Từ vựng IELTS trọng tâm (258 từ, có phiên âm)
Những từ học thuật hay gặp trong IELTS Reading, Writing và Speaking: phân tích, số liệu, xu hướng, nguyên nhân và hệ quả.
Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
- 258 từ vựng
- Trình độ B2
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học chủ đề này miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng IELTS trọng tâm
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| analyzeđộng từ | /ˈænəˌlaɪz/ | động từ | phân tích | B2 |
| significanttính từ | /sɪɡˈnɪfɪkənt/ | tính từ | đáng kể; có ý nghĩa | B2 |
| hypothesisdanh từ | /haɪˈpɑːθəsəs/ | danh từ | giả thuyết | C1 |
| evidencedanh từ | /ˈevədəns/ | danh từ | bằng chứng | B2 |
| phenomenondanh từ | /fəˈnɑːməˌnɑːn/ | danh từ | hiện tượng | C1 |
| consequencedanh từ | /ˈkɑːnsəkwəns/ | danh từ | hậu quả | B2 |
| implicationdanh từ | /ˌɪmpləˈkeɪʃən/ | danh từ | hàm ý; hệ quả | C1 |
| ambiguoustính từ | /æmˈbɪɡjuəs/ | tính từ | mơ hồ; nước đôi | C1 |
| comprehensivetính từ | /ˌkɑːmprɪˈhensɪv/ | tính từ | toàn diện | B2 |
| controversialtính từ | /ˌkɑːntrəˈvɝːʃəl/ | tính từ | gây tranh cãi | B2 |
| crucialtính từ | /ˈkruːʃəl/ | tính từ | then chốt | B2 |
| inevitabletính từ | /ɪnˈevɪtəbəl/ | tính từ | không thể tránh khỏi | C1 |
| feasibletính từ | /ˈfiːzəbəl/ | tính từ | khả thi | C1 |
| plausibletính từ | /ˈplɑːzəbəl/ | tính từ | hợp lý; có vẻ đúng | C1 |
| fluctuateđộng từ | /ˈflʌktʃuˌeɪt/ | động từ | dao động; biến động | C1 |
| deteriorateđộng từ | /dɪˈtɪriəˌreɪt/ | động từ | xấu đi; suy thoái | C1 |
| enhanceđộng từ | /ɪnˈhæns/ | động từ | nâng cao | B2 |
| facilitateđộng từ | /fəˈsɪləˌteɪt/ | động từ | tạo điều kiện thuận lợi | C1 |
| undermineđộng từ | /ˌʌndɚˈmaɪn/ | động từ | làm suy yếu | C1 |
| mitigateđộng từ | /ˈmɪtəˌɡeɪt/ | động từ | giảm nhẹ | C1 |
| allocateđộng từ | /ˈæləˌkeɪt/ | động từ | phân bổ | C1 |
| advocateđộng từ | /ˈædvəˌkeɪt/ | động từ | ủng hộ; người ủng hộ | C1 |
| contradictđộng từ | /ˌkɑːntrəˈdɪkt/ | động từ | mâu thuẫn; nói ngược lại | C1 |
| emphasizeđộng từ | /ˈemfəˌsaɪz/ | động từ | nhấn mạnh | B2 |
| justifyđộng từ | /ˈdʒʌstəˌfaɪ/ | động từ | biện minh; chứng minh là đúng | B2 |
| perceiveđộng từ | /pɚˈsiːv/ | động từ | nhận thức; cảm nhận | C1 |
| assessđộng từ | /əˈses/ | động từ | đánh giá | B2 |
| interpretđộng từ | /ɪnˈtɝːprət/ | động từ | diễn giải | B2 |
| attributeđộng từ | /əˈtrɪbjuːt/ | động từ | quy cho; thuộc tính | C1 |
| deriveđộng từ | /dɪˈraɪv/ | động từ | bắt nguồn; thu được | C1 |
| constituteđộng từ | /ˈkɑːnstətuːt/ | động từ | cấu thành | C1 |
| prevalenttính từ | /ˈprevələnt/ | tính từ | phổ biến; thịnh hành | C1 |
| ubiquitoustính từ | /juˈbɪkwɪtəs/ | tính từ | có mặt khắp nơi | C1 |
