VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh công sở và email (159 từ, có phiên âm)

CC, BCC, reply all, out-of-office, tệp đính kèm, chỉnh sửa: tiếng Anh cho người đi làm khi viết email và làm việc văn phòng.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng tiếng Anh công sở và email

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
ccđộng từ/ˌsiːˈsiː/động từgửi bản sao (email) cho; cc choB1
bccđộng từ/ˌbiː siː ˈsiː/động từgửi bản sao ẩn (email) cho; bcc choB2
reply allcụm từ/rɪˈplaɪ ɑːl/cụm từtrả lời tất cảB1
email addressdanh từ/ˈiːmeɪl ˈædres/danh từđịa chỉ emailA2
out-of-officetính từ/ˌaʊt əv ˈɑːfɪs/tính từ(thông báo) vắng mặt khỏi văn phòngB2
auto-replydanh từ/ˈɑːtoʊ rɪˌplaɪ/danh từthư trả lời tự độngB2
junk maildanh từ/ˈdʒʌŋk meɪl/danh từthư rácB1
undeliverabletính từ/ˌʌndɪˈlɪvərəbəl/tính từkhông gửi được; không thể chuyển phátC1
regardsdanh từ/rɪˈɡɑːrdz/danh từtrân trọng (lời chào cuối thư)B1
kind regardscụm từ/kaɪnd rɪˈɡɑːrdz/cụm từtrân trọng; thân ái (cuối thư)B1
sincerelytrạng từ/sɪnˈsɪrli/trạng từchân thành; trân trọng (cuối thư)B1
with reference tocụm từ/wɪð ˈrefərəns tuː/cụm từliên quan đến; về việcB2
further tocụm từ/ˈfɝːðər tuː/cụm từtiếp theo (cuộc trao đổi/thư) trướcC1
as pergiới từ/ˈæz pɝː/giới từtheo nhưC1
for your informationcụm từ/fɔːr jʊr ˌɪnfərˈmeɪʃən/cụm từđể bạn biết; thông tin để bạn tham khảoB1
ASAPtrạng từ/ˌeɪ es eɪ ˈpiː/trạng từcàng sớm càng tốtB1
get back tocụm động từ/ˌɡet ˈbæk tuː/cụm động từphản hồi lại; liên lạc lạiB1
chase upcụm động từ/ˌtʃeɪs ˈʌp/cụm động từđôn đốc; nhắc lại để thúc tiến độB2
loop incụm động từ/ˌluːp ˈɪn/cụm động từthêm (ai đó) vào cuộc trao đổi để nắm thông tinB2
letterheaddanh từ/ˈletərhed/danh từgiấy tiêu đề (có in tên, logo công ty)B2
enclosuredanh từ/ɪnˈkloʊʒər/danh từtài liệu gửi kèm (trong thư)C1
postagedanh từ/ˈpoʊstɪdʒ/danh từbưu phí; cước gửi thưB2
postmarkdanh từ/ˈpoʊstmɑːrk/danh từdấu bưu điệnC1
registered maildanh từ/ˈredʒɪstərd meɪl/danh từthư bảo đảmB2
return addressdanh từ/rɪˈtɝːn ˈædres/danh từđịa chỉ người gửi (để hoàn trả)B1
mailroomdanh từ/ˈmeɪlruːm/danh từphòng thư tín (nhận và phân phát thư)B2
faxdanh từ/fæks/danh từbản fax; máy faxB1
hyperlinkdanh từ/ˈhaɪpərlɪŋk/danh từsiêu liên kết; đường linkB2
footerdanh từ/ˈfʊtər/danh từchân trangB2
indentđộng từ/ɪnˈdent/động từthụt lề đầu dòngB2
alignđộng từ/əˈlaɪn/động từcăn chỉnh (lề, chữ)B2
page breakdanh từ/ˈpeɪdʒ breɪk/danh từngắt trangB2
italictính từ/ɪˈtælɪk/tính từ(chữ) in nghiêngB2
spell checkdanh từ/ˈspel tʃek/danh từkiểm tra chính tảB1
track changesdanh từ/ˌtræk ˈtʃeɪndʒɪz/danh từ(chế độ) theo dõi thay đổiB2
