VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiền bạc và ngân hàng (214 từ, có phiên âm)

Mở tài khoản, chuyển khoản, lãi suất, khoản vay, thẻ tín dụng và tiết kiệm: tiếng Anh để giao dịch ngân hàng và quản lý tiền bạc.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Tiền bạc và ngân hàng

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
pennydanh từ/ˈpɛni/danh từđồng xu một xu (Anh), đồng 1 cent (Mỹ)A2
loose changedanh từ/ˌluːs ˈtʃeɪndʒ/danh từtiền lẻ (tiền xu lẻ trong túi)A2
exact changedanh từ/ɪɡˌzækt ˈtʃeɪndʒ/danh từtiền vừa đủ, không cần thối lạiA2
bus faredanh từ/ˈbʌs fɛr/danh từtiền vé xe buýtA2
lunch moneydanh từ/ˈlʌntʃ ˌmʌni/danh từtiền ăn trưaA2
spending moneydanh từ/ˈspɛndɪŋ ˌmʌni/danh từtiền để tiêu (khi đi chơi, du lịch)A2
ticket pricedanh từ/ˈtɪkɪt praɪs/danh từgiá véA2
save moneycụm từ/ˌseɪv ˈmʌni/cụm từtiết kiệm tiềnA2
make moneycụm từ/ˌmeɪk ˈmʌni/cụm từkiếm tiềnA2
waste moneycụm từ/ˌweɪst ˈmʌni/cụm từphí tiền, lãng phí tiềnA2
lose moneycụm từ/ˌluːz ˈmʌni/cụm từmất tiền, bị lỗA2
pay in cashcụm từ/ˌpeɪ ɪn ˈkæʃ/cụm từtrả bằng tiền mặtA2
pay by cardcụm từ/ˌpeɪ baɪ ˈkɑrd/cụm từtrả bằng thẻA2
bank carddanh từ/ˈbæŋk kɑrd/danh từthẻ ngân hàngA2
cash machinedanh từ/ˈkæʃ məˌʃiːn/danh từmáy rút tiềnA2
bank appdanh từ/ˈbæŋk æp/danh từứng dụng ngân hàngA2
account numberdanh từ/əˈkaʊnt ˌnʌmbər/danh từsố tài khoảnA2
account namedanh từ/əˈkaʊnt neɪm/danh từtên chủ tài khoảnA2
open an accountcụm từ/ˌoʊpən ən əˈkaʊnt/cụm từmở tài khoảnA2
ID carddanh từ/ˌaɪ ˈdiː kɑrd/danh từthẻ căn cướcA2
coin pursedanh từ/ˈkɔɪn pɝːs/danh từví đựng tiền xuA2
savings jardanh từ/ˈseɪvɪŋz dʒɑr/danh từhũ tiết kiệmA2
for freecụm từ/fər ˈfriː/cụm từmiễn phí, không mất tiềnA2
good dealdanh từ/ˌɡʊd ˈdiːl/danh từmón hời, giá hờiA2
worth itcụm từ/ˈwɝːθ ɪt/cụm từđáng tiền, đáng côngA2
sale pricedanh từ/ˈseɪl praɪs/danh từgiá khuyến mãiA2
per personcụm từ/pər ˈpɝːsən/cụm từmỗi ngườiA2
per kilocụm từ/pər ˈkiːloʊ/cụm từmỗi ký (kg)A2
tip jardanh từ/ˈtɪp dʒɑr/danh từhũ tiền boaA2
paper moneydanh từ/ˈpeɪpər ˌmʌni/danh từtiền giấyA2
exchange moneycụm từ/ɪksˈtʃeɪndʒ ˌmʌni/cụm từđổi tiền (sang ngoại tệ)A2
send moneycụm từ/ˌsɛnd ˈmʌni/cụm từchuyển tiền, gửi tiền (cho ai)A2
receive moneycụm từ/rɪˌsiːv ˈmʌni/cụm từnhận tiềnA2
QR paymentdanh từ/ˌkjuː ˈɑr ˌpeɪmənt/danh từthanh toán bằng mã QRA2
online paymentdanh từ/ˌɑnlaɪn ˈpeɪmənt/danh từthanh toán trực tuyếnA2
payment appdanh từ/ˈpeɪmənt æp/danh từứng dụng thanh toán (ví điện tử)A2
card numberdanh từ/ˈkɑrd ˌnʌmbər/danh từsố thẻA2
electricity billdanh từ/ɪlɛkˈtrɪsəti bɪl/danh từhóa đơn tiền điệnA2
