Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 4: ASEAN and Viet Nam
Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.
45 từ vựng của Unit 4 “ASEAN and Viet Nam”, sách Tiếng Anh 11 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.
- 45 từ
- Unit 4 · SGK Global Success
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Danh sách từ vựng Unit 4 lớp 11
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| associationdanh từ | /əˌsoʊsiˈeɪʃən/ | danh từ | hiệp hội; tổ chức | B2 |
| memberdanh từ | /ˈmembər/ | danh từ | thành viên | A2 |
| regiondanh từ | /ˈriːdʒən/ | danh từ | khu vực; vùng | B1 |
| regionaltính từ | /ˈriːdʒənəl/ | tính từ | thuộc khu vực | B2 |
| cooperationdanh từ | /koʊˌɑːpəˈreɪʃən/ | danh từ | sự hợp tác | B2 |
| cooperateđộng từ | /koʊˈɑːpəreɪt/ | động từ | hợp tác | B2 |
| organizationdanh từ | /ˌɔːrɡənəˈzeɪʃən/ | danh từ | tổ chức | B1 |
| promoteđộng từ | /prəˈmoʊt/ | động từ | thúc đẩy; quảng bá | B2 |
| peacedanh từ | /piːs/ | danh từ | hòa bình | B1 |
| stabletính từ | /ˈsteɪbəl/ | tính từ | ổn định | B2 |
| cultural exchangedanh từ | /ˌkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/ | danh từ | giao lưu văn hóa | B2 |
| diversitydanh từ | /daɪˈvɝːsəti/ | danh từ | sự đa dạng | B2 |
| youthdanh từ | /juːθ/ | danh từ | thanh niên; tuổi trẻ | B2 |
| volunteerdanh từ | /ˌvɑːlənˈtɪr/ | danh từ | tình nguyện viên | B1 |
| representđộng từ | /ˌreprɪˈzent/ | động từ | đại diện | B2 |
| delegatedanh từ | /ˈdeləɡət/ | danh từ | đại biểu; người đại diện | C1 |
| participateđộng từ | /pɑːrˈtɪsɪpeɪt/ | động từ | tham gia | B2 |
| contributeđộng từ | /kənˈtrɪbjuːt/ | động từ | đóng góp | B2 |
| aimdanh từ | /eɪm/ | danh từ | mục tiêu; mục đích | B1 |
| establishđộng từ | /ɪˈstæblɪʃ/ | động từ | thành lập; thiết lập | B2 |
| partnershipdanh từ | /ˈpɑːrtnərʃɪp/ | danh từ | quan hệ đối tác; sự hợp tác | B2 |
| mutualtính từ | /ˈmjuːtʃuəl/ | tính từ | lẫn nhau; chung | C1 |
| identitydanh từ | /aɪˈdentəti/ | danh từ | bản sắc; danh tính | B2 |
| exchange studentdanh từ | /ɪksˈtʃeɪndʒ ˌstuːdənt/ | danh từ | học sinh/sinh viên trao đổi | B1 |
| leadershipdanh từ | /ˈliːdərʃɪp/ | danh từ | khả năng lãnh đạo; sự lãnh đạo | B2 |
| neighboringtính từ | /ˈneɪbərɪŋ/ | tính từ | láng giềng; lân cận | B2 |
| apply forcụm động từ | /əˈplaɪ fɔːr/ | cụm động từ | nộp đơn xin | B1 |
| celebrationdanh từ | /ˌseləˈbreɪʃən/ | danh từ | lễ kỷ niệm | B1 |
| communitydanh từ | /kəˈmjuːnəti/ | danh từ | cộng đồng | B1 |
| complimentdanh từ | /ˈkɑːmpləmənt/ | danh từ | lời khen | B2 |
| contributiondanh từ | /ˌkɑːntrəˈbjuːʃən/ | danh từ | sự đóng góp | B2 |
| currenttính từ | /ˈkɝːənt/ | tính từ | hiện tại | B1 |
| developmentdanh từ | /dɪˈveləpmənt/ | danh từ | sự phát triển | B1 |
| eye-openingtính từ | /ˈaɪ ˌoʊpənɪŋ/ | tính từ | mở mang tầm mắt | B2 |
| honorđộng từ | /ˈɑːnər/ | động từ | tôn vinh, vinh danh | B2 |
| issuedanh từ | /ˈɪʃuː/ | danh từ | vấn đề | B1 |
| livestreamđộng từ | /ˈlaɪvstriːm/ | động từ | phát trực tiếp trên mạng | B2 |
| politicsdanh từ | /ˈpɑːlətɪks/ | danh từ | chính trị | B2 |
| proposaldanh từ | /prəˈpoʊzəl/ | danh từ | bản đề xuất | B2 |
| proposeđộng từ | /prəˈpoʊz/ | động từ | đề xuất | B2 |
| qualifyđộng từ | /ˈkwɑːləfaɪ/ | động từ | đủ tiêu chuẩn | B2 |
| relationdanh từ | /rɪˈleɪʃən/ | danh từ | mối quan hệ | B2 |
| representativedanh từ | /ˌreprɪˈzentətɪv/ | danh từ | người đại diện | B2 |
| strengthenđộng từ | /ˈstreŋθən/ | động từ | tăng cường | B2 |
| supportđộng từ | /səˈpɔːrt/ | động từ | hỗ trợ | B1 |
Nhớ hết 45 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 4 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.
‹ Unit 3: Cities of the Future · Unit 5: Global Warming ›
Các Unit khác của lớp 11
- Unit 1: A Long and Healthy Life45 từ
- Unit 2: The Generation Gap38 từ
- Unit 3: Cities of the Future36 từ
- Unit 5: Global Warming41 từ
- Unit 6: Preserving Our Heritage39 từ
- Unit 7: Education Options for School-Leavers41 từ
- Unit 8: Becoming Independent50 từ
- Unit 9: Social Issues50 từ
- Unit 10: The Ecosystem40 từ