VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh học thuật C1 (316 từ, có phiên âm)

Assert, correlate, synthesis, validity…: từ vựng học thuật bậc C1 cho bài viết, bài đọc chuyên sâu và mục tiêu IELTS 6.5+.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng tiếng Anh học thuật C1

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
assertđộng từ/əˈsɝːt/động từkhẳng định; quả quyếtC1
compileđộng từ/kəmˈpaɪl/động từbiên soạn; tập hợp; thu thậpB2
concludeđộng từ/kənˈkluːd/động từkết luận; kết thúcB2
correlateđộng từ/ˈkɔːrəleɪt/động từtương quan; có liên hệ với nhauC1
differentiateđộng từ/ˌdɪfəˈrenʃieɪt/động từphân biệt; tạo sự khác biệtC1
distinguishđộng từ/dɪˈstɪŋɡwɪʃ/động từphân biệt; làm nổi bậtB2
hypothesizeđộng từ/haɪˈpɑːθəsaɪz/động từđưa ra giả thuyết; giả địnhC1
quantifyđộng từ/ˈkwɑːntəfaɪ/động từđịnh lượng; đo lường bằng sốC1
refuteđộng từ/rɪˈfjuːt/động từbác bỏ; phản bácC1
replicateđộng từ/ˈreplɪkeɪt/động từlặp lại (thí nghiệm); tái tạoC1
scrutinizeđộng từ/ˈskruːtənaɪz/động từxem xét kỹ lưỡng; soi xétC1
specifyđộng từ/ˈspesəfaɪ/động từchỉ rõ; nêu cụ thểB2
substantiateđộng từ/səbˈstænʃieɪt/động từchứng minh; củng cố bằng chứng cứC1
synthesizeđộng từ/ˈsɪnθəsaɪz/động từtổng hợpC1
validateđộng từ/ˈvælədeɪt/động từxác nhận tính đúng; chứng thựcC1
accumulateđộng từ/əˈkjuːmjəleɪt/động từtích lũy; gom gópB2
appraiseđộng từ/əˈpreɪz/động từđánh giá; thẩm địnhC1
ascertainđộng từ/ˌæsərˈteɪn/động từxác định chắc chắn; tìm raC1
categorizeđộng từ/ˈkætəɡəraɪz/động từphân loại; xếp vào nhómB2
conceiveđộng từ/kənˈsiːv/động từhình thành (ý tưởng); nghĩ ra; hình dungC1
constrainđộng từ/kənˈstreɪn/động từhạn chế; ràng buộcC1
convergeđộng từ/kənˈvɝːdʒ/động từhội tụ; đồng quy; tiến gần nhauC1
correspondđộng từ/ˌkɔːrəˈspɑːnd/động từtương ứng; khớp với; trao đổi thư từB2
citeđộng từ/saɪt/động từtrích dẫn; viện dẫnB2
equateđộng từ/ɪˈkweɪt/động từđánh đồng; coi như ngang bằngC1
extractđộng từ/ɪkˈstrækt/động từtrích xuất; rút ra; chiết xuấtB2
induceđộng từ/ɪnˈduːs/động từgây ra; khiến; thuyết phụcC1
inhibitđộng từ/ɪnˈhɪbɪt/động từkìm hãm; ức chế; ngăn cảnC1
invokeđộng từ/ɪnˈvoʊk/động từviện dẫn; viện đến; khơi gợiC1
isolateđộng từ/ˈaɪsəleɪt/động từtách riêng; cô lậpB2
manipulateđộng từ/məˈnɪpjəleɪt/động từthao tác; xử lý; thao túngC1
necessitateđộng từ/nəˈsesəteɪt/động từđòi hỏi; khiến cần thiếtC1
offsetđộng từ/ˌɑːfˈset/động từbù đắp; bù trừC1
overlookđộng từ/ˌoʊvərˈlʊk/động từbỏ sót; xem nhẹ; nhìn ra (cảnh)B2
