeɪʃən ˌfɔːrm/danh từmẫu đơn ứng tuyểnA2
job applicationdanh từ/ˈdʒɑːb ˌæplɪˌkeɪʃən/danh từđơn xin việc; hồ sơ ứng tuyểnB1
online applicationdanh từ/ˌɑːnlaɪn ˌæplɪˈkeɪʃən/danh từđơn ứng tuyển trực tuyếnB1
closing datedanh từ/ˈkloʊzɪŋ ˌdeɪt/danh từhạn chót nhận hồ sơB1
shortlistđộng từ/ˈʃɔːrtlɪst/động từđưa vào danh sách rút gọn; chọn vào vòng trongB2
selection processdanh từ/sɪˈlekʃən ˌprɑːses/danh từquy trình tuyển chọnB2
applicant tracking systemdanh từ/ˈæplɪkənt ˈtrækɪŋ ˌsɪstəm/danh từhệ thống quản lý hồ sơ ứng viên (ATS)C1
aptitude testdanh từ/ˈæptɪtuːd ˌtest/danh từbài kiểm tra năng lựcB2
assessment centerdanh từ/əˈsesmənt ˌsentɚ/danh từvòng đánh giá tập trung (bài tập nhóm, kiểm tra)C1
unsuccessfultính từ/ˌʌnsəkˈsesfəl/tính từkhông thành công; không trúng tuyểnB1
rejectiondanh từ/rɪˈdʒekʃən/danh từsự từ chối; thư từ chốiB2
acknowledgementdanh từ/əkˈnɑːlɪdʒmənt/danh từsự xác nhận đã nhận; thư báo nhậnC1
eligibilitydanh từ/ˌelɪdʒəˈbɪləti/danh từtính đủ điều kiện; sự hợp lệC1
criteriadanh từ/kraɪˈtɪriə/danh từcác tiêu chíB2
desirabletính từ/dɪˈzaɪrəbəl/tính từđược ưu tiên (không bắt buộc); đáng mong muốnB2
background checkdanh từ/ˈbækɡraʊnd ˌtʃek/danh từkiểm tra lý lịchB2
soft skillsdanh từ/ˈsɔːft ˌskɪlz/danh từkỹ năng mềmB2
hard skillsdanh từ/ˈhɑːrd ˌskɪlz/danh từkỹ năng cứng; kỹ năng chuyên mônB2
transferable skillsdanh từ/trænsˈfɝːəbəl ˌskɪlz/danh từkỹ năng có thể chuyển đổi (dùng được ở nhiều công việc)C1
interpersonal skillsdanh từ/ˌɪntɚˈpɝːsənəl ˌskɪlz/danh từkỹ năng giao tiếp ứng xử; kỹ năng làm việc với người khácB2
computer literacydanh từ/kəmˈpjuːtɚ ˌlɪtɚəsi/danh từkhả năng sử dụng máy tính; tin họcB2
problem-solvingdanh từ/ˈprɑːbləm ˌsɑːlvɪŋ/danh từgiải quyết vấn đềB2
multitaskingdanh từ/ˌmʌltiˈtæskɪŋ/danh từkhả năng làm nhiều việc cùng lúcB2
numeracydanh từ/ˈnuːmɚəsi/danh từkhả năng tính toánC1
competencedanh từ/ˈkɑːmpətəns/danh từnăng lực; khả năng đáp ứng công việcC1
credentialdanh từ/krəˈdenʃəl/danh từbằng cấp; chứng nhận (năng lực, trình độ)C1
certificationdanh từ/ˌsɝːtɪfɪˈkeɪʃən/danh từchứng chỉ; sự cấp chứng nhậnB2
bachelor's degreedanh từ/ˈbætʃəlɚz dɪˌɡriː/danh từbằng cử nhânB1
master's degreedanh từ/ˈmæstɚz dɪˌɡriː/danh từbằng thạc sĩB1
postgraduatetính từ/ˌpoʊstˈɡrædʒuət/tính từsau đại họcB2
vocational trainingdanh từ/voʊˈkeɪʃənəl ˌtreɪnɪŋ/danh từđào tạo nghềB2
apprenticeshipdanh từ/əˈprentɪsʃɪp/danh từthời gian học việc; chương trình học nghềB2
