VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 2: A Multicultural World

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

40 từ vựng của Unit 2 “A Multicultural World”, sách Tiếng Anh 12 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 2 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 2 lớp 12

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
diversitydanh từ/dɪˈvɝːsəti/danh từsự đa dạngB2
multiculturaltính từ/ˌmʌltiˈkʌltʃɚəl/tính từđa văn hóaB2
melting potdanh từ/ˈmeltɪŋ pɑːt/danh từnơi hòa trộn nhiều nền văn hóaB2
heritagedanh từ/ˈherɪtɪdʒ/danh từdi sảnB2
identitydanh từ/aɪˈdentəti/danh từbản sắc; danh tínhB2
globalizationdanh từ/ˌɡloʊbələˈzeɪʃən/danh từtoàn cầu hóaC1
ethnictính từ/ˈeθnɪk/tính từ(thuộc) dân tộc; sắc tộcB2
cuisinedanh từ/kwɪˈziːn/danh từẩm thực; cách nấu nướngB2
stereotypedanh từ/ˈsteriətaɪp/danh từđịnh kiến; khuôn mẫu rập khuônC1
tolerancedanh từ/ˈtɑːlɚəns/danh từsự khoan dung; lòng bao dungB2
integrateđộng từ/ˈɪntəɡreɪt/động từhòa nhập; hội nhậpB2
adaptđộng từ/əˈdæpt/động từthích nghi; điều chỉnhB1
immigrantdanh từ/ˈɪmɪɡrənt/danh từngười nhập cưB2
culture shockdanh từ/ˈkʌltʃɚ ˌʃɑːk/danh từsốc văn hóaB2
origindanh từ/ˈɔːrɪdʒɪn/danh từnguồn gốc; xuất xứB2
beliefdanh từ/bɪˈliːf/danh từniềm tin; tín ngưỡngB1
ritualdanh từ/ˈrɪtʃuəl/danh từnghi lễ; nghi thứcC1
influenceđộng từ/ˈɪnfluəns/động từảnh hưởng; tác độngB1
cultural exchangedanh từ/ˈkʌltʃɚəl ɪksˈtʃeɪndʒ/danh từgiao lưu văn hóaB2
appreciateđộng từ/əˈpriːʃieɪt/động từtrân trọng; đánh giá caoB1
costumedanh từ/ˈkɑːstuːm/danh từtrang phục (truyền thống, biểu diễn)B1
open-mindedtính từ/ˌoʊpənˈmaɪndɪd/tính từcởi mở; phóng khoángB2
preserveđộng từ/prɪˈzɝːv/động từbảo tồn; gìn giữB2
anxietydanh từ/æŋˈzaɪəti/danh từsự lo lắngB2
bamboo dancingdanh từ/bæmˌbuː ˈdænsɪŋ/danh từmúa sạpC1
captivateđộng từ/ˈkæptəveɪt/động từthu hút, quyến rũC1
celebrateđộng từ/ˈseləbreɪt/động từtổ chức, kỷ niệmB1
confusiondanh từ/kənˈfjuːʒən/danh từsự bối rốiB2
culturaltính từ/ˈkʌltʃərəl/tính từthuộc về văn hóaB1
customdanh từ/ˈkʌstəm/danh từphong tụcB1
extracurriculartính từ/ˌekstrəkəˈrɪkjələr/tính từngoại khóaB2
festivitydanh từ/feˈstɪvəti/danh từhoạt động lễ hộiC1
lifestyledanh từ/ˈlaɪfstaɪl/danh từlối sốngB1
popularitydanh từ/ˌpɑːpjəˈlerəti/danh từsự phổ biếnB2
specialtydanh từ/ˈspeʃəlti/danh từđặc sảnB2
stapletính từ/ˈsteɪpəl/tính từchủ yếu, cơ bảnB2
tastytính từ/ˈteɪsti/tính từngonA2
traditionaltính từ/trəˈdɪʃənəl/tính từtruyền thốngA2
trenddanh từ/trend/danh từxu hướngB1
tug of wardanh từ/ˌtʌɡ əv ˈwɔːr/danh từtrò kéo coB2

Nhớ hết 40 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 2 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 2 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 1: Life Stories We Admire · Unit 3: Green Living ›

Các Unit khác của lớp 12

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 · Tất cả chủ đề