annotateđộng từ/ˈænəteɪt/động từchú thích; ghi chú vàoC1
wordingdanh từ/ˈwɝːdɪŋ/danh từcách diễn đạt; câu chữC1
acronymdanh từ/ˈækrənɪm/danh từtừ viết tắt (đọc thành từ)C1
jargondanh từ/ˈdʒɑːrɡən/danh từthuật ngữ chuyên ngành; biệt ngữC1
amendđộng từ/əˈmend/động từsửa đổi; chỉnh sửa (văn bản)C1
revisiondanh từ/rɪˈvɪʒən/danh từsự chỉnh sửa; bản sửa đổiB2
resubmitđộng từ/ˌriːsəbˈmɪt/động từnộp lại; gửi lạiB2
documentationdanh từ/ˌdɑːkjəmenˈteɪʃən/danh từtài liệu, giấy tờ (đi kèm); hồ sơB2
paperworkdanh từ/ˈpeɪpərwɝːk/danh từgiấy tờ; công việc giấy tờB1
handbookdanh từ/ˈhændbʊk/danh từsổ tay hướng dẫnB2
checklistdanh từ/ˈtʃeklɪst/danh từdanh sách kiểm traB2
formdanh từ/fɔːrm/danh từmẫu đơn; biểu mẫuA2
checkboxdanh từ/ˈtʃekbɑːks/danh từô đánh dấuB1
initialsdanh từ/ɪˈnɪʃəlz/danh từchữ ký tắt; chữ cái đầu của tênB1
annual reportdanh từ/ˈænjuəl rɪˈpɔːrt/danh từbáo cáo thường niênB2
delivery notedanh từ/dɪˈlɪvəri noʊt/danh từphiếu giao hàngB2
remittancedanh từ/rɪˈmɪtəns/danh từkhoản tiền thanh toán (gửi đi); sự chuyển tiềnC1
requisitiondanh từ/ˌrekwɪˈzɪʃən/danh từphiếu đề nghị (cấp/mua); yêu cầu chính thứcC1
pie chartdanh từ/ˈpaɪ tʃɑːrt/danh từbiểu đồ trònB1
bar chartdanh từ/ˈbɑːr tʃɑːrt/danh từbiểu đồ cộtB1
word processordanh từ/ˈwɝːd ˌprɑːsesər/danh từphần mềm soạn thảo văn bảnB2
file namedanh từ/ˈfaɪl neɪm/danh từtên tệpB1
renameđộng từ/ˌriːˈneɪm/động từđổi tênB1
overwriteđộng từ/ˌoʊvərˈraɪt/động từghi đè (lên tệp)B2
intranetdanh từ/ˈɪntrənet/danh từmạng nội bộB2
helpdeskdanh từ/ˈhelpdesk/danh từbộ phận hỗ trợ (kỹ thuật)B2
ink cartridgedanh từ/ˈɪŋk ˌkɑːrtrɪdʒ/danh từhộp mực (máy in)B2
photocopyđộng từ/ˈfoʊtoʊˌkɑːpi/động từphoto; sao chụpB1
copierdanh từ/ˈkɑːpiər/danh từmáy photocopyB1
double-sidedtính từ/ˌdʌbəl ˈsaɪdɪd/tính từ(in) hai mặtB2
shredderdanh từ/ˈʃredər/danh từmáy hủy giấyB2
shredđộng từ/ʃred/động từhủy (giấy tờ); xé vụnB2
laminateđộng từ/ˈlæməneɪt/động từép plastic; ép nhựaC1
hole punchdanh từ/ˈhoʊl pʌntʃ/danh từcái đục lỗ giấyB1
paper clipdanh từ/ˈpeɪpər klɪp/danh từkẹp giấyA2
rubber banddanh từ/ˌrʌbər ˈbænd/danh từdây thunA2
correction fluiddanh từ/kəˈrekʃən ˌfluːɪd/danh từbút xóa (dạng nước)B2
sticky notedanh từ/ˈstɪki noʊt/danh từgiấy ghi chú dánA2
notepaddanh từ/ˈnoʊtpæd/danh từtập giấy ghi chú; sổ ghi chépA2
clipboarddanh từ/ˈklɪpbɔːrd/danh từbảng kẹp hồ sơ; bộ nhớ tạm (máy tính)B1
index carddanh từ/ˈɪndeks kɑːrd/danh từthẻ ghi chú (thẻ mục lục)B2
dividerdanh từ/dɪˈvaɪdər/danh từtấm phân trang (trong bìa hồ sơ)B2
in-traydanh từ/ˈɪn treɪ/danh từkhay đựng giấy tờ cần xử lýB2
