Từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ nối và trạng từ (174 từ, có phiên âm)
Because, although, however, therefore, very, really, almost: những từ nối ý và trạng từ dùng nhiều nhất trong bài đọc, bài viết và đề thi THPT, IELTS.
Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
- 174 từ vựng
- Trình độ B1
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học chủ đề này miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Từ nối và trạng từ
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| becauseliên từ | /bɪˈkɔːz/ | liên từ | bởi vì; vì | A1 |
| althoughliên từ | /ɔːlˈðoʊ/ | liên từ | mặc dù; dù cho | B1 |
| thoughliên từ | /ðoʊ/ | liên từ | mặc dù; tuy nhiên (đặt cuối câu) | B1 |
| howevertrạng từ | /haʊˈɛvɚ/ | trạng từ | tuy nhiên; tuy vậy | B1 |
| thereforetrạng từ | /ˈðɛrfɔːr/ | trạng từ | vì vậy; do đó | B1 |
| otherwisetrạng từ | /ˈʌðɚwaɪz/ | trạng từ | nếu không thì; kẻo | B1 |
| insteadtrạng từ | /ɪnˈstɛd/ | trạng từ | thay vào đó | A2 |
| unlessliên từ | /ənˈlɛs/ | liên từ | trừ khi; nếu không | B1 |
| despitegiới từ | /dɪˈspaɪt/ | giới từ | mặc dù (+ danh từ/V-ing); bất chấp | B1 |
| in spite ofgiới từ | /ɪn ˈspaɪt əv/ | giới từ | bất chấp; mặc dù (+ danh từ) | B1 |
| as a resultcụm từ | /æz ə rɪˈzʌlt/ | cụm từ | kết quả là; vì thế mà | B1 |
| as a result ofcụm từ | /æz ə rɪˈzʌlt əv/ | cụm từ | do kết quả của; vì | B2 |
| in additioncụm từ | /ɪn əˈdɪʃən/ | cụm từ | ngoài ra; thêm vào đó | B1 |
| in addition togiới từ | /ɪn əˈdɪʃən tuː/ | giới từ | ngoài (cái gì) ra; bên cạnh | B2 |
| on the other handcụm từ | /ɑːn ði ˌʌðɚ ˈhænd/ | cụm từ | mặt khác | B1 |
| on the one handcụm từ | /ɑːn ðə ˌwʌn ˈhænd/ | cụm từ | một mặt | B2 |
| for examplecụm từ | /fɚ ɪɡˈzæmpəl/ | cụm từ | ví dụ; chẳng hạn | A2 |
| for instancecụm từ | /fɚ ˈɪnstəns/ | cụm từ | chẳng hạn như; lấy ví dụ | B1 |
| such asgiới từ | /ˈsʌtʃ əz/ | giới từ | như là; chẳng hạn | A2 |
| in contrastcụm từ | /ɪn ˈkɑːntræst/ | cụm từ | ngược lại; trái lại | B2 |
| secondlytrạng từ | /ˈsɛkəndli/ | trạng từ | thứ hai là | A2 |
| thirdlytrạng từ | /ˈθɝːdli/ | trạng từ | thứ ba là | B1 |
| first of allcụm từ | /ˈfɝːst əv ˈɔːl/ | cụm từ | trước hết; đầu tiên | A2 |
| apart fromgiới từ | /əˈpɑːrt frəm/ | giới từ | ngoại trừ; ngoài … ra còn | B1 |
| as well asliên từ | /æz ˈwɛl æz/ | liên từ | cũng như; và cả | B1 |
| even thoughliên từ | /ˈiːvən ˈðoʊ/ | liên từ | dù rằng; mặc dù (nhấn mạnh) | B1 |