postulateđộng từ/ˈpɑːstʃəleɪt/động từđưa ra định đề; mặc nhiên công nhậnC1
precedeđộng từ/priˈsiːd/động từđi trước; xảy ra trướcC1
refineđộng từ/rɪˈfaɪn/động từtinh chỉnh; trau chuốt; tinh chếC1
regulateđộng từ/ˈreɡjəleɪt/động từđiều chỉnh; quản lý bằng quy địnhB2
resolveđộng từ/rɪˈzɑːlv/động từgiải quyết; quyết tâmB2
simulateđộng từ/ˈsɪmjəleɪt/động từmô phỏng; giả lậpC1
stimulateđộng từ/ˈstɪmjəleɪt/động từkích thích; thúc đẩyB2
supplementđộng từ/ˈsʌpləment/động từbổ sung; thêm vàoC1
sustainđộng từ/səˈsteɪn/động từduy trì; chống đỡ; chịu đựngC1
underlieđộng từ/ˌʌndərˈlaɪ/động từnằm bên dưới; là cơ sở củaC1
yieldđộng từ/jiːld/động từmang lại; sinh ra (kết quả); nhượng bộC1
discernđộng từ/dɪˈsɝːn/động từnhận ra; phân biệt rõC1
elicitđộng từ/iˈlɪsɪt/động từgợi ra; khơi gợi; thu được (thông tin)C1
corroborateđộng từ/kəˈrɑːbəreɪt/động từchứng thực; xác nhận thêmC1
delineateđộng từ/dɪˈlɪnieɪt/động từphác họa; mô tả chi tiết; vạch ranh giớiC1
encompassđộng từ/ɪnˈkʌmpəs/động từbao gồm; bao quátC1
entailđộng từ/ɪnˈteɪl/động từkéo theo; đòi hỏiC1
exemplifyđộng từ/ɪɡˈzempləfaɪ/động từminh họa; là ví dụ điển hìnhC1
presupposeđộng từ/ˌpriːsəˈpoʊz/động từgiả định trước; tiền giả địnhC1
underpinđộng từ/ˌʌndərˈpɪn/động từlàm nền tảng; củng cốC1
warrantđộng từ/ˈwɔːrənt/động từbiện minh cho; đáng đểC1
upholdđộng từ/ʌpˈhoʊld/động từủng hộ; giữ vững; duy trìC1
reiterateđộng từ/riˈɪtəreɪt/động từnhắc lại; nhấn mạnh lạiC1
alludeđộng từ/əˈluːd/động từám chỉ; nói bóng gióC1
contendđộng từ/kənˈtend/động từcho rằng; tranh luận; đối mặtC1
positđộng từ/ˈpɑːzɪt/động từđặt ra (giả thuyết); cho rằngC1
computeđộng từ/kəmˈpjuːt/động từtính toánC1
contemplateđộng từ/ˈkɑːntəmpleɪt/động từcân nhắc; suy ngẫm; dự tínhC1
deemđộng từ/diːm/động từcho là; coi làC1
denoteđộng từ/dɪˈnoʊt/động từbiểu thị; chỉ raC1
disproveđộng từ/dɪsˈpruːv/động từbác bỏ; chứng minh là saiC1
enumerateđộng từ/ɪˈnuːməreɪt/động từliệt kê; kể ra từng cáiC1
extrapolateđộng từ/ɪkˈstræpəleɪt/động từngoại suy; suy rộng raC1
falsifyđộng từ/ˈfɔːlsəfaɪ/động từlàm giả; chứng minh là saiC1
generalizeđộng từ/ˈdʒenərəlaɪz/động từkhái quát hóa; tổng quát hóaC1
juxtaposeđộng từ/ˈdʒʌkstəpoʊz/động từđặt cạnh nhau (để so sánh)C1
manifestđộng từ/ˈmænəfest/động từbiểu hiện; thể hiện rõC1
probeđộng từ/proʊb/động từthăm dò; điều tra kỹC1
renderđộng từ/ˈrendər/động từlàm cho trở nên; thể hiện; dịchC1
retrieveđộng từ/rɪˈtriːv/động từtruy xuất; lấy lạiB2
theorizeđộng từ/ˈθiːəraɪz/động từlập thuyết; đưa ra lý thuyếtC1
underestimateđộng từ/ˌʌndərˈestɪmeɪt/động từđánh giá thấpB2
