VOCA – Master Your WordsMở VOCA

Từ vựng tiếng Anh chủ đề Marketing và bán hàng (194 từ, có phiên âm)

Thị trường mục tiêu, phân khúc khách hàng, lợi điểm bán hàng, quảng cáo và truyền thông: tiếng Anh cho dân marketing và sales.

Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Marketing và bán hàng

Từ vựngPhiên âmLoại từNghĩa tiếng ViệtCEFR
advertdanh từ/ˈædvɝːt/danh từquảng cáoB1
endorsementdanh từ/ɪnˈdɔːrsmənt/danh từsự chứng thực; sự ủng hộ (để quảng bá)B2
focus groupdanh từ/ˈfoʊkəs ˌɡruːp/danh từnhóm thảo luận tập trung; nhóm khảo sátB2
target marketdanh từ/ˈtɑːrɡɪt ˌmɑːrkɪt/danh từthị trường mục tiêuB2
target audiencedanh từ/ˈtɑːrɡɪt ˌɑːdiəns/danh từđối tượng mục tiêu; nhóm khán giả mục tiêuB2
segmentationdanh từ/ˌseɡmenˈteɪʃən/danh từsự phân khúc (thị trường)C1
market researchdanh từ/ˈmɑːrkɪt ˈriːsɝːtʃ/danh từnghiên cứu thị trườngB2
brand awarenessdanh từ/ˈbrænd əˌwernəs/danh từmức độ nhận biết thương hiệuB2
brand loyaltydanh từ/ˈbrænd ˌlɔɪəlti/danh từlòng trung thành với thương hiệuB2
brand imagedanh từ/ˈbrænd ˌɪmɪdʒ/danh từhình ảnh thương hiệuB2
press releasedanh từ/ˈpres rɪˌliːs/danh từthông cáo báo chíB2
content marketingdanh từ/ˈkɑːntent ˌmɑːrkɪtɪŋ/danh từtiếp thị nội dungB2
newsletterdanh từ/ˈnuːzˌletɚ/danh từbản tin (định kỳ)B1
click-through ratedanh từ/ˈklɪk θruː ˌreɪt/danh từtỷ lệ nhấp chuột (CTR)C1
SEOdanh từ/ˌes iː ˈoʊ/danh từtối ưu hóa công cụ tìm kiếmB2
metricdanh từ/ˈmetrɪk/danh từchỉ số đo lườngC1
conversion ratedanh từ/kənˈvɝːʒən ˌreɪt/danh từtỷ lệ chuyển đổiB2
impressiondanh từ/ɪmˈpreʃən/danh từlượt hiển thị (quảng cáo); ấn tượngB2
product launchdanh từ/ˈprɑːdʌkt ˌlɑːntʃ/danh từsự ra mắt sản phẩmB1
positioningdanh từ/pəˈzɪʃənɪŋ/danh từsự định vị (thương hiệu, sản phẩm)C1
unique selling pointdanh từ/juˈniːk ˈselɪŋ ˌpɔɪnt/danh từđiểm khác biệt độc nhất; lợi điểm bán hàng (USP)B2
taglinedanh từ/ˈtæɡlaɪn/danh từcâu khẩu hiệu (gắn với thương hiệu)B2
jingledanh từ/ˈdʒɪŋɡəl/danh từđoạn nhạc quảng cáoB2
rebrandingdanh từ/ˌriːˈbrændɪŋ/danh từsự tái định vị thương hiệu; đổi mới thương hiệuB2
outreachdanh từ/ˈaʊtriːtʃ/danh từhoạt động tiếp cận (cộng đồng, khách hàng)C1
email marketingdanh từ/ˈiːmeɪl ˌmɑːrkɪtɪŋ/danh từtiếp thị qua emailB1
unsubscribeđộng từ/ˌʌnsəbˈskraɪb/động từhủy đăng ký (nhận tin)B1
