VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Unit 10: Lifelong Learning

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

50 từ vựng của Unit 10 “Lifelong Learning”, sách Tiếng Anh 12 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 10 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 10 lớp 12

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
lifelong learningdanh từ/ˌlaɪflɑːŋ ˈlɝːnɪŋ/danh từhọc tập suốt đờiB2
self-studydanh từ/ˌself ˈstʌdi/danh từtự họcB2
self-directedtính từ/ˌself dɪˈrektɪd/tính từtự định hướng; tự chủC1
motivationdanh từ/ˌmoʊtəˈveɪʃən/danh từđộng lựcB2
curiositydanh từ/ˌkjʊriˈɑːsəti/danh từsự tò mò; ham hiểu biếtB2
online coursedanh từ/ˌɑːnlaɪn ˈkɔːrs/danh từkhóa học trực tuyếnA2
distance learningdanh từ/ˈdɪstəns ˌlɝːnɪŋ/danh từhọc từ xaB2
acquiređộng từ/əˈkwaɪɚ/động từđạt được; tiếp thuB2
upskillđộng từ/ˈʌpskɪl/động từnâng cao kỹ năngC1
reskillđộng từ/ˌriːˈskɪl/động từđào tạo lại kỹ năng (để làm việc mới)C1
adaptabletính từ/əˈdæptəbəl/tính từdễ thích nghiB2
enrollđộng từ/ɪnˈroʊl/động từghi danh; đăng ký họcB2
certificatedanh từ/sɚˈtɪfɪkət/danh từchứng chỉ; giấy chứng nhậnB1
learnerdanh từ/ˈlɝːnɚ/danh từngười họcB1
autonomydanh từ/ɑːˈtɑːnəmi/danh từsự tự chủC1
time managementdanh từ/ˈtaɪm ˌmænɪdʒmənt/danh từquản lý thời gianB2
prioritizeđộng từ/praɪˈɔːrətaɪz/động từưu tiênC1
procrastinateđộng từ/proʊˈkræstəneɪt/động từtrì hoãn; chần chừC1
self-disciplinedanh từ/ˌself ˈdɪsəplɪn/danh từtính kỷ luật tự giácC1
retainđộng từ/rɪˈteɪn/động từghi nhớ; giữ lạiC1
workshopdanh từ/ˈwɝːkʃɑːp/danh từbuổi hội thảo thực hànhB1
critical thinkingdanh từ/ˌkrɪtɪkəl ˈθɪŋkɪŋ/danh từtư duy phản biệnB2
broaden your horizonsthành ngữ/ˌbrɑːdən jɚ həˈraɪzənz/thành ngữmở rộng tầm hiểu biếtC1
keep up withcụm động từ/ˌkiːp ˈʌp wɪð/cụm động từtheo kịp; bắt kịpB2
pick upcụm động từ/ˌpɪk ˈʌp/cụm động từhọc được (một cách tự nhiên)B2
set goalscụm từ/ˌset ˈɡoʊlz/cụm từđặt mục tiêuB1
knowledgedanh từ/ˈnɑːlɪdʒ/danh từkiến thức; sự hiểu biếtB1
continuoustính từ/kənˈtɪnjuəs/tính từliên tục; không ngừngB2
personal developmentdanh từ/ˌpɝːsənəl dɪˈveləpmənt/danh từsự phát triển bản thânB2
expertisedanh từ/ˌekspɚˈtiːz/danh từchuyên môn; kiến thức chuyên sâuC1
outdatedtính từ/ˌaʊtˈdeɪtɪd/tính từlỗi thời; lạc hậuB2
mindsetdanh từ/ˈmaɪndset/danh từtư duy; lối suy nghĩC1
adult educationdanh từ/ˌædʌlt ˌedʒəˈkeɪʃən/danh từgiáo dục người lớnB2
boostđộng từ/buːst/động từtăng cườngB2
brush upcụm động từ/ˌbrʌʃ ˈʌp/cụm động từôn lạiB2
complextính từ/kɑːmˈpleks/tính từphức tạpB2
distractiondanh từ/dɪˈstrækʃən/danh từsự xao nhãngB2
governessdanh từ/ˈɡʌvərnəs/danh từgia sư (nữ, dạy tại nhà)C1
imprisonđộng từ/ɪmˈprɪzən/động từbỏ tùC1
informedtính từ/ɪnˈfɔːrmd/tính từcó hiểu biếtB2
intelligencedanh từ/ɪnˈtelədʒəns/danh từtrí thông minhB2
learning communitydanh từ/ˈlɝːnɪŋ kəˌmjuːnəti/danh từcộng đồng học tậpB2
maintainđộng từ/meɪnˈteɪn/động từduy trìB2
martial artdanh từ/ˌmɑːrʃəl ˈɑːrt/danh từvõ thuậtB2
night schooldanh từ/ˈnaɪt ˌskuːl/danh từlớp học buổi tốiB2
psychologydanh từ/saɪˈkɑːlədʒi/danh từtâm lý họcB2
relevanttính từ/ˈreləvənt/tính từphù hợp, liên quanB2
well-roundedtính từ/ˌwel ˈraʊndɪd/tính từphát triển toàn diệnC1
widenđộng từ/ˈwaɪdən/động từmở rộngB2
wonderđộng từ/ˈwʌndər/động từthắc mắc, tự hỏiB1

Nhớ hết 50 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 10 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 10 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 9: Career Paths

Các Unit khác của lớp 12

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 12 · Tất cả chủ đề