VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 6: Artificial Intelligence

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

43 từ vựng của Unit 6 “Artificial Intelligence”, sách Tiếng Anh 12 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 6 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 6 lớp 12

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
artificial intelligencedanh từ/ˌɑːrtɪfɪʃəl ɪnˈtelɪdʒəns/danh từtrí tuệ nhân tạo (AI)B2
AI-poweredtính từ/ˌeɪˈaɪ ˌpaʊɚd/tính từchạy bằng trí tuệ nhân tạo; có ứng dụng trí tuệ nhân tạoC1
algorithmdanh từ/ˈælɡərɪðəm/danh từthuật toánC1
automateđộng từ/ˈɔːtəmeɪt/động từtự động hóaB2
automationdanh từ/ˌɔːtəˈmeɪʃən/danh từsự tự động hóaB2
chatbotdanh từ/ˈtʃætbɑːt/danh từrô-bốt trò chuyện tự độngB2
machine learningdanh từ/məˈʃiːn ˌlɝːnɪŋ/danh từhọc máyC1
humanoiddanh từ/ˈhjuːmənɔɪd/danh từrô-bốt hình ngườiC1
virtual assistantdanh từ/ˌvɝːtʃuəl əˈsɪstənt/danh từtrợ lý ảoB2
facial recognitiondanh từ/ˌfeɪʃəl ˌrekəɡˈnɪʃən/danh từnhận diện khuôn mặtC1
voice recognitiondanh từ/ˌvɔɪs ˌrekəɡˈnɪʃən/danh từnhận dạng giọng nóiB2
self-driving cardanh từ/ˌselfˌdraɪvɪŋ ˈkɑːr/danh từxe tự láiB2
datadanh từ/ˈdeɪtə/danh từdữ liệuB1
analyzeđộng từ/ˈænəlaɪz/động từphân tíchB2
processđộng từ/ˈprɑːses/động từxử lýB2
accuracydanh từ/ˈækjərəsi/danh từđộ chính xácB2
replaceđộng từ/rɪˈpleɪs/động từthay thếB1
taskdanh từ/tæsk/danh từnhiệm vụ; công việcB1
commanddanh từ/kəˈmænd/danh từlệnh; câu lệnhB2
ethicaltính từ/ˈeθɪkəl/tính từđúng đạo đức; (thuộc) đạo đứcC1
privacydanh từ/ˈpraɪvəsi/danh từsự riêng tư; quyền riêng tưB2
threatdanh từ/θret/danh từmối đe dọaB2
breakthroughdanh từ/ˈbreɪkθruː/danh từbước đột pháC1
advancedtính từ/ədˈvænst/tính từtiên tiến; hiện đạiB1
smart devicedanh từ/ˌsmɑːrt dɪˈvaɪs/danh từthiết bị thông minhB1
programmerdanh từ/ˈproʊɡræmɚ/danh từlập trình viênB1
sensordanh từ/ˈsensɚ/danh từcảm biếnB2
plagiarismdanh từ/ˈpleɪdʒərɪzəm/danh từsự đạo vănC1
activateđộng từ/ˈæktəveɪt/động từkích hoạtB2
capabletính từ/ˈkeɪpəbəl/tính từcó khả năngB2
digitaltính từ/ˈdɪdʒɪtəl/tính từkỹ thuật sốB1
evolutiondanh từ/ˌevəˈluːʃən/danh từsự phát triển, tiến hóaB2
functiondanh từ/ˈfʌŋkʃən/danh từchức năngB1
human-liketính từ/ˈhjuːmən laɪk/tính từgiống con ngườiB2
interactđộng từ/ˌɪntərˈækt/động từtương tácB2
personalizedtính từ/ˈpɝːsənəlaɪzd/tính từđược cá nhân hóaB2
platformdanh từ/ˈplætfɔːrm/danh từnền tảngB2
portfoliodanh từ/pɔːrtˈfoʊlioʊ/danh từhồ sơ năng lựcB2
programđộng từ/ˈproʊɡræm/động từlập trìnhB1
robotictính từ/roʊˈbɑːtɪk/tính từthuộc robotB2
upgradeđộng từ/ʌpˈɡreɪd/động từnâng cấpB2
virtual realitydanh từ/ˌvɝːtʃuəl riˈæləti/danh từthực tế ảoB2
voice commanddanh từ/ˈvɔɪs kəˌmænd/danh từlệnh bằng giọng nóiB2

Nhớ hết 43 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 6 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 6 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 5: The World of Work · Unit 7: The World of Mass Media ›

Các Unit khác của lớp 12

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 · Tất cả chủ đề