VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 6: Preserving Our Heritage

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

39 từ vựng của Unit 6 “Preserving Our Heritage”, sách Tiếng Anh 11 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 6 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 6 lớp 11

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
preservationdanh từ/ˌprezərˈveɪʃən/danh từsự bảo tồn; sự gìn giữB2
preserveđộng từ/prɪˈzɝːv/động từbảo tồn; gìn giữB1
cultural heritagedanh từ/ˌkʌltʃərəl ˈherɪtɪdʒ/danh từdi sản văn hóaB2
heritage sitedanh từ/ˈherɪtɪdʒ saɪt/danh từkhu di sản; điểm di sảnB1
intangibletính từ/ɪnˈtændʒəbəl/tính từphi vật thể; vô hìnhC1
tangibletính từ/ˈtændʒəbəl/tính từvật thể; hữu hìnhC1
ancienttính từ/ˈeɪnʃənt/tính từcổ; cổ xưaB1
citadeldanh từ/ˈsɪtədəl/danh từthành; thành cổB2
monumentdanh từ/ˈmɑːnjəmənt/danh từcông trình tưởng niệm; di tíchB1
relicdanh từ/ˈrelɪk/danh từdi tích; di vậtC1
artifactdanh từ/ˈɑːrtəfækt/danh từhiện vật; đồ tạo tácB2
architecturedanh từ/ˈɑːrkɪtektʃər/danh từkiến trúcB1
dynastydanh từ/ˈdaɪnəsti/danh từtriều đạiB2
tombdanh từ/tuːm/danh từlăng mộ; lăng tẩmB2
restorationdanh từ/ˌrestəˈreɪʃən/danh từsự trùng tu; sự phục hồiB2
folk songdanh từ/ˈfoʊk sɔːŋ/danh từbài dân ca; dân caA2
craft villagedanh từ/ˈkræft ˌvɪlɪdʒ/danh từlàng nghềB1
pass oncụm động từ/ˌpæs ˈɑːn/cụm động từtruyền lại; trao lạiB1
tourist attractiondanh từ/ˈtʊrɪst əˌtrækʃən/danh từđiểm thu hút khách du lịchB1
damageđộng từ/ˈdæmɪdʒ/động từlàm hư hại; gây tổn hạiB1
vandalismdanh từ/ˈvændəlɪzəm/danh từhành vi phá hoại (tài sản công)C1
landscapedanh từ/ˈlændskeɪp/danh từphong cảnh; cảnh quanB1
historicaltính từ/hɪˈstɔːrɪkəl/tính từthuộc về lịch sử; có tính lịch sửB1
guided tourdanh từ/ˌɡaɪdɪd ˈtʊr/danh từchuyến tham quan có hướng dẫn viênB1
excursiondanh từ/ɪkˈskɝːʒən/danh từchuyến tham quan; chuyến dã ngoạiB2
masterpiecedanh từ/ˈmæstərpiːs/danh từkiệt tácB2
complexdanh từ/ˈkɑːmpleks/danh từquần thể (công trình)C1
appreciateđộng từ/əˈpriːʃieɪt/động từtrân trọng, đánh giá caoB2
crowdfundingdanh từ/ˈkraʊdˌfʌndɪŋ/danh từhuy động vốn cộng đồngC1
festivetính từ/ˈfestɪv/tính từmang không khí lễ hộiB2
finedanh từ/faɪn/danh từtiền phạtB1
historictính từ/hɪˈstɔːrɪk/tính từcó ý nghĩa lịch sửB2
imperialtính từ/ɪmˈpɪriəl/tính từthuộc hoàng giaB2
limestonedanh từ/ˈlaɪmstoʊn/danh từđá vôiB2
performing artsdanh từ/pərˌfɔːrmɪŋ ˈɑːrts/danh từnghệ thuật biểu diễnB2
statedanh từ/steɪt/danh từtình trạngB1
templedanh từ/ˈtempəl/danh từđền, chùaA2
trendingtính từ/ˈtrendɪŋ/tính từđang thịnh hànhB2
valleydanh từ/ˈvæli/danh từthung lũngB1

Nhớ hết 39 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 6 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 6 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 5: Global Warming · Unit 7: Education Options for School-Leavers ›

Các Unit khác của lớp 11

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 · Tất cả chủ đề