call to actiondanh từ/ˌkɔːl tə ˈækʃən/danh từlời kêu gọi hành độngB2
landing pagedanh từ/ˈlændɪŋ ˌpeɪdʒ/danh từtrang đíchB2
pay-per-clickdanh từ/ˌpeɪ pɚ ˈklɪk/danh từtrả tiền theo lượt nhấp (PPC)B2
mass mediadanh từ/ˌmæs ˈmiːdiə/danh từphương tiện truyền thông đại chúngB2
marketing mixdanh từ/ˈmɑːrkɪtɪŋ ˌmɪks/danh từhỗn hợp tiếp thị (mô hình 4P)B2
strategictính từ/strəˈtiːdʒɪk/tính từmang tính chiến lượcB2
return on investmentdanh từ/rɪˌtɝːn ɑːn ɪnˈvestmənt/danh từlợi tức đầu tư (ROI)B2
recognitiondanh từ/ˌrekəɡˈnɪʃən/danh từsự nhận diện; sự công nhậnB2
recognizabletính từ/ˈrekəɡnaɪzəbəl/tính từdễ nhận ra; dễ nhận biếtB2
brand identitydanh từ/ˈbrænd aɪˌdentəti/danh từbản sắc thương hiệu; bộ nhận diện thương hiệuB2
brand ambassadordanh từ/ˈbrænd æmˌbæsədɚ/danh từđại sứ thương hiệuB2
testimonialdanh từ/ˌtestɪˈmoʊniəl/danh từlời chứng thực (của khách hàng)C1
user-generated contentdanh từ/ˌjuːzɚ ˌdʒenəreɪtɪd ˈkɑːntent/danh từnội dung do người dùng tạoB2
media coveragedanh từ/ˈmiːdiə ˌkʌvɚɪdʒ/danh từsự đưa tin của truyền thôngB2
hypedanh từ/haɪp/danh từsự quảng cáo rầm rộ; sự thổi phồngB2
gimmickdanh từ/ˈɡɪmɪk/danh từchiêu trò (quảng cáo); mánh lớiC1
publicity stuntdanh từ/pəˈblɪsəti ˌstʌnt/danh từchiêu gây chú ý (để quảng bá)B2
teaserdanh từ/ˈtiːzɚ/danh từđoạn nhá hàng; quảng cáo gợi tò mòB2
trade showdanh từ/ˈtreɪd ˌʃoʊ/danh từtriển lãm thương mại; hội chợ thương mạiB2
mailing listdanh từ/ˈmeɪlɪŋ ˌlɪst/danh từdanh sách nhận thưB1
direct maildanh từ/dəˌrekt ˈmeɪl/danh từthư quảng cáo gửi trực tiếpB2
lead generationdanh từ/ˈliːd ˌdʒenəˈreɪʃən/danh từtạo nguồn khách hàng tiềm năngB2
retargetingdanh từ/ˌriːˈtɑːrɡɪtɪŋ/danh từtiếp thị lại; quảng cáo bám đuổiC1
targetingdanh từ/ˈtɑːrɡɪtɪŋ/danh từsự nhắm mục tiêu (quảng cáo)B2
personalizeđộng từ/ˈpɝːsənəlaɪz/động từcá nhân hóaB2
go viralthành ngữ/ˌɡoʊ ˈvaɪrəl/thành ngữlan truyền chóng mặt (trên mạng)B1
trendingtính từ/ˈtrendɪŋ/tính từđang thịnh hành; đang là xu hướngB1
thumbnaildanh từ/ˈθʌmneɪl/danh từảnh thu nhỏ (của video, bài đăng)B2
mainstreamtính từ/ˈmeɪnstriːm/tính từđại chúng; phổ biến rộng rãiB2
mass marketdanh từ/ˌmæs ˈmɑːrkɪt/danh từthị trường đại chúngB2
market leaderdanh từ/ˈmɑːrkɪt ˌliːdɚ/danh từcông ty dẫn đầu thị trườngB2
