VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Unit 5: Global Warming

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

41 từ vựng của Unit 5 “Global Warming”, sách Tiếng Anh 11 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 5 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 5 lớp 11

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
global warmingdanh từ/ˌɡloʊbəl ˈwɔːrmɪŋ/danh từsự nóng lên toàn cầuB1
climate changedanh từ/ˈklaɪmət ˌtʃeɪndʒ/danh từbiến đổi khí hậuB1
greenhouse effectdanh từ/ˈɡriːnhaʊs ɪˌfekt/danh từhiệu ứng nhà kínhB2
greenhouse gasdanh từ/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/danh từkhí nhà kínhB2
carbon dioxidedanh từ/ˌkɑːrbən daɪˈɑːksaɪd/danh từkhí cacbonic (CO2)B2
emissiondanh từ/iˈmɪʃən/danh từsự thải ra; khí thảiB2
fossil fueldanh từ/ˈfɑːsəl ˌfjuːəl/danh từnhiên liệu hóa thạchB2
deforestationdanh từ/diːˌfɔːrɪˈsteɪʃən/danh từnạn phá rừngB2
temperaturedanh từ/ˈtemprətʃər/danh từnhiệt độB1
sea leveldanh từ/ˈsiː ˌlevəl/danh từmực nước biểnB2
meltđộng từ/melt/động từtan chảyB1
glacierdanh từ/ˈɡleɪʃər/danh từsông băngB2
flooddanh từ/flʌd/danh từlũ lụt; ngập lụtB1
droughtdanh từ/draʊt/danh từhạn hánB2
heatwavedanh từ/ˈhiːtweɪv/danh từđợt nắng nóngB2
extreme weatherdanh từ/ɪkˌstriːm ˈweðər/danh từthời tiết cực đoanB2
absorbđộng từ/əbˈzɔːrb/động từhấp thụB2
releaseđộng từ/rɪˈliːs/động từthải ra; giải phóngB2
consequencedanh từ/ˈkɑːnsəkwens/danh từhậu quảB2
energy-savingtính từ/ˈenərdʒi ˌseɪvɪŋ/tính từtiết kiệm năng lượngB2
low-carbontính từ/ˌloʊ ˈkɑːrbən/tính từít phát thải các-bonC1
solar paneldanh từ/ˌsoʊlər ˈpænəl/danh từtấm pin năng lượng mặt trờiB1
atmospheredanh từ/ˈætməsfɪr/danh từbầu khí quyểnB2
trapđộng từ/træp/động từgiữ lại (nhiệt); bẫyB2
adaptđộng từ/əˈdæpt/động từthích nghi; thích ứngB2
wildfiredanh từ/ˈwaɪldfaɪər/danh từcháy rừngB2
coaldanh từ/koʊl/danh từthan đáB1
cut downcụm động từ/ˌkʌt ˈdaʊn/cụm động từchặt, đốn (cây)B1
environmentdanh từ/ɪnˈvaɪrənmənt/danh từmôi trườngB1
farmingdanh từ/ˈfɑːrmɪŋ/danh từnghề nông, trồng trọtB1
farmlanddanh từ/ˈfɑːrmlænd/danh từđất canh tácB2
heat-trappingtính từ/ˈhiːt ˌtræpɪŋ/tính từgiữ nhiệtC1
human activitydanh từ/ˌhjuːmən ækˈtɪvəti/danh từhoạt động của con ngườiB2
impactdanh từ/ˈɪmpækt/danh từtác độngB2
leafletdanh từ/ˈliːflət/danh từtờ rơiB1
methanedanh từ/ˈmeθeɪn/danh từkhí mê-tanC1
pollutantdanh từ/pəˈluːtənt/danh từchất gây ô nhiễmB2
renewabletính từ/rɪˈnuːəbəl/tính từcó thể tái tạoB2
soildanh từ/sɔɪl/danh từđất trồngB1
sootdanh từ/sʊt/danh từmuội, bồ hóngC1
wastedanh từ/weɪst/danh từrác thảiB1

Nhớ hết 41 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 5 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 5 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 4: ASEAN and Viet Nam · Unit 6: Preserving Our Heritage ›

Các Unit khác của lớp 11

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 11 · Tất cả chủ đề