VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Y tế (210 từ, có phiên âm)

Triệu chứng, bệnh cấp tính và mãn tính, phòng mổ, sơ cứu và dinh dưỡng: tiếng Anh cho người làm y tế và khi đi khám bệnh.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Y tế

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
dizzinessdanh từ/ˈdɪzinəs/danh từchứng chóng mặt; sự choáng vángB2
bleedingdanh từ/ˈbliːdɪŋ/danh từsự chảy máu; xuất huyếtB1
chronictính từ/ˈkrɑːnɪk/tính từmạn tính; kéo dàiB2
acutetính từ/əˈkjuːt/tính từcấp tính; dữ dộiC1
infectioustính từ/ɪnˈfekʃəs/tính từtruyền nhiễm; dễ lâyB2
dehydrationdanh từ/ˌdiːhaɪˈdreɪʃən/danh từsự mất nướcB2
bronchitisdanh từ/brɑːŋˈkaɪtɪs/danh từviêm phế quảnC1
ear infectiondanh từ/ˈɪr ɪnˌfekʃən/danh từnhiễm trùng tai; viêm taiB1
inflammationdanh từ/ˌɪnfləˈmeɪʃən/danh từchứng viêm; sự sưng tấyC1
inflamedtính từ/ɪnˈfleɪmd/tính từbị viêm; sưng đỏC1
numbnessdanh từ/ˈnʌmnəs/danh từsự tê; cảm giác tê bìC1
stiffnessdanh từ/ˈstɪfnəs/danh từsự cứng; tình trạng co cứng (cơ, khớp)B2
immunitydanh từ/ɪˈmjuːnəti/danh từkhả năng miễn dịch; sức đề khángC1
breathlesstính từ/ˈbreθləs/tính từhụt hơi; khó thởB2
short of breathcụm từ/ˌʃɔːrt əv ˈbreθ/cụm từkhó thở; hụt hơiB2
wheezeđộng từ/wiːz/động từthở khò khèC1
chillsdanh từ/tʃɪlz/danh từcơn ớn lạnh; rét runB2
stuffy nosedanh từ/ˌstʌfi ˈnoʊz/danh từnghẹt mũiB1
hay feverdanh từ/ˈheɪ ˌfiːvər/danh từviêm mũi dị ứng (do phấn hoa)B2
eczemadanh từ/ɪɡˈziːmə/danh từbệnh chàm; viêm da cơ địaC1
disabledtính từ/dɪˈseɪbəld/tính từkhuyết tật; tàn tậtB1
hearing lossdanh từ/ˈhɪrɪŋ ˌlɔːs/danh từsuy giảm thính lực; mất thính giácB2
malnutritiondanh từ/ˌmælnuːˈtrɪʃən/danh từsuy dinh dưỡngC1
catch a coldcụm từ/ˌkætʃ ə ˈkoʊld/cụm từbị cảm lạnhA2
come down withcụm động từ/ˌkʌm ˈdaʊn wɪð/cụm động từbị mắc (bệnh nhẹ); ngã bệnhB2
throw upcụm động từ/ˌθroʊ ˈʌp/cụm động từnôn; óiB1
pass outcụm động từ/ˌpæs ˈaʊt/cụm động từngất xỉu; bất tỉnhB2
break out incụm động từ/ˌbreɪk ˈaʊt ɪn/cụm động từnổi (mẩn, mụn); toát (mồ hôi)B2
black eyedanh từ/ˌblæk ˈaɪ/danh từmắt bầm tímB2
dislocateđộng từ/ˈdɪsloʊkeɪt/động từbị trật (khớp); làm sai khớpC1
concussiondanh từ/kənˈkʌʃən/danh từchấn động nãoC1
insect bitedanh từ/ˈɪnsekt ˌbaɪt/danh từvết côn trùng cắnB1
heartburndanh từ/ˈhɑːrtbɝːn/danh từchứng ợ nóngC1
constipationdanh từ/ˌkɑːnstəˈpeɪʃən/danh từchứng táo bónC1
arterydanh từ/ˈɑːrtəri/danh từđộng mạchC1