| detrimentaltính từ | /ˌdetrəˈmentəl/ | tính từ | gây tổn hại | C1 |
| beneficialtính từ | /ˌbenəˈfɪʃəl/ | tính từ | có lợi | B2 |
| profoundtính từ | /prəˈfaʊnd/ | tính từ | sâu sắc | C1 |
| rigoroustính từ | /ˈrɪɡərəs/ | tính từ | nghiêm ngặt; chặt chẽ | C1 |
| empiricaltính từ | /ɪmˈpɪrɪkəl/ | tính từ | dựa trên thực nghiệm | C1 |
| theoreticaltính từ | /ˌθiəˈretɪkəl/ | tính từ | thuộc lý thuyết | B2 |
| abstracttính từ | /æbˈstrækt/ | tính từ | trừu tượng | B2 |
| concretetính từ | /ˈkɑːnkriːt/ | tính từ | cụ thể; bê tông | B2 |
| methodologydanh từ | /ˌmeθəˈdɑːlədʒi/ | danh từ | phương pháp luận | C1 |
| criteriondanh từ | /kraɪˈtɪriən/ | danh từ | tiêu chí | C1 |
| frameworkdanh từ | /ˈfreɪmˌwɝːk/ | danh từ | khuôn khổ; khung | B2 |
| infrastructuredanh từ | /ˈɪnfrəˌstrʌktʃɚ/ | danh từ | cơ sở hạ tầng | B2 |
| urbanizationdanh từ | /ˌɝːbənəˈzeɪʃən/ | danh từ | đô thị hóa | C1 |
| globalizationdanh từ | /ˌɡloʊbələˈzeɪʃən/ | danh từ | toàn cầu hóa | B2 |
| demographictính từ | /ˌdeməˈɡræfɪk/ | tính từ | thuộc nhân khẩu học | C1 |
| welfaredanh từ | /ˈwelˌfer/ | danh từ | phúc lợi | B2 |
| povertydanh từ | /ˈpɑːvɚti/ | danh từ | sự nghèo đói | B2 |
| inequalitydanh từ | /ˌɪnɪˈkwɑːləti/ | danh từ | sự bất bình đẳng | B2 |
| discriminationdanh từ | /dɪˌskrɪməˈneɪʃən/ | danh từ | sự phân biệt đối xử | B2 |
| legislationdanh từ | /ˌledʒɪsˈleɪʃən/ | danh từ | luật pháp; sự lập pháp | C1 |
| incentivedanh từ | /ɪnˈsentɪv/ | danh từ | động lực; sự khuyến khích | B2 |
| subsidydanh từ | /ˈsʌbsədi/ | danh từ | trợ cấp | C1 |
| expendituredanh từ | /ɪkˈspendɪtʃɚ/ | danh từ | khoản chi tiêu | C1 |
| surplusdanh từ | /ˈsɝːˌplʌs/ | danh từ | thặng dư | C1 |
| deficitdanh từ | /ˈdefəsɪt/ | danh từ | thâm hụt | C1 |
| correlationdanh từ | /ˌkɔːrəˈleɪʃən/ | danh từ | sự tương quan | C1 |
| proportiondanh từ | /prəˈpɔːrʃən/ | danh từ | tỷ lệ | B2 |
| majoritydanh từ | /məˈdʒɔːrəti/ | danh từ | đa số | B2 |
| minoritydanh từ | /maɪˈnɔːrəti/ | danh từ | thiểu số | B2 |
| surgedanh từ | /sɝːdʒ/ | danh từ | tăng đột biến | C1 |
| exacerbateđộng từ | /ɪɡˈzæsɚˌbeɪt/ | động từ | làm trầm trọng thêm | C1 |
| consensusdanh từ | /kənˈsensəs/ | danh từ | sự đồng thuận | C1 |
| dilemmadanh từ | /dɪˈlemə/ | danh từ | tình thế khó xử | C1 |
| perspectivedanh từ | /pɚˈspektɪv/ | danh từ | góc nhìn; quan điểm | B2 |
| prerequisitedanh từ | /priˈrekwəzɪt/ | danh từ | điều kiện tiên quyết | C1 |
| obsoletetính từ | /ˌɑːbsəˈliːt/ | tính từ | lỗi thời | C1 |
| intrinsictính từ | /ɪnˈtrɪnsɪk/ | tính từ | nội tại; bản chất | C1 |
| arbitrarytính từ | /ˈɑːrbɪˌtreri/ | tính từ | tùy tiện | C1 |
| coherenttính từ | /koʊˈhɪrənt/ | tính từ | mạch lạc | C1 |
| explicittính từ | /ɪkˈsplɪsɪt/ | tính từ | rõ ràng; tường minh | C1 |