water billdanh từ/ˈwɔːtər bɪl/danh từhóa đơn tiền nướcA2
phone billdanh từ/ˈfoʊn bɪl/danh từhóa đơn điện thoạiA2
internet billdanh từ/ˈɪntərnɛt bɪl/danh từhóa đơn internet (mạng)A2
needs and wantscụm từ/ˌniːdz ən ˈwɑnts/cụm từnhu cầu thiết yếu và mong muốnA2
compare pricescụm từ/kəmˌpɛr ˈpraɪsɪz/cụm từso sánh giáA2
save forcụm động từ/ˈseɪv fər/cụm động từtiết kiệm để mua/làm gìA2
phone creditdanh từ/ˈfoʊn ˌkrɛdɪt/danh từtiền trong tài khoản điện thoạiA2
school feesdanh từ/ˈskuːl fiːz/danh từhọc phí (ở trường phổ thông, tư thục)A2
my treatcụm từ/maɪ ˈtriːt/cụm từđể tôi khao, tôi baoA2
mobile bankingdanh từ/ˌmoʊbəl ˈbæŋkɪŋ/danh từngân hàng trên điện thoạiB1
lost carddanh từ/ˌlɔːst ˈkɑrd/danh từthẻ bị mấtB1
price dropdanh từ/ˈpraɪs drɑp/danh từsự giảm giá, sự hạ giáB1
price increasedanh từ/ˈpraɪs ˌɪnkriːs/danh từsự tăng giáB1
subtotaldanh từ/ˈsʌbˌtoʊtəl/danh từtổng tạm tính (chưa thuế, phí)B1
grand totaldanh từ/ˌɡrænd ˈtoʊtəl/danh từtổng cộng (cuối cùng)B1
round upcụm động từ/ˌraʊnd ˈʌp/cụm động từlàm tròn lênB1
cash deskdanh từ/ˈkæʃ dɛsk/danh từquầy thu ngânB1
foreign currencydanh từ/ˌfɔːrən ˈkɝːənsi/danh từngoại tệB1
money changerdanh từ/ˈmʌni ˌtʃeɪndʒər/danh từngười/quầy đổi tiềnB1
card machinedanh từ/ˈkɑrd məˌʃiːn/danh từmáy quẹt thẻ (máy POS)B1
cashless paymentdanh từ/ˌkæʃləs ˈpeɪmənt/danh từthanh toán không dùng tiền mặtB1
instant transferdanh từ/ˌɪnstənt ˈtrænsfɝː/danh từchuyển khoản nhanh (tức thì)B1
money transferdanh từ/ˈmʌni ˌtrænsfɝː/danh từviệc chuyển tiềnB1
OTPdanh từ/ˌoʊ tiː ˈpiː/danh từmã OTP (mật khẩu dùng một lần)B1
security codedanh từ/sɪˈkjʊrəti koʊd/danh từmã bảo mật (CVV ở mặt sau thẻ)B1
bank managerdanh từ/ˈbæŋk ˌmænɪdʒər/danh từgiám đốc chi nhánh ngân hàngB1
bank branchdanh từ/ˈbæŋk bræntʃ/danh từchi nhánh ngân hàngB1
banking hoursdanh từ/ˈbæŋkɪŋ ˌaʊərz/danh từgiờ giao dịch của ngân hàngB1
bank holidaydanh từ/ˌbæŋk ˈhɑlədeɪ/danh từngày nghỉ lễ (ngân hàng đóng cửa)B1
service feedanh từ/ˈsɝːvɪs fiː/danh từphí dịch vụB1
transaction feedanh từ/trænˈzækʃən fiː/danh từphí giao dịchB1
transfer feedanh từ/ˈtrænsfɝː fiː/danh từphí chuyển khoảnB1
annual feedanh từ/ˌænjuəl ˈfiː/danh từphí thường niênB1
monthly feedanh từ/ˌmʌnθli ˈfiː/danh từphí hằng thángB1
admission feedanh từ/ədˈmɪʃən fiː/danh từphí vào cửaB1
membership feedanh từ/ˈmɛmbərʃɪp fiː/danh từphí thành viên (hội phí)B1
subscription feedanh từ/səbˈskrɪpʃən fiː/danh từphí đăng ký gói (thuê bao)B1
cash-onlytính từ/ˌkæʃ ˈoʊnli/tính từchỉ nhận tiền mặtB1
utility billdanh từ/juːˈtɪləti bɪl/danh từhóa đơn điện, nước, ga (tiện ích)B1
