VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 7: The World of Mass Media

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

55 từ vựng của Unit 7 “The World of Mass Media”, sách Tiếng Anh 12 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 7 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 7 lớp 12

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
broadcastđộng từ/ˈbrɑːdkæst/động từphát sóng; truyền hình; phát thanhB2
journalistdanh từ/ˈdʒɝːnəlɪst/danh từnhà báoB1
headlinedanh từ/ˈhedlaɪn/danh từtiêu đề bài báo; tin chínhB1
editordanh từ/ˈedɪtɚ/danh từbiên tập viênB1
audiencedanh từ/ˈɑːdiəns/danh từkhán giả; thính giả; độc giảB1
circulationdanh từ/ˌsɝːkjəˈleɪʃən/danh từsố lượng phát hành (báo, tạp chí)C1
tabloiddanh từ/ˈtæblɔɪd/danh từbáo lá cải; báo khổ nhỏC1
columndanh từ/ˈkɑːləm/danh từchuyên mục (báo)B2
subscribeđộng từ/səbˈskraɪb/động từđăng ký theo dõi; đặt mua dài hạnB2
advertisementdanh từ/ˌædvɚˈtaɪzmənt/danh từquảng cáo; mẩu quảng cáoA2
documentarydanh từ/ˌdɑːkjəˈmentɚi/danh từphim tài liệuB1
censorshipdanh từ/ˈsensɚʃɪp/danh từsự kiểm duyệtC1
coveragedanh từ/ˈkʌvɚɪdʒ/danh từsự đưa tin; lượng tin tức về một sự kiệnB2
mainstreamtính từ/ˈmeɪnstriːm/tính từchính thống; phổ biếnC1
viewerdanh từ/ˈvjuːɚ/danh từngười xemB1
publicationdanh từ/ˌpʌblɪˈkeɪʃən/danh từấn phẩm; sự xuất bảnB2
influencerdanh từ/ˈɪnfluənsɚ/danh từngười có sức ảnh hưởng (trên mạng)B2
podcastdanh từ/ˈpɑːdkæst/danh từchương trình phát thanh trực tuyến theo tậpB1
livestreamđộng từ/ˈlaɪvstriːm/động từphát trực tiếp (trên mạng)B2
misinformationdanh từ/ˌmɪsɪnfɚˈmeɪʃən/danh từthông tin sai lệchC1
credibletính từ/ˈkredəbəl/tính từđáng tin; có thể tin đượcC1
biasedtính từ/ˈbaɪəst/tính từthiên vị; phiến diệnB2
objectivetính từ/əbˈdʒektɪv/tính từkhách quanB2
sensationaltính từ/senˈseɪʃənəl/tính từgiật gânC1
pressdanh từ/pres/danh từbáo chí; giới báo chíB2
breaking newsdanh từ/ˌbreɪkɪŋ ˈnuːz/danh từtin nóng; tin khẩnB2
go viralthành ngữ/ˌɡoʊ ˈvaɪrəl/thành ngữlan truyền nhanh chóng (trên mạng)B2
fact-checkđộng từ/ˈfækt tʃek/động từkiểm chứng thông tinC1
media literacydanh từ/ˌmiːdiə ˈlɪtɚəsi/danh từnăng lực hiểu biết về truyền thôngC1
readershipdanh từ/ˈriːdɚʃɪp/danh từlượng độc giảC1
print mediadanh từ/ˈprɪnt ˌmiːdiə/danh từbáo in; truyền thông in ấnB2
social media platformdanh từ/ˌsoʊʃəl ˈmiːdiə ˈplætfɔːrm/danh từnền tảng mạng xã hộiB2
newsworthytính từ/ˈnuːzwɝːði/tính từđáng đưa tinC1
accessibletính từ/əkˈsesəbəl/tính từcó thể tiếp cậnB2
account forcụm động từ/əˈkaʊnt fɔːr/cụm động từchiếm (tỷ lệ)C1
as opposed tocụm từ/æz əˈpoʊzd tuː/cụm từtrái vớiC1
audiotính từ/ˈɔːdioʊ/tính từ(thuộc) âm thanhB2
by contrastcụm từ/baɪ ˈkɑːntræst/cụm từngược lạiB2
digital billboarddanh từ/ˌdɪdʒɪtəl ˈbɪlbɔːrd/danh từbảng quảng cáo điện tửB2
discountdanh từ/ˈdɪskaʊnt/danh từsự giảm giáB1
distributeđộng từ/dɪˈstrɪbjuːt/động từphân phối, phátB2
fake newsdanh từ/ˌfeɪk ˈnuːz/danh từtin giảB2
instanttính từ/ˈɪnstənt/tính từngay lập tứcB2
interactivetính từ/ˌɪntərˈæktɪv/tính từcó tính tương tácB2
loudspeakerdanh từ/ˈlaʊdˌspiːkər/danh từloa phát thanhB2
mass mediadanh từ/ˌmæs ˈmiːdiə/danh từphương tiện truyền thông đại chúngB2
meanwhiletrạng từ/ˈmiːnwaɪl/trạng từtrong khi đóB2
placeđộng từ/pleɪs/động từđăng (quảng cáo)B2
presencedanh từ/ˈprezəns/danh từsự hiện diệnB2
profit-makingtính từ/ˈprɑːfɪt ˌmeɪkɪŋ/tính từtạo lợi nhuậnC1
publicitydanh từ/pʌbˈlɪsəti/danh từsự quảng bá, sự chú ý của công chúngB2
sourcedanh từ/sɔːrs/danh từnguồn tinB1
spreadđộng từ/spred/động từlan truyềnB1
updateđộng từ/ʌpˈdeɪt/động từcập nhậtB1
visualtính từ/ˈvɪʒuəl/tính từ(thuộc) hình ảnhB2

Nhớ hết 55 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 7 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 7 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 6: Artificial Intelligence · Unit 8: Wildlife Conservation ›

Các Unit khác của lớp 12

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 · Tất cả chủ đề