overestimateđộng từ/ˌoʊvərˈestɪmeɪt/động từđánh giá quá caoB2
undertakeđộng từ/ˌʌndərˈteɪk/động từtiến hành; đảm nhậnC1
aggregateđộng từ/ˈæɡrɪɡeɪt/động từtổng hợp; gộp lạiC1
reconsiderđộng từ/ˌriːkənˈsɪdər/động từxem xét lại; cân nhắc lạiB2
validitydanh từ/vəˈlɪdəti/danh từtính hợp lệ; tính xác đáng; giá trịC1
discoursedanh từ/ˈdɪskɔːrs/danh từdiễn ngôn; cuộc thảo luận; bài diễn thuyếtC1
paradigmdanh từ/ˈpærədaɪm/danh từmô hình; hệ hình; khuôn mẫuC1
parameterdanh từ/pəˈræmətər/danh từtham số; giới hạn; thông sốC1
findingdanh từ/ˈfaɪndɪŋ/danh từphát hiện; kết quả nghiên cứuB2
inferencedanh từ/ˈɪnfərəns/danh từsự suy luận; điều suy raC1
limitationdanh từ/ˌlɪməˈteɪʃən/danh từhạn chế; giới hạnB2
propositiondanh từ/ˌprɑːpəˈzɪʃən/danh từmệnh đề; đề xuất; luận điểmC1
reliabilitydanh từ/rɪˌlaɪəˈbɪləti/danh từđộ tin cậyC1
proponentdanh từ/prəˈpoʊnənt/danh từngười ủng hộ; người đề xướngC1
critiquedanh từ/krɪˈtiːk/danh từbài phê bình; sự phê bìnhC1
assertiondanh từ/əˈsɝːʃən/danh từsự khẳng định; lời quả quyếtC1
contentiondanh từ/kənˈtenʃən/danh từluận điểm; sự tranh cãiC1
abstractiondanh từ/æbˈstrækʃən/danh từsự trừu tượng; khái niệm trừu tượngC1
ambiguitydanh từ/ˌæmbɪˈɡjuːəti/danh từsự mơ hồ; tính nước đôiC1
anomalydanh từ/əˈnɑːməli/danh từđiều bất thường; dị thườngC1
benchmarkdanh từ/ˈbentʃmɑːrk/danh từchuẩn mực; tiêu chuẩn so sánhC1
categorydanh từ/ˈkætəɡɔːri/danh từhạng mục; loại; phạm trùB1
characteristicdanh từ/ˌkerəktəˈrɪstɪk/danh từđặc điểm; đặc tínhB2
coherencedanh từ/koʊˈhɪrəns/danh từtính mạch lạc; sự gắn kếtC1
constructdanh từ/ˈkɑːnstrʌkt/danh từkhái niệm lý thuyết; cấu trúc tư duyC1
contradictiondanh từ/ˌkɑːntrəˈdɪkʃən/danh từsự mâu thuẫn; điều trái ngượcC1
deductiondanh từ/dɪˈdʌkʃən/danh từsự suy diễn; khoản khấu trừC1
determinantdanh từ/dɪˈtɝːmɪnənt/danh từyếu tố quyết địnhC1
distinctiondanh từ/dɪˈstɪŋkʃən/danh từsự phân biệt; sự khác biệt; loại xuất sắcB2
emphasisdanh từ/ˈemfəsɪs/danh từsự nhấn mạnh; trọng tâmB2
evaluationdanh từ/ɪˌvæljuˈeɪʃən/danh từsự đánh giáB2
incidencedanh từ/ˈɪnsɪdəns/danh từtỷ lệ xảy ra; mức độ phổ biếnC1
indicatordanh từ/ˈɪndəkeɪtər/danh từchỉ số; dấu hiệuC1
interpretationdanh từ/ɪnˌtɝːprəˈteɪʃən/danh từsự diễn giải; cách hiểuB2
outcomedanh từ/ˈaʊtkʌm/danh từkết quả; hệ quảB2
principledanh từ/ˈprɪnsəpəl/danh từnguyên tắc; nguyên lýB2
protocoldanh từ/ˈproʊtəkɑːl/danh từquy trình chuẩn; giao thức; nghi thứcC1
ratiodanh từ/ˈreɪʃioʊ/danh từtỷ lệ; tỷ sốB2