competitive advantagedanh từ/kəmˌpetətɪv ədˈvæntɪdʒ/danh từlợi thế cạnh tranhB2
saturatedtính từ/ˈsætʃəreɪtɪd/tính từbão hòa (thị trường)C1
market penetrationdanh từ/ˈmɑːrkɪt ˌpenəˈtreɪʃən/danh từmức độ thâm nhập thị trườngC1
localizeđộng từ/ˈloʊkəlaɪz/động từbản địa hóaC1
attention spandanh từ/əˈtenʃən ˌspæn/danh từkhả năng tập trung chú ýB2
elevator pitchdanh từ/ˈeləveɪtɚ ˌpɪtʃ/danh từbài giới thiệu ngắn gọn (khoảng 30 giây)B2
consumer behaviordanh từ/kənˈsuːmɚ bɪˌheɪvjɚ/danh từhành vi người tiêu dùngB2
purchasing powerdanh từ/ˈpɝːtʃəsɪŋ ˌpaʊɚ/danh từsức muaB2
copywritingdanh từ/ˈkɑːpiˌraɪtɪŋ/danh từviết nội dung quảng cáoB2
ad campaigndanh từ/ˈæd kæmˌpeɪn/danh từchiến dịch quảng cáoB1
advertising agencydanh từ/ˈædvɚtaɪzɪŋ ˌeɪdʒənsi/danh từcông ty quảng cáoB1
creative briefdanh từ/kriˈeɪtɪv ˌbriːf/danh từbản yêu cầu sáng tạo (brief)B2
buyer personadanh từ/ˈbaɪɚ pɚˌsoʊnə/danh từchân dung khách hàng mục tiêuB2
market segmentdanh từ/ˈmɑːrkɪt ˌseɡmənt/danh từphân khúc thị trườngB2
gap in the marketthành ngữ/ˌɡæp ɪn ðə ˈmɑːrkɪt/thành ngữkhoảng trống thị trườngB2
untappedtính từ/ʌnˈtæpt/tính từchưa được khai thácC1
emerging marketdanh từ/ɪˌmɝːdʒɪŋ ˈmɑːrkɪt/danh từthị trường mới nổiB2
product placementdanh từ/ˈprɑːdʌkt ˌpleɪsmənt/danh từquảng cáo lồng ghép sản phẩmB2
sponsoredtính từ/ˈspɑːnsɚd/tính từđược tài trợB1
affiliate marketingdanh từ/əˈfɪliət ˌmɑːrkɪtɪŋ/danh từtiếp thị liên kếtB2
influencer marketingdanh từ/ˈɪnfluənsɚ ˌmɑːrkɪtɪŋ/danh từtiếp thị qua người có ảnh hưởngB2
digital marketingdanh từ/ˌdɪdʒɪtəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/danh từtiếp thị kỹ thuật sốB1
prime timedanh từ/ˈpraɪm ˌtaɪm/danh từgiờ vàng (truyền hình)B2
engagement ratedanh từ/ɪnˈɡeɪdʒmənt ˌreɪt/danh từtỷ lệ tương tácB2
bounce ratedanh từ/ˈbaʊns ˌreɪt/danh từtỷ lệ thoát (trang)C1
organic reachdanh từ/ɔːrˌɡænɪk ˈriːtʃ/danh từlượt tiếp cận tự nhiênB2
viral marketingdanh từ/ˌvaɪrəl ˈmɑːrkɪtɪŋ/danh từtiếp thị lan truyềnB2
brand recognitiondanh từ/ˈbrænd ˌrekəɡˈnɪʃən/danh từkhả năng nhận diện thương hiệuB2
visual identitydanh từ/ˌvɪʒuəl aɪˈdentəti/danh từnhận diện hình ảnh (thương hiệu)B2
promotional materialdanh từ/prəˌmoʊʃənəl məˈtɪriəl/danh từtài liệu quảng bá; ấn phẩm quảng cáoB2
webinardanh từ/ˈwebɪnɑːr/danh từhội thảo trực tuyếnB1
