VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 1: A Long and Healthy Life

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

45 từ vựng của Unit 1 “A Long and Healthy Life”, sách Tiếng Anh 11 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 1 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 1 lớp 11

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
life expectancydanh từ/ˈlaɪf ɪkˌspektənsi/danh từtuổi thọ trung bìnhB2
longevitydanh từ/lɑːnˈdʒevəti/danh từsự sống lâu; tuổi thọC1
nutrientdanh từ/ˈnuːtriənt/danh từchất dinh dưỡngB2
balanced dietdanh từ/ˌbælənst ˈdaɪət/danh từchế độ ăn uống cân bằngB1
immune systemdanh từ/ɪˈmjuːn ˌsɪstəm/danh từhệ miễn dịchB2
workoutdanh từ/ˈwɝːkaʊt/danh từbuổi tập thể dục; bài tập luyệnB1
muscledanh từ/ˈmʌsəl/danh từcơ bắpB1
fitnessdanh từ/ˈfɪtnəs/danh từsự khỏe mạnh; thể lựcB1
diseasedanh từ/dɪˈziːz/danh từbệnh; bệnh tậtB1
infectiondanh từ/ɪnˈfekʃən/danh từsự nhiễm trùng; sự lây nhiễmB2
bacteriadanh từ/bækˈtɪriə/danh từvi khuẩnB2
germdanh từ/dʒɝːm/danh từvi trùng; mầm bệnhB2
vitamindanh từ/ˈvaɪtəmɪn/danh từvitamin; sinh tốB1
boostđộng từ/buːst/động từtăng cường; thúc đẩyB2
consumeđộng từ/kənˈsuːm/động từtiêu thụ; ăn uốngB2
cut down oncụm động từ/ˌkʌt ˈdaʊn ɑːn/cụm động từcắt giảm; ăn/dùng ít điB1
give upcụm động từ/ˌɡɪv ˈʌp/cụm động từtừ bỏ (thói quen)B1
stay in shapethành ngữ/ˌsteɪ ɪn ˈʃeɪp/thành ngữgiữ dáng; giữ sức khỏe tốtB1
check-updanh từ/ˈtʃek ʌp/danh từbuổi khám sức khỏe định kỳB1
physical activitydanh từ/ˌfɪzɪkəl ækˈtɪvəti/danh từhoạt động thể chất; vận độngB1
flexibilitydanh từ/ˌfleksəˈbɪləti/danh từsự dẻo dai; tính linh hoạtB2
overweighttính từ/ˌoʊvərˈweɪt/tính từthừa cânB1
junk fooddanh từ/ˈdʒʌŋk fuːd/danh từđồ ăn vặt không lành mạnhB1
processed fooddanh từ/ˌprɑːsest ˈfuːd/danh từthực phẩm chế biến sẵnB2
lifestyledanh từ/ˈlaɪfstaɪl/danh từlối sốngB1
well-beingdanh từ/ˌwelˈbiːɪŋ/danh từsự khỏe mạnh; hạnh phúc (thể chất và tinh thần)B2
antibioticdanh từ/ˌæntibaɪˈɑːtɪk/danh từthuốc kháng sinhB2
diameterdanh từ/daɪˈæmətər/danh từđường kínhB2
energydanh từ/ˈenərdʒi/danh từnăng lượngA2
examineđộng từ/ɪɡˈzæmɪn/động từkhám, kiểm traB1
food poisoningdanh từ/ˈfuːd ˌpɔɪzənɪŋ/danh từngộ độc thực phẩmB2
illnessdanh từ/ˈɪlnəs/danh từsự ốm đau, bệnhB1
ingredientdanh từ/ɪnˈɡriːdiənt/danh từthành phần, nguyên liệuB1
press-updanh từ/ˈpres ʌp/danh từđộng tác chống đẩyB1
properlytrạng từ/ˈprɑːpərli/trạng từđúng cách, hợp lýB1
recipedanh từ/ˈresəpi/danh từcông thức nấu ănB1
regulartính từ/ˈreɡjələr/tính từđều đặnA2
spreaddanh từ/spred/danh từsự lây lanB2
star jumpdanh từ/ˈstɑːr dʒʌmp/danh từđộng tác bật nhảy dang tay chânB2
sufferđộng từ/ˈsʌfər/động từchịu đựng, mắc (bệnh)B1
treatmentdanh từ/ˈtriːtmənt/danh từsự điều trịB1
tuberculosisdanh từ/tuːˌbɝːkjəˈloʊsɪs/danh từbệnh laoC1
virusdanh từ/ˈvaɪrəs/danh từvi-rútB1
cookbookdanh từ/ˈkʊkbʊk/danh từsách dạy nấu ănB1
enquiređộng từ/ɪnˈkwaɪr/động từhỏi, hỏi thămB2

Nhớ hết 45 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 1 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 1 miễn phí trên VOCA

Unit 2: The Generation Gap ›

Các Unit khác của lớp 11

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 · Tất cả chủ đề