VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 3: Cities of the Future

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

36 từ vựng của Unit 3 “Cities of the Future”, sách Tiếng Anh 11 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 3 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 3 lớp 11

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
urbantính từ/ˈɝːbən/tính từthuộc đô thị; thành thịB2
smart citydanh từ/ˌsmɑːrt ˈsɪti/danh từthành phố thông minhB2
sustainabletính từ/səˈsteɪnəbəl/tính từbền vữngB2
infrastructuredanh từ/ˈɪnfrəˌstrʌktʃər/danh từcơ sở hạ tầngC1
renewable energydanh từ/rɪˌnuːəbəl ˈenərdʒi/danh từnăng lượng tái tạoB2
skyscraperdanh từ/ˈskaɪˌskreɪpər/danh từnhà chọc trờiB2
public transportdanh từ/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/danh từphương tiện giao thông công cộngB1
traffic jamdanh từ/ˈtræfɪk dʒæm/danh từtắc đường; kẹt xeB1
pollutiondanh từ/pəˈluːʃən/danh từsự ô nhiễmB1
residentdanh từ/ˈrezɪdənt/danh từcư dân; người cư trúB1
populationdanh từ/ˌpɑːpjəˈleɪʃən/danh từdân sốB1
overcrowdedtính từ/ˌoʊvərˈkraʊdɪd/tính từquá đông đúcB2
high-risetính từ/ˈhaɪ raɪz/tính từcao tầngB2
green spacedanh từ/ˌɡriːn ˈspeɪs/danh từkhông gian xanhB2
eco-friendlytính từ/ˌiːkoʊˈfrendli/tính từthân thiện với môi trườngB2
carbon footprintdanh từ/ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/danh từlượng khí thải các-bon (do một người/tổ chức tạo ra)B2
sensordanh từ/ˈsensər/danh từcảm biếnB2
driverlesstính từ/ˈdraɪvərləs/tính từkhông người láiB2
efficienttính từ/ɪˈfɪʃənt/tính từhiệu quả; tiết kiệmB2
upgradeđộng từ/ʌpˈɡreɪd/động từnâng cấpB2
pedestriandanh từ/pəˈdestriən/danh từngười đi bộB2
urbanizationdanh từ/ˌɝːbənəˈzeɪʃən/danh từsự đô thị hóaC1
livabletính từ/ˈlɪvəbəl/tính từđáng sống; dễ sốngC1
commuteđộng từ/kəˈmjuːt/động từđi lại hằng ngày (giữa nhà và nơi làm/học)B2
facilitydanh từ/fəˈsɪləti/danh từcơ sở vật chất; tiện nghiB2
inhabitantdanh từ/ɪnˈhæbɪtənt/danh từcư dân; người sinh sốngB2
articledanh từ/ˈɑːrtɪkəl/danh từbài báoB1
card readerdanh từ/ˈkɑːrd ˌriːdər/danh từthiết bị đọc thẻB2
city dwellerdanh từ/ˈsɪti ˌdwelər/danh từngười dân thành phốC1
cycle pathdanh từ/ˈsaɪkəl pæθ/danh từlàn đường xe đạpB2
efficientlytrạng từ/ɪˈfɪʃəntli/trạng từmột cách hiệu quảB2
neighborhooddanh từ/ˈneɪbərhʊd/danh từkhu dân cưB1
operateđộng từ/ˈɑːpəreɪt/động từvận hànhB2
roof gardendanh từ/ˈruːf ˌɡɑːrdən/danh từvườn trên sân thượngB2
sense of communitydanh từ/ˌsens əv kəˈmjuːnəti/danh từý thức cộng đồngC1
urban centerdanh từ/ˌɝːbən ˈsentər/danh từtrung tâm đô thịB2

Nhớ hết 36 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 3 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 3 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 2: The Generation Gap · Unit 4: ASEAN and Viet Nam ›

Các Unit khác của lớp 11

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 · Tất cả chủ đề