infographicdanh từ/ˌɪnfoʊˈɡræfɪk/danh từđồ họa thông tinB2
online communitydanh từ/ˌɑːnlaɪn kəˈmjuːnəti/danh từcộng đồng trực tuyếnB1
trendsetterdanh từ/ˈtrendˌsetɚ/danh từngười tạo xu hướngB2
early adopterdanh từ/ˌɝːli əˈdɑːptɚ/danh từngười dùng tiên phongB2
niche marketdanh từ/ˈnɪtʃ ˌmɑːrkɪt/danh từthị trường ngáchB2
SWOT analysisdanh từ/ˈswɑːt əˌnæləsɪs/danh từphân tích SWOTB2
catch oncụm động từ/ˌkætʃ ˈɑːn/cụm động từtrở nên phổ biến; được ưa chuộngB2
spread the wordthành ngữ/ˌspred ðə ˈwɝːd/thành ngữlan tỏa thông tin; truyền tinB1
tap intocụm động từ/ˌtæp ˈɪntuː/cụm động từkhai thác; tận dụngC1
sales targetdanh từ/ˈseɪlz ˌtɑːrɡɪt/danh từchỉ tiêu doanh sốB1
sales pitchdanh từ/ˈseɪlz ˌpɪtʃ/danh từlời chào hàng; bài thuyết phục bán hàngB2
close a dealcụm từ/ˌkloʊz ə ˈdiːl/cụm từchốt giao dịch; chốt hợp đồngB2
cold calldanh từ/ˈkoʊld ˌkɔːl/danh từcuộc gọi chào hàng (cho khách chưa quen)B2
cross-sellđộng từ/ˌkrɑːs ˈsel/động từbán chéo (gợi ý sản phẩm liên quan)C1
repeat customerdanh từ/rɪˈpiːt ˌkʌstəmɚ/danh từkhách hàng quay lại; khách quenB2
customer loyaltydanh từ/ˈkʌstəmɚ ˌlɔɪəlti/danh từlòng trung thành của khách hàngB2
loyalty programdanh từ/ˈlɔɪəlti ˌproʊɡræm/danh từchương trình khách hàng thân thiếtB1
clienteledanh từ/ˌklaɪənˈtel/danh từtập khách hàng; giới khách hàngC1
customer basedanh từ/ˈkʌstəmɚ beɪs/danh từtệp khách hàngB2
retail pricedanh từ/ˈriːteɪl praɪs/danh từgiá bán lẻB2
wholesale pricedanh từ/ˈhoʊlseɪl praɪs/danh từgiá bán sỉ; giá bán buônB2
markupdanh từ/ˈmɑːrkʌp/danh từphần lãi cộng thêm vào giá vốn; mức nâng giáC1
markdowndanh từ/ˈmɑːrkdaʊn/danh từsự giảm giá; mức giảm giáC1
price listdanh từ/ˈpraɪs lɪst/danh từbảng giáB1
price rangedanh từ/ˈpraɪs reɪndʒ/danh từkhoảng giá; tầm giáB1
underpricedtính từ/ˌʌndɚˈpraɪst/tính từbị định giá quá thấpC1
value for moneydanh từ/ˌvæljuː fɚ ˈmʌni/danh từđáng đồng tiền; giá trị tương xứng với giáB1
promo codedanh từ/ˈproʊmoʊ koʊd/danh từmã khuyến mãiB1
special offerdanh từ/ˌspeʃəl ˈɔːfɚ/danh từưu đãi đặc biệt; khuyến mãiA2
clearance saledanh từ/ˈklɪrəns seɪl/danh từđợt bán thanh lý; xả hàngB2
in stockcụm từ/ɪn ˈstɑːk/cụm từcòn hàng; có sẵnA2
shopping cartdanh từ/ˈʃɑːpɪŋ kɑːrt/danh từgiỏ hàng (online); xe đẩy mua sắmA2
add to cartcụm từ/ˌæd tə ˈkɑːrt/cụm từthêm vào giỏ hàngA2