pay the billscụm từ/ˌpeɪ ðə ˈbɪlz/cụm từtrả các hóa đơn, trang trải sinh hoạtB1
payment reminderdanh từ/ˈpeɪmənt rɪˌmaɪndər/danh từlời nhắc thanh toánB1
living expensesdanh từ/ˈlɪvɪŋ ɪkˌspɛnsɪz/danh từchi phí sinh hoạtB1
household budgetdanh từ/ˌhaʊshoʊld ˈbʌdʒɪt/danh từngân sách gia đìnhB1
monthly budgetdanh từ/ˌmʌnθli ˈbʌdʒɪt/danh từngân sách hằng thángB1
budgetingdanh từ/ˈbʌdʒɪtɪŋ/danh từviệc lập ngân sách, quản lý chi tiêuB1
budget appdanh từ/ˈbʌdʒɪt æp/danh từứng dụng quản lý chi tiêuB1
over budgetcụm từ/ˌoʊvər ˈbʌdʒɪt/cụm từvượt ngân sáchB1
under budgetcụm từ/ˌʌndər ˈbʌdʒɪt/cụm từdưới mức ngân sách (chi ít hơn dự tính)B1
on a budgetcụm từ/ˌɑn ə ˈbʌdʒɪt/cụm từchi tiêu dè sẻn, với ngân sách hạn chếB1
budget-friendlytính từ/ˌbʌdʒɪt ˈfrɛndli/tính từhợp túi tiền, giá phải chăngB1
budget airlinedanh từ/ˌbʌdʒɪt ˈɛrlaɪn/danh từhãng hàng không giá rẻB1
money-savingtính từ/ˈmʌni ˌseɪvɪŋ/tính từgiúp tiết kiệm tiềnB1
saverdanh từ/ˈseɪvər/danh từngười tiết kiệmB1
good with moneycụm từ/ˌɡʊd wɪð ˈmʌni/cụm từgiỏi quản lý tiềnB1
bad with moneycụm từ/ˌbæd wɪð ˈmʌni/cụm từkém quản lý tiền, tiêu tiền vô tội vạB1
put asidecụm động từ/ˌpʊt əˈsaɪd/cụm động từđể riêng ra (một khoản tiền)B1
savings goaldanh từ/ˈseɪvɪŋz ɡoʊl/danh từmục tiêu tiết kiệmB1
savings plandanh từ/ˈseɪvɪŋz plæn/danh từkế hoạch tiết kiệmB1
spare cashdanh từ/ˌspɛr ˈkæʃ/danh từtiền dư, tiền nhàn rỗiB1
get bycụm động từ/ˌɡɛt ˈbaɪ/cụm động từxoay xở được, sống tạm đủB1
live oncụm động từ/ˈlɪv ɑn/cụm động từsống bằng (một khoản tiền)B1
money does not grow on treesthành ngữ/ˈmʌni dʌz ˌnɑt ɡroʊ ɑn ˈtriːz/thành ngữtiền đâu phải lá mít (tiền không tự nhiên mà có)B1
short of moneycụm từ/ˌʃɔːrt əv ˈmʌni/cụm từthiếu tiềnB1
current accountdanh từ/ˈkɝːənt əˌkaʊnt/danh từtài khoản thanh toánB1
salary accountdanh từ/ˈsæləri əˌkaʊnt/danh từtài khoản nhận lươngB1
daily limitdanh từ/ˌdeɪli ˈlɪmɪt/danh từhạn mức mỗi ngàyB1
spending limitdanh từ/ˈspɛndɪŋ ˌlɪmɪt/danh từhạn mức chi tiêuB1
prepaid carddanh từ/ˌpriːˈpeɪd kɑrd/danh từthẻ trả trướcB1
loyalty pointsdanh từ/ˈlɔɪəlti ˌpɔɪnts/danh từđiểm tích lũy (khách hàng thân thiết)B1
bank loandanh từ/ˈbæŋk loʊn/danh từkhoản vay ngân hàngB1
car loandanh từ/ˈkɑr loʊn/danh từkhoản vay mua xeB1
home loandanh từ/ˈhoʊm loʊn/danh từkhoản vay mua nhàB1
take out a loancụm từ/ˌteɪk aʊt ə ˈloʊn/cụm từvay tiền (làm thủ tục vay)B1
monthly paymentdanh từ/ˌmʌnθli ˈpeɪmənt/danh từkhoản trả hằng thángB1
pay in installmentscụm từ/ˌpeɪ ɪn ɪnˈstɔːlmənts/cụm từtrả gópB1
pay in fullcụm từ/ˌpeɪ ɪn ˈfʊl/cụm từtrả đủ toàn bộB1
pay in advancecụm từ/ˌpeɪ ɪn ədˈvæns/cụm từtrả trướcB1