filingdanh từ/ˈfaɪlɪŋ/danh từviệc lưu trữ, sắp xếp hồ sơB1
file awaycụm động từ/faɪl əˈweɪ/cụm động từcất vào hồ sơ; lưu lạiB2
alphabeticaltính từ/ˌælfəˈbetɪkəl/tính từtheo thứ tự bảng chữ cáiB1
record-keepingdanh từ/ˈrekərd ˌkiːpɪŋ/danh từviệc lưu giữ hồ sơ, sổ sáchB2
paperlesstính từ/ˈpeɪpərləs/tính từkhông dùng giấy (số hóa)B2
admindanh từ/ˈædmɪn/danh từcông việc hành chínhB1
flip chartdanh từ/ˈflɪp tʃɑːrt/danh từbảng giấy lậtB2
address labeldanh từ/ˈædres ˌleɪbəl/danh từnhãn địa chỉB1
paternity leavedanh từ/pəˈtɝːnəti ˌliːv/danh từnghỉ phép dành cho bố (khi vợ sinh con)C1
contractordanh từ/ˈkɑːntræktɚ/danh từngười làm theo hợp đồng; nhà thầuB2
flexitimedanh từ/ˈfleksiˌtaɪm/danh từgiờ làm việc linh hoạtC1
clock outcụm động từ/ˌklɑːk ˈaʊt/cụm động từchấm công ra vềB2
timesheetdanh từ/ˈtaɪmʃiːt/danh từbảng chấm công; bảng ghi giờ làmB2
break roomdanh từ/ˈbreɪk ˌruːm/danh từphòng nghỉ (của nhân viên)B1
lunch breakdanh từ/ˈlʌntʃ ˌbreɪk/danh từgiờ nghỉ trưaA2
on schedulecụm từ/ɑːn ˈskedʒuːl/cụm từđúng tiến độ; đúng kế hoạchB1
ahead of schedulecụm từ/əˌhed əv ˈskedʒuːl/cụm từvượt tiến độ; sớm hơn kế hoạchB2
meet a deadlinecụm từ/ˌmiːt ə ˈdedlaɪn/cụm từkịp hạn chót; hoàn thành đúng hạnB1
miss a deadlinecụm từ/ˌmɪs ə ˈdedlaɪn/cụm từtrễ hạn; không kịp hạn chótB1
time offdanh từ/ˌtaɪm ˈɑːf/danh từthời gian nghỉ (không làm việc)B1
payslipdanh từ/ˈpeɪslɪp/danh từphiếu lươngB2
line managerdanh từ/ˈlaɪn ˌmænɪdʒɚ/danh từquản lý trực tiếpB2
chain of commanddanh từ/ˌtʃeɪn əv kəˈmænd/danh từhệ thống cấp bậc chỉ huy; trình tự báo cáoC1
inductiondanh từ/ɪnˈdʌkʃən/danh từbuổi định hướng cho nhân viên mới; sự hội nhậpC1
grievancedanh từ/ˈɡriːvəns/danh từkhiếu nại (của nhân viên); điều bất bìnhC1
overworkđộng từ/ˌoʊvɚˈwɝːk/động từlàm việc quá sứcB2
demoteđộng từ/dɪˈmoʊt/động từgiáng chức; hạ cấpC1
divisiondanh từ/dɪˈvɪʒən/danh từbộ phận; khối (trong công ty)B2
trade uniondanh từ/ˌtreɪd ˈjuːnjən/danh từcông đoànB2
collaborationdanh từ/kəˌlæbəˈreɪʃən/danh từsự hợp tác; sự cộng tácB2
cooperateđộng từ/koʊˈɑːpəreɪt/động từhợp tác; phối hợpB2
moraledanh từ/məˈræl/danh từtinh thần (làm việc); sĩ khíB2
motivateđộng từ/ˈmoʊtəveɪt/động từtạo động lực; thúc đẩyB2
team buildingdanh từ/ˈtiːm ˌbɪldɪŋ/danh từhoạt động gắn kết đội nhómB2
deputydanh từ/ˈdepjəti/danh từphó; cấp phóB2
vice presidentdanh từ/ˌvaɪs ˈprezɪdənt/danh từphó chủ tịch; phó tổng giám đốcB2
managing directordanh từ/ˌmænɪdʒɪŋ dəˈrektɚ/danh từgiám đốc điều hành; tổng giám đốcB2
project managerdanh từ/ˈprɑːdʒekt ˌmænɪdʒɚ/danh từquản lý dự ánB1
head of departmentdanh từ/ˌhed əv dɪˈpɑːrtmənt/danh từtrưởng phòng; trưởng bộ phậnB1
