VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 8: New Ways to Learn

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

41 từ vựng của Unit 8 “New Ways to Learn”, sách Tiếng Anh 10 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 8 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 8 lớp 10

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
blended learningdanh từ/ˌblendɪd ˈlɝːnɪŋ/danh từhọc tập kết hợp (trực tiếp và trực tuyến)B2
onlinetính từ/ˌɑːnˈlaɪn/tính từtrực tuyến; trên mạngA2
digitaltính từ/ˈdɪdʒɪtəl/tính từ(thuộc) kỹ thuật sốB1
platformdanh từ/ˈplætfɔːrm/danh từnền tảng (trực tuyến)B2
accessđộng từ/ˈækses/động từtruy cập; tiếp cậnB2
lecturedanh từ/ˈlektʃər/danh từbài giảng; buổi thuyết giảngB1
assignmentdanh từ/əˈsaɪnmənt/danh từbài tập; nhiệm vụ được giaoB1
submitđộng từ/səbˈmɪt/động từnộp; đệ trìnhB2
deadlinedanh từ/ˈdedlaɪn/danh từhạn chót; thời hạnB2
discussiondanh từ/dɪˈskʌʃən/danh từcuộc thảo luậnB1
interactđộng từ/ˌɪntərˈækt/động từtương tácB2
flexibletính từ/ˈfleksəbəl/tính từlinh hoạtB2
self-studydanh từ/ˌselfˈstʌdi/danh từtự họcB1
independenttính từ/ˌɪndɪˈpendənt/tính từđộc lập; tự lậpB1
distractiondanh từ/dɪˈstrækʃən/danh từsự xao nhãng; điều gây phân tâmB2
concentrateđộng từ/ˈkɑːnsəntreɪt/động từtập trungB1
motivationdanh từ/ˌmoʊtəˈveɪʃən/danh từđộng lựcB2
self-pacedtính từ/ˌself ˈpeɪst/tính từtheo tốc độ riêng (của người học)B2
virtualtính từ/ˈvɝːtʃuəl/tính từảo; trực tuyếnB2
uploadđộng từ/ʌpˈloʊd/động từtải lênB1
video conferencedanh từ/ˈvɪdioʊ ˌkɑːnfərəns/danh từhội nghị truyền hình; họp trực tuyến qua videoB2
laptopdanh từ/ˈlæptɑːp/danh từmáy tính xách tayA2
search enginedanh từ/ˈsɝːtʃ ˌendʒɪn/danh từcông cụ tìm kiếmB1
take notescụm từ/ˌteɪk ˈnoʊts/cụm từghi chépB1
feedbackdanh từ/ˈfiːdbæk/danh từý kiến phản hồi; nhận xétB2
progressdanh từ/ˈprɑːɡres/danh từsự tiến bộB1
attendđộng từ/əˈtend/động từtham dự; đi họcB1
effectivetính từ/ɪˈfektɪv/tính từhiệu quảB1
connectiondanh từ/kəˈnekʃən/danh từsự kết nối; đường truyềnB1
controldanh từ/kənˈtroʊl/danh từsự kiểm soátB1
exchangeđộng từ/ɪksˈtʃeɪndʒ/động từtrao đổiB1
face-to-facetính từ/ˌfeɪs tə ˈfeɪs/tính từtrực tiếp, mặt đối mặtB2
flow chartdanh từ/ˈfloʊ tʃɑːrt/danh từlưu đồ, sơ đồ quy trìnhB2
high-speedtính từ/ˌhaɪ ˈspiːd/tính từtốc độ caoB1
immediatelytrạng từ/ɪˈmiːdiətli/trạng từngay lập tứcB1
originaltính từ/əˈrɪdʒənəl/tính từđộc đáo, sáng tạoB1
real-worldtính từ/ˌriːəl ˈwɝːld/tính từthực tếB2
scheduledanh từ/ˈskedʒuːl/danh từlịch trìnhB1
strategydanh từ/ˈstrætədʒi/danh từchiến lượcB2
teamworkdanh từ/ˈtiːmwɝːk/danh từlàm việc nhómB1
voice recorderdanh từ/ˈvɔɪs rɪˌkɔːrdər/danh từmáy ghi âmB2

Nhớ hết 41 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 8 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 8 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 7: Viet Nam and International Organisations · Unit 9: Protecting the Environment ›

Các Unit khác của lớp 10

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 · Tất cả chủ đề