earn interestcụm từ/ˌɝːn ˈɪntrəst/cụm từđược hưởng lãi, sinh lãiB1
amount duedanh từ/əˌmaʊnt ˈduː/danh từsố tiền phải trảB1
credit card billdanh từ/ˈkrɛdɪt kɑrd bɪl/danh từhóa đơn (sao kê) thẻ tín dụngB1
late paymentdanh từ/ˌleɪt ˈpeɪmənt/danh từviệc thanh toán trễ hạnB1
in debtcụm từ/ɪn ˈdɛt/cụm từđang mắc nợB1
chip incụm động từ/ˌtʃɪp ˈɪn/cụm động từgóp tiền chungB1
auto-paydanh từ/ˈɔːtoʊ peɪ/danh từthanh toán tự độngB1
transaction historydanh từ/trænˈzækʃən ˌhɪstəri/danh từlịch sử giao dịchB1
card declinedcụm từ/ˌkɑrd dɪˈklaɪnd/cụm từthẻ bị từ chối (giao dịch không thành công)B1
income taxdanh từ/ˈɪnkʌm tæks/danh từthuế thu nhậpB1
overtime paydanh từ/ˈoʊvərtaɪm peɪ/danh từtiền làm thêm giờB1
year-end bonusdanh từ/ˌjɪr ɛnd ˈboʊnəs/danh từthưởng cuối năm (thưởng Tết)B1
13th-month salarydanh từ/ˌθɝːtiːnθ mʌnθ ˈsæləri/danh từlương tháng 13B1
prize moneydanh từ/ˈpraɪz ˌmʌni/danh từtiền thưởng (cuộc thi)B1
apiecetrạng từ/əˈpiːs/trạng từmỗi cái, mỗi chiếcB2
cardholderdanh từ/ˈkɑrdˌhoʊldər/danh từchủ thẻB2
loan officerdanh từ/ˈloʊn ˌɔːfɪsər/danh từnhân viên tín dụngB2
processing feedanh từ/ˈprɑsɛsɪŋ fiː/danh từphí xử lý (hồ sơ)B2
maintenance feedanh từ/ˈmeɪntənəns fiː/danh từphí duy trì (tài khoản, dịch vụ)B2
auto-renewaldanh từ/ˌɔːtoʊ rɪˈnuːəl/danh từtự động gia hạnB2
necessitydanh từ/nəˈsɛsəti/danh từnhu yếu phẩm, thứ cần thiếtB2
bargain huntingdanh từ/ˈbɑrɡɪn ˌhʌntɪŋ/danh từsăn hàng giá hờiB2
overspendđộng từ/ˌoʊvərˈspɛnd/động từtiêu quá tay, chi vượt mứcB2
big spenderdanh từ/ˌbɪɡ ˈspɛndər/danh từngười tiêu tiền rộng tayB2
financial goaldanh từ/faɪˌnænʃəl ˈɡoʊl/danh từmục tiêu tài chínhB2
emergency funddanh từ/ɪˈmɝːdʒənsi fʌnd/danh từquỹ dự phòng khẩn cấpB2
nest eggdanh từ/ˈnɛst ɛɡ/danh từkhoản tiền dành dụm lâu dàiB2
personal financedanh từ/ˌpɝːsənəl ˈfaɪnæns/danh từtài chính cá nhânB2
money managementdanh từ/ˈmʌni ˌmænɪdʒmənt/danh từviệc quản lý tiền bạcB2
financial advisordanh từ/faɪˌnænʃəl ədˈvaɪzər/danh từcố vấn tài chínhB2
financiallytrạng từ/faɪˈnænʃəli/trạng từvề mặt tài chínhB2
tighten your beltthành ngữ/ˌtaɪtən jər ˈbɛlt/thành ngữthắt lưng buộc bụngB2
a penny saved is a penny earnedthành ngữ/ə ˌpɛni ˈseɪvd ɪz ə ˌpɛni ˈɝːnd/thành ngữtiết kiệm được đồng nào hay đồng đóB2
spend money like waterthành ngữ/ˌspɛnd ˌmʌni laɪk ˈwɔːtər/thành ngữtiêu tiền như nướcB2
money down the drainthành ngữ/ˌmʌni daʊn ðə ˈdreɪn/thành ngữtiền đổ sông đổ biển, phí tiền vô íchB2

Trang này liệt kê 150/214 từ. Đủ 214 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 214 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 59 chủ đề từ vựng tiếng Anh