bacterialtính từ/bækˈtɪriəl/tính từdo vi khuẩn; thuộc vi khuẩnC1
limpđộng từ/lɪmp/động từđi khập khiễngC1
splinterdanh từ/ˈsplɪntər/danh từdằm; mảnh gỗ đâm vào daC1
nosebleeddanh từ/ˈnoʊzbliːd/danh từchảy máu camB2
feverishtính từ/ˈfiːvərɪʃ/tính từhâm hấp sốt; như lên cơn sốtC1
nauseoustính từ/ˈnɑːʃəs/tính từbuồn nônC1
pins and needlesthành ngữ/ˌpɪnz ən ˈniːdəlz/thành ngữcảm giác tê rần như kiến bòC1
stomach bugdanh từ/ˈstʌmək ˌbʌɡ/danh từbệnh đường ruột (do virus); rối loạn tiêu hóaB2
high temperaturedanh từ/ˌhaɪ ˈtemprətʃər/danh từsốt cao; thân nhiệt caoA2
tonsilsdanh từ/ˈtɑːnsəlz/danh từamidanC1
appendicitisdanh từ/əˌpendəˈsaɪtɪs/danh từviêm ruột thừaC1
heart diseasedanh từ/ˈhɑːrt dɪˌziːz/danh từbệnh timB1
blood sugardanh từ/ˈblʌd ˌʃʊɡər/danh từđường huyếtB2
blood typedanh từ/ˈblʌd ˌtaɪp/danh từnhóm máuB1
chokeđộng từ/tʃoʊk/động từbị hóc; bị nghẹnB2
allergic reactiondanh từ/əˌlɝːdʒɪk riˈækʃən/danh từphản ứng dị ứngB2
get bettercụm từ/ˌɡet ˈbetər/cụm từkhỏe lại; đỡ hơnA2
fall illcụm từ/ˌfɔːl ˈɪl/cụm từbị ốm; lâm bệnhB2
flare upcụm động từ/ˌfler ˈʌp/cụm động từtái phát; bùng phát trở lạiC1
run downtính từ/ˌrʌn ˈdaʊn/tính từmệt mỏi, suy nhược; kiệt sứcC1
worn outtính từ/ˌwɔːrn ˈaʊt/tính từkiệt sức; mệt rã rờiB1
on the mendthành ngữ/ɑːn ðə ˈmend/thành ngữđang hồi phục; đang khỏe dầnC1
ailmentdanh từ/ˈeɪlmənt/danh từbệnh nhẹ; chứng đau ốmC1
conditiondanh từ/kənˈdɪʃən/danh từbệnh; tình trạng sức khỏeB2
immunetính từ/ɪˈmjuːn/tính từmiễn dịch; miễn nhiễmB2
transmissiondanh từ/trænsˈmɪʃən/danh từsự lây truyềnC1
common colddanh từ/ˌkɑːmən ˈkoʊld/danh từcảm lạnh thông thườngB1
food allergydanh từ/ˈfuːd ˌælərdʒi/danh từdị ứng thực phẩmB1
eye straindanh từ/ˈaɪ ˌstreɪn/danh từmỏi mắt; căng thẳng thị giácB2
tooth decaydanh từ/ˈtuːθ dɪˌkeɪ/danh từsâu răngB2
mouth ulcerdanh từ/ˈmaʊθ ˌʌlsər/danh từloét miệng; nhiệt miệngC1
head licedanh từ/ˈhed ˌlaɪs/danh từchấy (trên đầu)B2
heat exhaustiondanh từ/ˈhiːt ɪɡˌzɔːstʃən/danh từkiệt sức do nóngC1
motion sicknessdanh từ/ˈmoʊʃən ˌsɪknəs/danh từsay tàu xeB2
exhaustiondanh từ/ɪɡˈzɔːstʃən/danh từsự kiệt sứcB2
loss of appetitedanh từ/ˌlɔːs əv ˈæpətaɪt/danh từchán ăn; mất cảm giác thèm ănB2
upset stomachdanh từ/ˌʌpset ˈstʌmək/danh từđau bụng; khó chịu dạ dàyB1
bloatedtính từ/ˈbloʊtɪd/tính từđầy bụng; chướng bụngC1
high blood pressuredanh từ/ˌhaɪ ˈblʌd ˌpreʃər/danh từhuyết áp cao; cao huyết ápB1
heart ratedanh từ/ˈhɑːrt ˌreɪt/danh từnhịp timB1