work placementdanh từ/ˈwɝːk ˌpleɪsmənt/danh từđợt thực tập (trong chương trình học)B2
hands-ontính từ/ˌhændz ˈɑːn/tính từthực hành; trực tiếp làmB2
working knowledgedanh từ/ˈwɝːkɪŋ ˌnɑːlɪdʒ/danh từkiến thức đủ dùng; hiểu biết thực tếC1
overqualifiedtính từ/ˌoʊvɚˈkwɑːlɪfaɪd/tính từthừa trình độ (so với vị trí)C1
underqualifiedtính từ/ˌʌndɚˈkwɑːlɪfaɪd/tính từthiếu trình độ; chưa đủ tiêu chuẩnC1
inexperiencedtính từ/ˌɪnɪkˈspɪriənst/tính từthiếu kinh nghiệmB2
self-taughttính từ/ˌself ˈtɔːt/tính từtự họcB2
volunteer workdanh từ/ˌvɑːlənˈtɪr ˌwɝːk/danh từcông việc tình nguyệnB1
gap yeardanh từ/ˈɡæp ˌjɪr/danh từnăm tạm nghỉ học (để đi làm, trải nghiệm)B2
certifiedtính từ/ˈsɝːtɪfaɪd/tính từđược chứng nhận; có chứng chỉB2
communication skillsdanh từ/kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən ˌskɪlz/danh từkỹ năng giao tiếpB1
conversationaltính từ/ˌkɑːnvɚˈseɪʃənəl/tính từở mức giao tiếp (về trình độ ngoại ngữ)B2
academic recorddanh từ/ˌækəˈdemɪk ˈrekɚd/danh từthành tích học tập; học bạB2
extracurricular activitiesdanh từ/ˌekstrəkəˈrɪkjəlɚ ækˈtɪvətiz/danh từhoạt động ngoại khóaB2
recruitment processdanh từ/rɪˈkruːtmənt ˌprɑːses/danh từquy trình tuyển dụngB2
intervieweedanh từ/ˌɪntɚvjuˈiː/danh từngười được phỏng vấn; ứng viên dự phỏng vấnB2
panel interviewdanh từ/ˈpænəl ˌɪntɚvjuː/danh từphỏng vấn hội đồng (nhiều người phỏng vấn cùng lúc)B2
tell me about yourselfcụm từ/ˈtel mi əˌbaʊt jɚˈself/cụm từhãy giới thiệu về bản thân bạnA2
strengths and weaknessescụm từ/ˈstreŋkθs ən ˈwiːknəsɪz/cụm từđiểm mạnh và điểm yếuB1
weaknessdanh từ/ˈwiːknəs/danh từđiểm yếu; nhược điểmB1
behavioral questiondanh từ/bɪˈheɪvjɚəl ˌkwestʃən/danh từcâu hỏi hành vi (hỏi về cách bạn đã xử lý tình huống thực tế)C1
first impressiondanh từ/ˌfɝːst ɪmˈpreʃən/danh từấn tượng đầu tiênB1
impressđộng từ/ɪmˈpres/động từgây ấn tượng; làm ai thán phụcB1
well-preparedtính từ/ˌwel prɪˈperd/tính từđược chuẩn bị kỹ lưỡngB1
nervesdanh từ/nɝːvz/danh từsự hồi hộp; sự căng thẳngB2
reason for leavingcụm từ/ˈriːzən fɚ ˈliːvɪŋ/cụm từlý do nghỉ việcB1
career breakdanh từ/kəˈrɪr ˌbreɪk/danh từthời gian tạm nghỉ sự nghiệpB2
thank-you notedanh từ/ˈθæŋk juː ˌnoʊt/danh từthư cảm ơn (gửi sau phỏng vấn)B1
salary expectationsdanh từ/ˈsælɚi ˌekspekˈteɪʃənz/danh từmức lương mong muốnB2
under pressurecụm từ/ˌʌndɚ ˈpreʃɚ/cụm từdưới áp lực; chịu áp lựcB1
cope withcụm động từ/ˈkoʊp wɪð/cụm động từđối phó với; xoay xở vớiB1