replicationdanh từ/ˌreplɪˈkeɪʃən/danh từsự lặp lại (nghiên cứu); sự sao chépC1
respondentdanh từ/rɪˈspɑːndənt/danh từngười trả lời (khảo sát)C1
scenariodanh từ/səˈnerioʊ/danh từkịch bản; tình huống giả địnhB2
significancedanh từ/sɪɡˈnɪfɪkəns/danh từtầm quan trọng; ý nghĩaB2
statisticdanh từ/stəˈtɪstɪk/danh từsố liệu thống kêB2
stancedanh từ/stæns/danh từlập trường; quan điểmC1
synthesisdanh từ/ˈsɪnθəsɪs/danh từsự tổng hợpC1
tendencydanh từ/ˈtendənsi/danh từxu hướng; khuynh hướngB2
terminologydanh từ/ˌtɝːməˈnɑːlədʒi/danh từthuật ngữ; hệ thống thuật ngữC1
variancedanh từ/ˈveriəns/danh từphương sai; sự khác biệt; sự chênh lệchC1
verificationdanh từ/ˌverəfəˈkeɪʃən/danh từsự xác minh; kiểm chứngC1
clarificationdanh từ/ˌklerəfəˈkeɪʃən/danh từsự làm rõ; sự giải thích rõB2
concessiondanh từ/kənˈseʃən/danh từsự nhượng bộ; sự thừa nhậnC1
considerationdanh từ/kənˌsɪdəˈreɪʃən/danh từsự cân nhắc; yếu tố cần xem xétB2
consistencydanh từ/kənˈsɪstənsi/danh từtính nhất quán; sự đồng đềuC1
credibilitydanh từ/ˌkredəˈbɪləti/danh từsự đáng tin; uy tínC1
deficiencydanh từ/dɪˈfɪʃənsi/danh từsự thiếu hụt; khiếm khuyếtC1
fallacydanh từ/ˈfæləsi/danh từngụy biện; quan niệm sai lầmC1
generalizationdanh từ/ˌdʒenərələˈzeɪʃən/danh từsự khái quát hóa; nhận định chung chungC1
groundsdanh từ/ɡraʊndz/danh từcơ sở; lý doB2
inconsistencydanh từ/ˌɪnkənˈsɪstənsi/danh từsự không nhất quán; sự mâu thuẫnC1
interplaydanh từ/ˈɪntərpleɪ/danh từsự tương tác; ảnh hưởng qua lạiC1
legitimacydanh từ/ləˈdʒɪtəməsi/danh từtính hợp pháp; tính chính đángC1
misconceptiondanh từ/ˌmɪskənˈsepʃən/danh từquan niệm sai lầm; hiểu lầmC1
nuancedanh từ/ˈnuːɑːns/danh từsắc thái; sự khác biệt tinh tếC1
plausibilitydanh từ/ˌplɔːzəˈbɪləti/danh từtính hợp lý; khả năng đúngC1
precedentdanh từ/ˈpresədənt/danh từtiền lệC1
presumptiondanh từ/prɪˈzʌmpʃən/danh từsự giả định; điều cho là đúngC1
rationaledanh từ/ˌræʃəˈnæl/danh từcơ sở lý luận; lý do căn bảnC1
reasoningdanh từ/ˈriːzənɪŋ/danh từlập luận; sự suy luậnB2
refinementdanh từ/rɪˈfaɪnmənt/danh từsự tinh chỉnh; sự cải tiếnC1
relevancedanh từ/ˈreləvəns/danh từsự liên quan; tính thích đángB2
skepticismdanh từ/ˈskeptɪsɪzəm/danh từsự hoài nghiC1
dissertationdanh từ/ˌdɪsərˈteɪʃən/danh từluận văn; luận ánC1
citationdanh từ/saɪˈteɪʃən/danh từtrích dẫn; sự viện dẫnC1
analysisdanh từ/əˈnæləsɪs/danh từsự phân tích; bản phân tíchB2

Trang này liệt kê 150/316 từ. Đủ 316 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 316 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 49 chủ đề từ vựng tiếng Anh