malariadanh từ/məˈleriə/danh từbệnh sốt rétB2
mosquito bitedanh từ/məˈskiːtoʊ ˌbaɪt/danh từvết muỗi đốtB1
bee stingdanh từ/ˈbiː ˌstɪŋ/danh từvết ong đốtB1
scaldđộng từ/skɔːld/động từbị bỏng (nước sôi, hơi nóng)C1
broken bonedanh từ/ˌbroʊkən ˈboʊn/danh từxương gãyB1
pulled muscledanh từ/ˌpʊld ˈmʌsəl/danh từcăng cơ; giãn cơB2
strainđộng từ/streɪn/động từlàm căng (cơ); làm bong gân nhẹB2
sports injurydanh từ/ˈspɔːrts ˌɪndʒəri/danh từchấn thương thể thaoB1
blood clotdanh từ/ˈblʌd ˌklɑːt/danh từcục máu đôngC1
blood vesseldanh từ/ˈblʌd ˌvesəl/danh từmạch máuB2
circulationdanh từ/ˌsɝːkjəˈleɪʃən/danh từsự tuần hoàn máuB2
dark circlesdanh từ/ˌdɑːrk ˈsɝːkəlz/danh từquầng thâm (dưới mắt)B2
skin conditiondanh từ/ˈskɪn kənˌdɪʃən/danh từbệnh về daB2
hivesdanh từ/haɪvz/danh từnổi mề đayC1
stiff neckdanh từ/ˌstɪf ˈnek/danh từcứng cổ; vẹo cổB2
hard of hearingcụm từ/ˌhɑːrd əv ˈhɪrɪŋ/cụm từnghe kém; lãng taiC1
visually impairedtính từ/ˌvɪʒuəli ɪmˈperd/tính từkhiếm thịC1
burnoutdanh từ/ˈbɝːnaʊt/danh từtình trạng kiệt sức (do làm việc quá sức)C1
discomfortdanh từ/dɪsˈkʌmfərt/danh từsự khó chịu; cảm giác không thoải máiB2
phlegmdanh từ/flem/danh từđờmC1
hoarsetính từ/hɔːrs/tính từkhàn (giọng)C1
out of breathcụm từ/ˌaʊt əv ˈbreθ/cụm từhết hơi; thở hổn hểnB1
scabdanh từ/skæb/danh từvảy (vết thương)C1
nervous systemdanh từ/ˈnɝːvəs ˌsɪstəm/danh từhệ thần kinhB2
digestive systemdanh từ/daɪˈdʒestɪv ˌsɪstəm/danh từhệ tiêu hóaB2
respiratorytính từ/ˈrespərətɔːri/tính từthuộc hô hấpC1
abdomendanh từ/ˈæbdəmən/danh từbụng; vùng bụngC1
wisdom toothdanh từ/ˈwɪzdəm ˌtuːθ/danh từrăng khônB2
body temperaturedanh từ/ˈbɑːdi ˌtemprətʃər/danh từthân nhiệt; nhiệt độ cơ thểB1
sneezingdanh từ/ˈsniːzɪŋ/danh từsự hắt hơi; chứng hắt hơiB1
watery eyesdanh từ/ˌwɔːtəri ˈaɪz/danh từchảy nước mắt; mắt ướtB2
shortness of breathdanh từ/ˌʃɔːrtnəs əv ˈbreθ/danh từchứng khó thởC1
sore musclesdanh từ/ˌsɔːr ˈmʌsəlz/danh từđau nhức cơB1
physiciandanh từ/fɪˈzɪʃən/danh từbác sĩ (nội khoa)B2
general practitionerdanh từ/ˌdʒenərəl prækˈtɪʃənər/danh từbác sĩ đa khoaB2
waiting roomdanh từ/ˈweɪtɪŋ ˌruːm/danh từphòng chờA2
medical recorddanh từ/ˌmedɪkəl ˈrekərd/danh từhồ sơ bệnh ánB1
outpatientdanh từ/ˈaʊtˌpeɪʃənt/danh từbệnh nhân ngoại trú; ngoại trúB2
inpatientdanh từ/ˈɪnˌpeɪʃənt/danh từbệnh nhân nội trú; nội trúB2
intensive caredanh từ/ɪnˌtensɪv ˈker/danh từchăm sóc đặc biệt; hồi sức tích cựcB2
physical activitydanh từ/ˌfɪzɪkəl ækˈtɪvəti/danh từhoạt động thể chất; vận độngB1