exceed expectationscụm từ/ɪkˈsiːd ˌekspekˈteɪʃənz/cụm từvượt mong đợiB2
add valuecụm từ/ˌæd ˈvæljuː/cụm từtạo thêm giá trị; đóng góp giá trịB2
cultural fitdanh từ/ˌkʌltʃɚəl ˈfɪt/danh từsự phù hợp với văn hóa công tyC1
company culturedanh từ/ˈkʌmpəni ˌkʌltʃɚ/danh từvăn hóa công ty; văn hóa doanh nghiệpB2
adaptabilitydanh từ/əˌdæptəˈbɪləti/danh từkhả năng thích nghiC1
self-motivatedtính từ/ˌself ˈmoʊtɪveɪtɪd/tính từtự giác; có động lực tự thânB2
proactivetính từ/proʊˈæktɪv/tính từchủ độngC1
team playerdanh từ/ˈtiːm ˌpleɪɚ/danh từngười có tinh thần đồng độiB2
perfectionistdanh từ/pɚˈfekʃənɪst/danh từngười cầu toànC1
decisivetính từ/dɪˈsaɪsɪv/tính từquyết đoánB2
detail-orientedtính từ/ˈdiːteɪl ˌɔːrientɪd/tính từchú ý đến chi tiết; cẩn thậnB2
ambitiondanh từ/æmˈbɪʃən/danh từhoài bão; tham vọngB1
self-starterdanh từ/ˌself ˈstɑːrtɚ/danh từngười tự chủ động bắt tay vào việcC1
quick learnerdanh từ/ˌkwɪk ˈlɝːnɚ/danh từngười học hỏi nhanhB1
work ethicdanh từ/ˈwɝːk ˌeθɪk/danh từđạo đức nghề nghiệp; tinh thần làm việcB2
easy-goingtính từ/ˌiːzi ˈɡoʊɪŋ/tính từdễ tính; dễ gầnB1
can-do attitudedanh từ/ˌkæn duː ˈætɪtuːd/danh từthái độ tích cực, sẵn sàng làm được việcB2
willingnessdanh từ/ˈwɪlɪŋnəs/danh từsự sẵn lòng; thiện chíB2
enthusiasmdanh từ/ɪnˈθuːziæzəm/danh từsự nhiệt tình; lòng hăng háiB1
turn downcụm động từ/ˌtɝːn ˈdaʊn/cụm động từtừ chối (lời mời, đề nghị)B2
counterofferdanh từ/ˈkaʊntɚˌɑːfɚ/danh từđề nghị ngược lại; đề xuất lại (mức lương, điều kiện)C1
offer letterdanh từ/ˈɑːfɚ ˌletɚ/danh từthư mời nhận việcB2
negotiabletính từ/nɪˈɡoʊʃiəbəl/tính từcó thể thương lượngC1
competitive salarydanh từ/kəmˌpetətɪv ˈsælɚi/danh từmức lương cạnh tranhB2
benefits packagedanh từ/ˈbenɪfɪts ˌpækɪdʒ/danh từgói phúc lợi; chế độ đãi ngộB2
fringe benefitsdanh từ/ˈfrɪndʒ ˌbenɪfɪts/danh từphúc lợi ngoài lươngC1
starting salarydanh từ/ˈstɑːrtɪŋ ˌsælɚi/danh từmức lương khởi điểmB2
employment contractdanh từ/ɪmˈplɔɪmənt ˌkɑːntrækt/danh từhợp đồng lao độngB2
fixed-term contractdanh từ/ˌfɪkst tɝːm ˈkɑːntrækt/danh từhợp đồng có thời hạnC1
probation perioddanh từ/proʊˈbeɪʃən ˌpɪriəd/danh từthời gian thử việcB2
notice perioddanh từ/ˈnoʊtɪs ˌpɪriəd/danh từthời gian báo trước (khi nghỉ việc)B2
terms and conditionsdanh từ/ˈtɝːmz ən kənˈdɪʃənz/danh từđiều khoản và điều kiệnB2

Trang này liệt kê 150/187 từ. Đủ 187 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 187 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 49 chủ đề từ vựng tiếng Anh