| implicittính từ | /ɪmˈplɪsɪt/ | tính từ | ngầm hiểu | C1 |
| tangibletính từ | /ˈtændʒəbəl/ | tính từ | hữu hình | C1 |
| sophisticatedtính từ | /səˈfɪstɪˌkeɪtɪd/ | tính từ | tinh vi; phức tạp | C1 |
| vulnerabletính từ | /ˈvʌlnərəbəl/ | tính từ | dễ bị tổn thương | B2 |
| resilienttính từ | /rɪˈzɪljənt/ | tính từ | kiên cường; mau phục hồi | C1 |
| hierarchydanh từ | /ˈhaɪəˌrɑːrki/ | danh từ | hệ thống cấp bậc | C1 |
| sedentarytính từ | /ˈsedənˌteri/ | tính từ | ít vận động | C1 |
| plummetđộng từ | /ˈplʌmət/ | động từ | giảm mạnh; lao dốc | C1 |
| soarđộng từ | /sɔːr/ | động từ | tăng vọt lên cao | B2 |
| stabilizeđộng từ | /ˈsteɪbəˌlaɪz/ | động từ | ổn định; giữ ổn định | B2 |
| plateaudanh từ | /plæˈtoʊ/ | danh từ | giai đoạn chững lại; đi ngang | C1 |
| declinedanh từ | /dɪˈklaɪn/ | danh từ | sự suy giảm; giảm | B2 |
| peakdanh từ | /piːk/ | danh từ | đỉnh điểm; đạt đỉnh | B2 |
| marginaltính từ | /ˈmɑːrdʒɪnəl/ | tính từ | nhỏ; không đáng kể | C1 |
| substantialtính từ | /səbˈstænʃəl/ | tính từ | đáng kể; lớn | B2 |
| considerabletính từ | /kənˈsɪdərəbəl/ | tính từ | đáng kể; khá lớn | B2 |
| steadilytrạng từ | /ˈstedəli/ | trạng từ | đều đặn; dần dần | B2 |
| dramaticallytrạng từ | /drəˈmætɪkli/ | trạng từ | đột ngột; mạnh mẽ | B2 |
| approximatelytrạng từ | /əˈprɑːksəmətli/ | trạng từ | xấp xỉ; khoảng | B2 |
| respectivelytrạng từ | /rɪˈspektɪvli/ | trạng từ | lần lượt; tương ứng | B2 |
| whereasliên từ | /werˈæz/ | liên từ | trong khi; còn | B2 |
| neverthelesstrạng từ | /ˌnevɚðəˈles/ | trạng từ | tuy nhiên; dù vậy | B2 |
| furthermoretrạng từ | /ˈfɝːðɚˌmɔːr/ | trạng từ | hơn nữa; ngoài ra | B2 |
| consequentlytrạng từ | /ˈkɑːnsəkwəntli/ | trạng từ | do đó; vì vậy | B2 |
| albeitliên từ | /ɑːlˈbiːɪt/ | liên từ | mặc dù | C1 |
| converselytrạng từ | /kənˈvɝːsli/ | trạng từ | ngược lại | C1 |
| predominantlytrạng từ | /prɪˈdɑːmənəntli/ | trạng từ | chủ yếu; phần lớn | C1 |
| underlyingtính từ | /ˈʌndɚˌlaɪɪŋ/ | tính từ | cơ bản; tiềm ẩn | C1 |
| paramounttính từ | /ˈpærəˌmaʊnt/ | tính từ | tối quan trọng | C1 |
| compellingtính từ | /kəmˈpelɪŋ/ | tính từ | thuyết phục; hấp dẫn | C1 |
| counterargumentdanh từ | /ˈkaʊntɚˌɑːrɡjəmənt/ | danh từ | luận điểm phản bác | C1 |
| drawbackdanh từ | /ˈdrɑːˌbæk/ | danh từ | nhược điểm; hạn chế | B2 |
| viabletính từ | /ˈvaɪəbəl/ | tính từ | khả thi; có thể tồn tại lâu dài | C1 |
| adversetính từ | /ædˈvɝːs/ | tính từ | bất lợi; có hại | C1 |
| alleviateđộng từ | /əˈliːvieɪt/ | động từ | làm giảm bớt | C1 |
| curbđộng từ | /kɝːb/ | động từ | kiềm chế; hạn chế | C1 |
| fosterđộng từ | /ˈfɑːstɚ/ | động từ | thúc đẩy; nuôi dưỡng | C1 |
| compensateđộng từ | /ˈkɑːmpənˌseɪt/ | động từ | bù đắp; bồi thường | B2 |