| even ifliên từ | /ˈiːvən ˈɪf/ | liên từ | ngay cả khi; dù cho có | B1 |
| so thatliên từ | /ˈsoʊ ðæt/ | liên từ | để (mà); nhằm để | B1 |
| in order tocụm từ | /ɪn ˈɔːrdɚ tuː/ | cụm từ | để; nhằm | B1 |
| so as tocụm từ | /ˈsoʊ æz tuː/ | cụm từ | để mà; với mục đích | B2 |
| because ofgiới từ | /bɪˈkɔːz əv/ | giới từ | vì (+ danh từ); bởi | A2 |
| due togiới từ | /ˈduː tuː/ | giới từ | do; gây ra bởi | B1 |
| thanks togiới từ | /ˈθæŋks tuː/ | giới từ | nhờ; nhờ có | B1 |
| soliên từ | /soʊ/ | liên từ | vì thế; nên | A1 |
| butliên từ | /bʌt/ | liên từ | nhưng | A1 |
| andliên từ | /ænd/ | liên từ | và | A1 |
| orliên từ | /ɔːr/ | liên từ | hoặc; hay | A1 |
| norliên từ | /nɔːr/ | liên từ | mà cũng chẳng; và cũng không | B2 |
| eithertrạng từ | /ˈiːðɚ/ | trạng từ | cũng không (cuối câu phủ định) | A2 |
| neithertừ hạn định | /ˈniːðɚ/ | từ hạn định | cả hai đều không; không cái nào (trong hai) | B1 |
| bothtừ hạn định | /boʊθ/ | từ hạn định | cả hai | A2 |
| not only … but alsoliên từ | /ˈnɑːt ˈoʊnli … bət ˈɔːlsoʊ/ | liên từ | không những … mà còn | B1 |
| either … orliên từ | /ˈiːðɚ … ɔːr/ | liên từ | hoặc … hoặc | B1 |
| neither … norliên từ | /ˈniːðɚ … nɔːr/ | liên từ | không … cũng không | B1 |
| whetherliên từ | /ˈwɛðɚ/ | liên từ | liệu; dù … hay không | B1 |
| ifliên từ | /ɪf/ | liên từ | nếu | A1 |
| as long asliên từ | /æz ˈlɔːŋ æz/ | liên từ | miễn là; chừng nào | B1 |
| in caseliên từ | /ɪn ˈkeɪs/ | liên từ | phòng khi; lỡ như | B1 |
| as ifliên từ | /æz ˈɪf/ | liên từ | như thể | B1 |
| as thoughliên từ | /æz ˈðoʊ/ | liên từ | cứ như là; như thể là | B2 |
| in factcụm từ | /ɪn ˈfækt/ | cụm từ | thực tế là; thật ra | B1 |
| indeedtrạng từ | /ɪnˈdiːd/ | trạng từ | quả thật; thật vậy | B2 |
| similarlytrạng từ | /ˈsɪmɪlɚli/ | trạng từ | tương tự; giống vậy | B2 |
| anywaytrạng từ | /ˈɛniweɪ/ | trạng từ | dù sao thì; thôi thì | B1 |
| after allcụm từ | /ˌæftɚ ˈɔːl/ | cụm từ | rốt cuộc thì; dù gì thì cũng | B1 |
| above allcụm từ | /əˌbʌv ˈɔːl/ | cụm từ | trên hết; quan trọng nhất | B2 |
| to sum upcụm từ | /tə ˌsʌm ˈʌp/ | cụm từ | tổng kết lại; tóm tắt lại | B2 |
| in summarycụm từ | /ɪn ˈsʌməri/ | cụm từ | tóm lược lại; nói tóm tắt | B2 |
| in shortcụm từ | /ɪn ˈʃɔːrt/ | cụm từ | tóm lại; nói ngắn gọn | B2 |
| in particularcụm từ | /ɪn pɚˈtɪkjəlɚ/ | cụm từ | đặc biệt là; nói riêng | B2 |
| particularlytrạng từ | /pɚˈtɪkjəlɚli/ | trạng từ | đặc biệt là; nhất là | B1 |
| mainlytrạng từ | /ˈmeɪnli/ | trạng từ | chủ yếu; phần lớn là | B1 |