triagedanh từ/ˈtriːɑːʒ/danh từphân loại bệnh nhân (theo mức độ khẩn cấp)C1
hospitalizeđộng từ/ˈhɑːspɪtəlaɪz/động từcho nhập viện; đưa vào bệnh việnC1
visiting hoursdanh từ/ˈvɪzɪtɪŋ ˌaʊərz/danh từgiờ thăm bệnhB1
maternity warddanh từ/məˈtɝːnəti ˌwɔːrd/danh từkhoa sảnB2
operating roomdanh từ/ˈɑːpəreɪtɪŋ ˌruːm/danh từphòng mổB2
recovery roomdanh từ/rɪˈkʌvəri ˌruːm/danh từphòng hồi sức (sau mổ)B2
care homedanh từ/ˈker ˌhoʊm/danh từviện dưỡng lão; nhà chăm sócB2
on callcụm từ/ɑːn ˈkɑːl/cụm từtrực (sẵn sàng khi được gọi)B2
bedside mannerdanh từ/ˈbedsaɪd ˌmænər/danh từcách cư xử với bệnh nhânC1
radiologistdanh từ/ˌreɪdiˈɑːlədʒɪst/danh từbác sĩ chẩn đoán hình ảnhC1
cardiologistdanh từ/ˌkɑːrdiˈɑːlədʒɪst/danh từbác sĩ tim mạchC1
ophthalmologistdanh từ/ˌɑːfθælˈmɑːlədʒɪst/danh từbác sĩ nhãn khoaC1
dietitiandanh từ/ˌdaɪəˈtɪʃən/danh từchuyên gia dinh dưỡngB2
stethoscopedanh từ/ˈsteθəskoʊp/danh từống nghe (y tế)B2
syringedanh từ/səˈrɪndʒ/danh từống tiêm; xi-lanhB2
ultrasounddanh từ/ˈʌltrəsaʊnd/danh từsiêu âmB2
test resultsdanh từ/ˈtest rɪˌzʌlts/danh từkết quả xét nghiệmB1
walk-intính từ/ˈwɔːk ˌɪn/tính từkhông cần đặt hẹn trướcB2
referraldanh từ/rɪˈfɝːəl/danh từgiấy giới thiệu; sự chuyển tuyếnB2
consultationdanh từ/ˌkɑːnsəlˈteɪʃən/danh từbuổi khám; sự tư vấnB2
examinationdanh từ/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃən/danh từsự khám bệnh; sự kiểm traB1
therapydanh từ/ˈθerəpi/danh từliệu pháp; sự trị liệuB2
physiotherapydanh từ/ˌfɪzioʊˈθerəpi/danh từvật lý trị liệuB2
rehabilitationdanh từ/ˌriːəˌbɪlɪˈteɪʃən/danh từphục hồi chức năngC1
diagnosisdanh từ/ˌdaɪəɡˈnoʊsɪs/danh từsự chẩn đoánB2
prognosisdanh từ/prɑːɡˈnoʊsɪs/danh từtiên lượng (dự đoán diễn biến bệnh)C1
transplantdanh từ/ˈtrænsplænt/danh từsự cấy ghép; ghép (nội tạng)C1
donordanh từ/ˈdoʊnər/danh từngười hiến (máu, tạng); nhà tài trợB2
blood donationdanh từ/ˈblʌd doʊˌneɪʃən/danh từhiến máuB1
anestheticdanh từ/ˌænəsˈθetɪk/danh từthuốc gây mê; thuốc têC1
surgicaltính từ/ˈsɝːdʒɪkəl/tính từ(thuộc) phẫu thuật; ngoại khoaB2
clinicaltính từ/ˈklɪnɪkəl/tính từ(thuộc) lâm sàngC1
follow-updanh từ/ˈfɑːloʊ ˌʌp/danh từbuổi tái khám; sự theo dõi tiếpB2
recuperateđộng từ/rɪˈkuːpəreɪt/động từhồi phục; lấy lại sứcC1

Trang này liệt kê 150/210 từ. Đủ 210 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 210 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 49 chủ đề từ vựng tiếng Anh