online storedanh từ/ˌɑːnlaɪn ˈstɔːr/danh từcửa hàng trực tuyếnA2
delivery feedanh từ/dɪˈlɪvɚi fiː/danh từphí giao hàngB1
order confirmationdanh từ/ˈɔːrdɚ ˌkɑːnfɚˈmeɪʃən/danh từxác nhận đơn hàngB1
money-back guaranteedanh từ/ˌmʌni ˈbæk ˌɡerənˈtiː/danh từcam kết hoàn tiềnB2
point of saledanh từ/ˌpɔɪnt əv ˈseɪl/danh từđiểm bán hàng; quầy thanh toánC1
cash registerdanh từ/ˈkæʃ ˌredʒɪstɚ/danh từmáy tính tiền; quầy thu ngânB1
customer supportdanh từ/ˈkʌstəmɚ səˌpɔːrt/danh từbộ phận hỗ trợ khách hàngB1
customer satisfactiondanh từ/ˈkʌstəmɚ ˌsætɪsˈfækʃən/danh từsự hài lòng của khách hàngB2
hotlinedanh từ/ˈhɑːtlaɪn/danh từđường dây nóngB1
after-sales servicedanh từ/ˌæftɚ ˈseɪlz ˌsɝːvɪs/danh từdịch vụ hậu mãi; dịch vụ sau bán hàngB2
sales figuresdanh từ/ˈseɪlz ˌfɪɡjɚz/danh từsố liệu doanh sốB2
margindanh từ/ˈmɑːrdʒɪn/danh từbiên lợi nhuận; mức lờiB2
product rangedanh từ/ˈprɑːdʌkt reɪndʒ/danh từdanh mục sản phẩm; dòng sản phẩmB2
payment termsdanh từ/ˈpeɪmənt tɝːmz/danh từđiều khoản thanh toánB2
down paymentdanh từ/ˈdaʊn ˌpeɪmənt/danh từkhoản trả trước; tiền đặt cọcB2
backorderdanh từ/ˈbækˌɔːrdɚ/danh từđơn hàng chờ (do tạm hết hàng)C1
bulk orderdanh từ/ˌbʌlk ˈɔːrdɚ/danh từđơn hàng số lượng lớnB2
minimum orderdanh từ/ˌmɪnɪməm ˈɔːrdɚ/danh từđơn hàng tối thiểuB2
trade-indanh từ/ˈtreɪd ɪn/danh từđổi cũ lấy mới; món hàng cũ đem đổiB2
price wardanh từ/ˈpraɪs wɔːr/danh từcuộc chiến giá cảB2
seal the dealthành ngữ/ˌsiːl ðə ˈdiːl/thành ngữchốt giao dịch thành côngB2
win-wintính từ/ˌwɪn ˈwɪn/tính từđôi bên cùng có lợiB2
pain pointdanh từ/ˈpeɪn pɔɪnt/danh từđiểm đau của khách hàng; vấn đề khiến khách khó chịuC1
sales teamdanh từ/ˈseɪlz tiːm/danh từđội ngũ bán hàng; đội kinh doanhB1
account managerdanh từ/əˈkaʊnt ˌmænɪdʒɚ/danh từchuyên viên quản lý khách hàngB2
repeat businessdanh từ/rɪˌpiːt ˈbɪznəs/danh từviệc kinh doanh nhờ khách quay lạiC1
store creditdanh từ/ˈstɔːr ˌkredɪt/danh từphiếu mua hàng (thay cho hoàn tiền); số dư mua hàng tại cửa hàngB2
unit pricedanh từ/ˈjuːnɪt praɪs/danh từđơn giáB2

Trang này liệt kê 150/194 từ. Đủ 194 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.

Học thuộc 194 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.

Học chủ đề này miễn phí trên VOCA

Chủ đề liên quan

Xem tất cả 49 chủ đề từ vựng tiếng Anh