VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 4: For a Better Community

Ôn từ vựng lớp 10–12 cho kỳ thi tốt nghiệp THPT, mỗi ngày vài từ.

35 từ vựng của Unit 4 “For a Better Community”, sách Tiếng Anh 10 Global Success, theo đúng thứ tự trong bài. Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR.

Học Unit 4 miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng Unit 4 lớp 10

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
volunteerdanh từ/ˌvɑːlənˈtɪr/danh từtình nguyện viênB1
voluntarytính từ/ˈvɑːlənteri/tính từtự nguyện; tình nguyệnB2
communitydanh từ/kəˈmjuːnəti/danh từcộng đồngB1
charitydanh từ/ˈtʃerəti/danh từtổ chức từ thiện; hoạt động từ thiệnB1
donateđộng từ/ˈdoʊneɪt/động từquyên góp; hiến tặngB1
donationdanh từ/doʊˈneɪʃən/danh từsự quyên góp; khoản quyên gópB2
fundraisingdanh từ/ˈfʌndˌreɪzɪŋ/danh từ(hoạt động) gây quỹB2
raise moneycụm từ/ˌreɪz ˈmʌni/cụm từquyên tiền; gây quỹB1
disadvantagedtính từ/ˌdɪsədˈvæntɪdʒd/tính từthiệt thòi; có hoàn cảnh khó khănC1
homelesstính từ/ˈhoʊmləs/tính từvô gia cưB1
soup kitchendanh từ/ˈsuːp ˌkɪtʃɪn/danh từbếp ăn từ thiệnB2
orphanagedanh từ/ˈɔːrfənɪdʒ/danh từtrại trẻ mồ côiC1
generoustính từ/ˈdʒenərəs/tính từhào phóng; rộng lượngB1
participateđộng từ/pɑːrˈtɪsɪpeɪt/động từtham giaB2
organizeđộng từ/ˈɔːrɡənaɪz/động từtổ chức; sắp xếpB1
non-profittính từ/ˌnɑːnˈprɑːfɪt/tính từphi lợi nhuậnC1
make a differencethành ngữ/ˌmeɪk ə ˈdɪfərəns/thành ngữtạo nên sự khác biệt; có ảnh hưởng tích cựcB1
remote areadanh từ/rɪˌmoʊt ˈeriə/danh từvùng sâu vùng xaB2
essentialtính từ/ɪˈsenʃəl/tính từthiết yếu; cần thiếtB2
community servicedanh từ/kəˌmjuːnəti ˈsɝːvɪs/danh từhoạt động phục vụ cộng đồngB2
confidencedanh từ/ˈkɑːnfɪdəns/danh từsự tự tinB1
encourageđộng từ/ɪnˈkɝːɪdʒ/động từkhuyến khích; động viênB1
supportđộng từ/səˈpɔːrt/động từhỗ trợ; ủng hộB1
kindnessdanh từ/ˈkaɪndnəs/danh từlòng tốt; sự tử tếB1
rewardingtính từ/rɪˈwɔːrdɪŋ/tính từbổ ích; đáng làmB2
help outcụm động từ/ˌhelp ˈaʊt/cụm động từgiúp một tay; phụ giúpB1
announcementdanh từ/əˈnaʊnsmənt/danh từthông báoB1
boostđộng từ/buːst/động từthúc đẩy, tăng thêmB2
cheerfultính từ/ˈtʃɪrfəl/tính từvui vẻB1
confusedtính từ/kənˈfjuːzd/tính từbối rốiB1
deliverđộng từ/dɪˈlɪvər/động từphân phát, giaoB1
life-savingtính từ/ˈlaɪf ˌseɪvɪŋ/tính từcứu sống, cứu ngườiB2
non-governmentaltính từ/ˌnɑːn ˌɡʌvərnˈmentəl/tính từphi chính phủC1
practicaltính từ/ˈpræktɪkəl/tính từthiết thựcB1
varioustính từ/ˈveriəs/tính từkhác nhau, đa dạngB1

Nhớ hết 35 từ trước bài kiểm tra? Trên VOCA, bạn học Unit 4 qua bài học ngắn và trò chơi, đấu từ vựng với bạn cùng lớp, rồi được nhắc ôn lại đúng lúc để không quên trước kỳ thi.

Học Unit 4 miễn phí trên VOCA

‹ Unit 3: Music · Unit 5: Inventions ›

Các Unit khác của lớp 10

Xem toàn bộ từ vựng tiếng Anh lớp 10 · Tất cả chủ đề