| mostlytrạng từ | /ˈmoʊstli/ | trạng từ | hầu hết; đa phần | B1 |
| generallytrạng từ | /ˈdʒɛnərəli/ | trạng từ | nói chung; thường thì | B1 |
| in generalcụm từ | /ɪn ˈdʒɛnərəl/ | cụm từ | nhìn chung; nói chung là | B1 |
| on the wholecụm từ | /ɑːn ðə ˈhoʊl/ | cụm từ | xét tổng thể; nhìn chung mà nói | B2 |
| basicallytrạng từ | /ˈbeɪsɪkli/ | trạng từ | về cơ bản | B1 |
| clearlytrạng từ | /ˈklɪrli/ | trạng từ | rõ ràng; một cách rõ ràng | B1 |
| obviouslytrạng từ | /ˈɑːbviəsli/ | trạng từ | hiển nhiên; rõ là | B1 |
| apparentlytrạng từ | /əˈpɛrəntli/ | trạng từ | nghe nói; có vẻ như | B2 |
| fortunatelytrạng từ | /ˈfɔːrtʃənətli/ | trạng từ | may mắn thay | B1 |
| luckilytrạng từ | /ˈlʌkɪli/ | trạng từ | may là; thật may | A2 |
| surprisinglytrạng từ | /sɚˈpraɪzɪŋli/ | trạng từ | đáng ngạc nhiên là | B1 |
| naturallytrạng từ | /ˈnætʃərəli/ | trạng từ | dĩ nhiên; một cách tự nhiên | B2 |
| honestlytrạng từ | /ˈɑːnɪstli/ | trạng từ | thành thật mà nói; thật lòng | B1 |
| personallytrạng từ | /ˈpɝːsənəli/ | trạng từ | cá nhân tôi; về phần mình | B1 |
| hopefullytrạng từ | /ˈhoʊpfəli/ | trạng từ | hy vọng là | B1 |
| as forgiới từ | /æz ˈfɔːr/ | giới từ | còn về; về phần | B2 |
| in terms ofcụm từ | /ɪn ˈtɝːmz əv/ | cụm từ | về mặt; xét về | B2 |
| compared togiới từ | /kəmˈpɛrd tuː/ | giới từ | so với | B1 |
| unlikegiới từ | /ʌnˈlaɪk/ | giới từ | không giống như; khác với | B1 |
| exceptgiới từ | /ɪkˈsɛpt/ | giới từ | trừ; ngoài (ai/cái gì) | A2 |
| except forgiới từ | /ɪkˈsɛpt fɔːr/ | giới từ | ngoại trừ (chi tiết nhỏ); chỉ trừ | B1 |
| along withgiới từ | /əˈlɔːŋ wɪð/ | giới từ | cùng với; kèm theo | B1 |
| together withgiới từ | /təˈɡɛðɚ wɪð/ | giới từ | cùng chung với; kèm với | B1 |
| at the same timecụm từ | /æt ðə ˈseɪm ˈtaɪm/ | cụm từ | cùng lúc; đồng thời | B1 |
| these dayscụm từ | /ˈðiːz ˌdeɪz/ | cụm từ | dạo này; thời buổi này | A2 |
| at presentcụm từ | /æt ˈprɛzənt/ | cụm từ | hiện tại; bây giờ | B1 |
| at lastcụm từ | /æt ˈlæst/ | cụm từ | cuối cùng thì; rốt cuộc | A2 |
| at firstcụm từ | /æt ˈfɝːst/ | cụm từ | lúc đầu; ban đầu | A2 |
| in the endcụm từ | /ɪn ði ˈɛnd/ | cụm từ | sau cùng; kết cục là | B1 |
| frequentlytrạng từ | /ˈfriːkwəntli/ | trạng từ | thường xuyên | B1 |
| once in a whilecụm từ | /ˈwʌns ɪn ə ˈwaɪl/ | cụm từ | thỉnh thoảng; đôi lúc | B1 |
| from time to timecụm từ | /frəm ˈtaɪm tə ˈtaɪm/ | cụm từ | lâu lâu; thi thoảng | B1 |
