VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 2: The Generation Gap

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

38 từ vựng của Unit 2 “The Generation Gap”, sách Tiếng Anh 11 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 2 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 2 lớp 11

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
generation gapdanh từ/ˌdʒenəˈreɪʃən ɡæp/danh từkhoảng cách thế hệB2
generationdanh từ/ˌdʒenəˈreɪʃən/danh từthế hệB1
conflictdanh từ/ˈkɑːnflɪkt/danh từxung đột; mâu thuẫnB2
attitudedanh từ/ˈætətuːd/danh từthái độ; quan điểmB1
viewpointdanh từ/ˈvjuːpɔɪnt/danh từquan điểmB2
conservativetính từ/kənˈsɝːvətɪv/tính từbảo thủ; truyền thốngB2
traditionaltính từ/trəˈdɪʃənəl/tính từtruyền thốngB1
extended familydanh từ/ɪkˌstendɪd ˈfæməli/danh từđại gia đình; gia đình nhiều thế hệB1
nuclear familydanh từ/ˌnuːkliər ˈfæməli/danh từgia đình hạt nhân (chỉ có bố mẹ và con)B2
valuedanh từ/ˈvæljuː/danh từgiá trị (đạo đức, quan niệm sống)B2
beliefdanh từ/bɪˈliːf/danh từniềm tin; quan niệmB1
respectđộng từ/rɪˈspekt/động từtôn trọng; kính trọngB1
privacydanh từ/ˈpraɪvəsi/danh từsự riêng tưB2
close-knittính từ/ˌkloʊsˈnɪt/tính từgắn bó; khăng khítC1
influencedanh từ/ˈɪnfluəns/danh từảnh hưởng; tác độngB2
pressuredanh từ/ˈpreʃər/danh từáp lựcB1
expectationdanh từ/ˌekspekˈteɪʃən/danh từsự kỳ vọng; mong đợiB2
argueđộng từ/ˈɑːrɡjuː/động từtranh cãi; cãi nhauB1
disagreementdanh từ/ˌdɪsəˈɡriːmənt/danh từsự bất đồngB2
compromisedanh từ/ˈkɑːmprəmaɪz/danh từsự thỏa hiệp; nhượng bộB2
open-mindedtính từ/ˌoʊpənˈmaɪndɪd/tính từcởi mở; sẵn sàng tiếp thuB2
hand downcụm động từ/ˌhænd ˈdaʊn/cụm động từtruyền lại (cho thế hệ sau)B2
behaviordanh từ/bɪˈheɪvjər/danh từhành vi; cách cư xửB1
obeyđộng từ/oʊˈbeɪ/động từvâng lời; tuân theoB2
trenddanh từ/trend/danh từxu hướngB1
bridge the gapthành ngữ/ˌbrɪdʒ ðə ˈɡæp/thành ngữthu hẹp khoảng cáchB2
argumentdanh từ/ˈɑːrɡjəmənt/danh từcuộc tranh cãiB1
characteristicdanh từ/ˌkerəktəˈrɪstɪk/danh từđặc điểmB2
curioustính từ/ˈkjʊriəs/tính từtò mòB1
digital nativedanh từ/ˌdɪdʒɪtəl ˈneɪtɪv/danh từngười sinh ra trong thời đại sốB2
experiencedanh từ/ɪkˈspɪriəns/danh từtrải nghiệm, kinh nghiệmB1
freedomdanh từ/ˈfriːdəm/danh từsự tự doB1
hiređộng từ/haɪr/động từthuêB1
honestydanh từ/ˈɑːnəsti/danh từtính trung thựcB1
individualismdanh từ/ˌɪndəˈvɪdʒuəlɪzəm/danh từchủ nghĩa cá nhânC1
limitđộng từ/ˈlɪmɪt/động từgiới hạnB1
screen timedanh từ/ˈskriːn taɪm/danh từthời gian dùng thiết bị điện tửB1
social mediadanh từ/ˌsoʊʃəl ˈmiːdiə/danh từmạng xã hộiB1

Nhớ hết 38 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 2 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 2 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 1: A Long and Healthy Life · Unit 3: Cities of the Future ›

Các Unit khác của lớp 11

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 · Tất cả chủ đề