VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 2: Humans and the Environment

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

34 từ vựng của Unit 2 “Humans and the Environment”, sách Tiếng Anh 10 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 2 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 2 lớp 10

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
eco-friendlytính từ/ˌiːkoʊ ˈfrendli/tính từthân thiện với môi trườngB2
carbon footprintdanh từ/ˌkɑːrbən ˈfʊtprɪnt/danh từlượng khí thải các-bon (do một người/hoạt động tạo ra)B2
lifestyledanh từ/ˈlaɪfstaɪl/danh từlối sốngB1
energydanh từ/ˈenərdʒi/danh từnăng lượngA2
electricitydanh từ/iˌlekˈtrɪsəti/danh từđiệnA2
appliancedanh từ/əˈplaɪəns/danh từthiết bị gia dụngB2
unplugđộng từ/ʌnˈplʌɡ/động từrút phích cắmB1
reusabletính từ/riːˈjuːzəbəl/tính từcó thể tái sử dụngB2
single-usetính từ/ˌsɪŋɡəl ˈjuːs/tính từdùng một lầnB2
plasticdanh từ/ˈplæstɪk/danh từnhựa; bằng nhựaA2
recycleđộng từ/riːˈsaɪkəl/động từtái chếA2
reduceđộng từ/rɪˈduːs/động từgiảm; cắt giảmB1
organictính từ/ɔːrˈɡænɪk/tính từhữu cơB2
compostdanh từ/ˈkɑːmpoʊst/danh từphân trộn (ủ từ rác hữu cơ); ủ làm phânB2
adoptđộng từ/əˈdɑːpt/động từáp dụng; chấp nhận (thói quen, cách làm)B2
habitdanh từ/ˈhæbɪt/danh từthói quenB1
greentính từ/ɡriːn/tính từthân thiện với môi trường; xanhB1
impactdanh từ/ˈɪmpækt/danh từtác động; ảnh hưởngB2
wastedanh từ/weɪst/danh từrác thải; lãng phíB1
throw awaycụm động từ/ˌθroʊ əˈweɪ/cụm động từvứt đi; bỏ điB1
public transportdanh từ/ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːrt/danh từphương tiện giao thông công cộngB1
planetdanh từ/ˈplænɪt/danh từhành tinh; Trái ĐấtB1
solar paneldanh từ/ˌsoʊlər ˈpænəl/danh từtấm pin năng lượng mặt trờiB2
switch offcụm động từ/ˌswɪtʃ ˈɔːf/cụm động từtắt (thiết bị điện)A2
refillđộng từ/ˌriːˈfɪl/động từđổ đầy lại; nạp lạiB2
energy-efficienttính từ/ˌenərdʒi ɪˈfɪʃənt/tính từtiết kiệm năng lượngB2
calculateđộng từ/ˈkælkjəleɪt/động từtính toánB1
electricaltính từ/ɪˈlektrɪkəl/tính từthuộc về điệnB1
estimateđộng từ/ˈestəmeɪt/động từước tínhB2
humandanh từ/ˈhjuːmən/danh từcon người; thuộc con ngườiA2
issuedanh từ/ˈɪʃuː/danh từvấn đềB1
materialdanh từ/məˈtɪriəl/danh từvật liệu, nguyên liệuB1
refillabletính từ/ˌriːˈfɪləbəl/tính từcó thể nạp/đổ đầy lạiB2
resourcedanh từ/ˈriːsɔːrs/danh từtài nguyên, nguồn lựcB2

Nhớ hết 34 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 2 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 2 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 1: Family Life · Unit 3: Music ›

Các Unit khác của lớp 10

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 · Tất cả chủ đề