administratordanh từ/ədˈmɪnəstreɪtɚ/danh từnhân viên hành chính; người quản trịB2
operationsdanh từ/ˌɑːpəˈreɪʃənz/danh từbộ phận vận hành; hoạt động (kinh doanh)B2
purchasingdanh từ/ˈpɝːtʃəsɪŋ/danh từ(bộ phận) mua hàng; thu muaB2
new hiredanh từ/ˌnuː ˈhaɪɚ/danh từnhân viên mới tuyểnB2
business casualdanh từ/ˌbɪznɪs ˈkæʒuəl/danh từtrang phục công sở lịch sự nhưng thoải máiB2
open-plan officedanh từ/ˌoʊpən plæn ˈɑːfɪs/danh từvăn phòng mở (không vách ngăn)B2
hot-deskingdanh từ/ˈhɑːt ˌdeskɪŋ/danh từngồi chỗ tự do (không có bàn cố định)C1
on leavecụm từ/ɑːn ˈliːv/cụm từđang nghỉ phépB1
sick daydanh từ/ˈsɪk ˌdeɪ/danh từngày nghỉ ốmB1
public holidaydanh từ/ˌpʌblɪk ˈhɑːlədeɪ/danh từngày lễ (nghỉ toàn quốc)B1
unpaid leavedanh từ/ˌʌnpeɪd ˈliːv/danh từnghỉ không lươngB2
exit interviewdanh từ/ˈeɡzɪt ˌɪntɚvjuː/danh từbuổi phỏng vấn khi nghỉ việcC1
severance paydanh từ/ˈsevərəns ˌpeɪ/danh từtrợ cấp thôi việcC1
step downcụm động từ/ˌstep ˈdaʊn/cụm động từtừ chức; rút lui khỏi vị tríC1
take overcụm động từ/ˌteɪk ˈoʊvɚ/cụm động từtiếp quản; đảm nhận thayB2
handoverdanh từ/ˈhændoʊvɚ/danh từsự bàn giao (công việc)C1
fill in forcụm động từ/ˌfɪl ˈɪn fɔːr/cụm động từlàm thay; thay thế tạm thờiB2
in the loopthành ngữ/ɪn ðə ˈluːp/thành ngữđược cập nhật thông tin; nắm được tình hìnhC1
pull your weightthành ngữ/ˌpʊl jɚ ˈweɪt/thành ngữlàm tròn phần việc của mìnhC1
time framedanh từ/ˈtaɪm ˌfreɪm/danh từkhung thời gianB2
time managementdanh từ/ˈtaɪm ˌmænɪdʒmənt/danh từquản lý thời gianB2
stand-up meetingdanh từ/ˈstænd ʌp ˌmiːtɪŋ/danh từcuộc họp đứng ngắn (hằng ngày)B2
deliverabledanh từ/dɪˈlɪvərəbəl/danh từsản phẩm cần bàn giao; kết quả đầu raC1
constructive criticismdanh từ/kənˌstrʌktɪv ˈkrɪtəsɪzəm/danh từlời phê bình mang tính xây dựngB2
entitlementdanh từ/ɪnˈtaɪtəlmənt/danh từquyền lợi được hưởngC1
code of conductdanh từ/ˌkoʊd əv ˈkɑːndʌkt/danh từbộ quy tắc ứng xửC1
health and safetydanh từ/ˌhelθ ən ˈseɪfti/danh từan toàn và sức khỏe (lao động)B2
fire drilldanh từ/ˈfaɪɚ ˌdrɪl/danh từbuổi diễn tập phòng cháyB1
misconductdanh từ/ˌmɪsˈkɑːndʌkt/danh từhành vi sai phạm (trong công việc)C1
short-staffedtính từ/ˌʃɔːrt ˈstæft/tính từthiếu nhân sự; thiếu ngườiB2
hiring freezedanh từ/ˈhaɪrɪŋ ˌfriːz/danh từlệnh tạm ngừng tuyển dụngC1
restructuringdanh từ/ˌriːˈstrʌktʃərɪŋ/danh từsự tái cơ cấuC1
downsizingdanh từ/ˈdaʊnsaɪzɪŋ/danh từsự cắt giảm nhân sự; thu hẹp quy môC1

Trang này liệt kê 150/159 từ. Đủ 159 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 159 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 49 chủ đề từ vựng tiếng Anh