| discrepancydanh từ | /dɪˈskrepənsi/ | danh từ | sự chênh lệch; sự sai khác | C1 |
| trajectorydanh từ | /trəˈdʒektəri/ | danh từ | quỹ đạo; xu hướng phát triển | C1 |
| disparitydanh từ | /dɪˈspærəti/ | danh từ | sự chênh lệch; bất cân xứng | C1 |
| unprecedentedtính từ | /ʌnˈpresəˌdentɪd/ | tính từ | chưa từng có | C1 |
| accelerateđộng từ | /əkˈseləˌreɪt/ | động từ | tăng tốc; đẩy nhanh | B2 |
| diminishđộng từ | /dɪˈmɪnɪʃ/ | động từ | giảm bớt; suy giảm | C1 |
| notiondanh từ | /ˈnoʊʃən/ | danh từ | khái niệm; quan niệm | C1 |
| premisedanh từ | /ˈpremɪs/ | danh từ | tiền đề; giả định | C1 |
| scrutinydanh từ | /ˈskruːtəni/ | danh từ | sự xem xét kỹ lưỡng | C1 |
| conclusiondanh từ | /kənˈkluːʒn/ | danh từ | kết luận | B1 |
| approachdanh từ | /əˈproʊtʃ/ | danh từ | cách tiếp cận | B2 |
| aspectdanh từ | /ˈæspekt/ | danh từ | khía cạnh | B2 |
| factordanh từ | /ˈfæktɚ/ | danh từ | yếu tố | B2 |
| affectđộng từ | /əˈfekt/ | động từ | ảnh hưởng đến | B1 |
| influencedanh từ | /ˈɪnfluəns/ | danh từ | sức ảnh hưởng | B2 |
| advantagedanh từ | /ədˈvæntɪdʒ/ | danh từ | ưu điểm; lợi thế | B1 |
| disadvantagedanh từ | /ˌdɪsədˈvæntɪdʒ/ | danh từ | điểm bất lợi | B1 |
| ensuređộng từ | /ɪnˈʃʊr/ | động từ | đảm bảo | B2 |
| maintainđộng từ | /meɪnˈteɪn/ | động từ | duy trì | B2 |
| prohibitđộng từ | /proʊˈhɪbɪt/ | động từ | nghiêm cấm | B2 |
| restrictđộng từ | /rɪˈstrɪkt/ | động từ | giới hạn | B2 |
| regulationdanh từ | /ˌreɡjuˈleɪʃn/ | danh từ | quy định | B2 |
| governmentdanh từ | /ˈɡʌvɚnmənt/ | danh từ | chính phủ | B1 |
| authoritydanh từ | /əˈθɔːrəti/ | danh từ | nhà chức trách | B2 |
| societydanh từ | /səˈsaɪəti/ | danh từ | xã hội | B1 |
| individualdanh từ | /ˌɪndɪˈvɪdʒuəl/ | danh từ | cá nhân | B2 |
| cost of livingdanh từ | /ˌkɑːst əv ˈlɪvɪŋ/ | danh từ | chi phí sinh hoạt | B2 |
| obesitydanh từ | /oʊˈbiːsəti/ | danh từ | béo phì | C1 |
| objectivetính từ | /əbˈdʒektɪv/ | tính từ | khách quan | B2 |
| biasdanh từ | /ˈbaɪəs/ | danh từ | thiên kiến; thành kiến | C1 |
| accuratetính từ | /ˈækjərət/ | tính từ | chính xác | B2 |
| relevanttính từ | /ˈreləvənt/ | tính từ | liên quan; thích đáng | B2 |
| vitaltính từ | /ˈvaɪtl/ | tính từ | sống còn; cực kỳ quan trọng | B2 |
| fundamentaltính từ | /ˌfʌndəˈmentl/ | tính từ | nền tảng | B2 |
| potentialdanh từ | /pəˈtenʃl/ | danh từ | tiềm năng | B2 |
| effectivetính từ | /ɪˈfektɪv/ | tính từ | có hiệu quả; hiệu nghiệm | B2 |
| sufficienttính từ | /səˈfɪʃnt/ | tính từ | đủ | B2 |
| overalltrạng từ | /ˌoʊvɚˈɑːl/ | trạng từ | nhìn chung; tổng thể | B2 |
| slightlytrạng từ | /ˈslaɪtli/ | trạng từ | nhẹ; một chút | B1 |
Trang này liệt kê 150/258 từ. Đủ 258 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.
Học thuộc 258 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.