| barelytrạng từ | /ˈbɛrli/ | trạng từ | hầu như không; vừa đủ (để làm gì) | B2 |
| completelytrạng từ | /kəmˈpliːtli/ | trạng từ | hoàn toàn; trọn vẹn | B1 |
| totallytrạng từ | /ˈtoʊtəli/ | trạng từ | hoàn toàn; tuyệt đối | B1 |
| extremelytrạng từ | /ɪkˈstriːmli/ | trạng từ | cực kỳ; vô cùng | B1 |
| fairlytrạng từ | /ˈfɛrli/ | trạng từ | tương đối; khá (mức vừa phải) | B1 |
| somewhattrạng từ | /ˈsʌmwʌt/ | trạng từ | phần nào; hơi hơi | B2 |
| a bitcụm từ | /ə ˈbɪt/ | cụm từ | một chút; hơi | A2 |
| too muchcụm từ | /ˈtuː ˈmʌtʃ/ | cụm từ | quá nhiều (không đếm được) | A1 |
| too manycụm từ | /ˈtuː ˈmɛni/ | cụm từ | quá nhiều (đếm được) | A1 |
| onlytrạng từ | /ˈoʊnli/ | trạng từ | chỉ; duy nhất | A1 |
| simplytrạng từ | /ˈsɪmpli/ | trạng từ | đơn giản là; chỉ là | B1 |
| merelytrạng từ | /ˈmɪrli/ | trạng từ | chỉ đơn thuần | B2 |
| possiblytrạng từ | /ˈpɑːsəbli/ | trạng từ | có thể là; có lẽ (khả năng thấp) | B1 |
| surelytrạng từ | /ˈʃʊrli/ | trạng từ | chắc chắn là; hẳn là | B1 |
| no doubtcụm từ | /ˌnoʊ ˈdaʊt/ | cụm từ | không nghi ngờ gì; chắc hẳn | B2 |
| for surecụm từ | /fɚ ˈʃʊr/ | cụm từ | chắc chắn luôn; đảm bảo | B1 |
| on top of thatcụm từ | /ɑːn ˈtɑːp əv ˌðæt/ | cụm từ | chưa hết; đã vậy còn | B2 |
| what is morecụm từ | /ˈwʌt ɪz ˈmɔːr/ | cụm từ | hơn nữa; thêm nữa là | B2 |
| not to mentioncụm từ | /ˈnɑːt tə ˈmɛnʃən/ | cụm từ | chưa kể đến; chưa nói đến | B2 |
| let alonecụm từ | /ˈlɛt əˈloʊn/ | cụm từ | huống chi; nói gì đến | C1 |
| as a matter of factcụm từ | /æz ə ˈmætɚ əv ˈfækt/ | cụm từ | thật ra mà nói; sự thật là | B2 |
| in realitycụm từ | /ɪn riˈæləti/ | cụm từ | trên thực tế; trong thực tế | B2 |
| rather thanliên từ | /ˈræðɚ ðæn/ | liên từ | thay vì; hơn là | B1 |
| in comparisoncụm từ | /ɪn kəmˈpɛrɪsən/ | cụm từ | so ra thì; khi so sánh | B2 |
| all the samecụm từ | /ˈɔːl ðə ˈseɪm/ | cụm từ | dẫu sao đi nữa; vẫn vậy | C1 |
| even socụm từ | /ˈiːvən ˈsoʊ/ | cụm từ | dù vậy; mặc dù thế | B2 |
| having said thatcụm từ | /ˈhævɪŋ ˈsɛd ˌðæt/ | cụm từ | nói vậy chứ; tuy nói thế | C1 |
| for this reasoncụm từ | /fɚ ˈðɪs ˈriːzən/ | cụm từ | vì lý do này | B1 |
| that is whycụm từ | /ˈðæt ɪz ˈwaɪ/ | cụm từ | đó là lý do; thế nên | B1 |
| as a consequencecụm từ | /æz ə ˈkɑːnsəkwɛns/ | cụm từ | hậu quả là; do đó mà | C1 |
| at oncecụm từ | /æt ˈwʌns/ | cụm từ | ngay lập tức; tức thì | B1 |
| beforehandtrạng từ | /bɪˈfɔːrhænd/ | trạng từ | trước đó; sẵn từ trước | B2 |
| previouslytrạng từ | /ˈpriːviəsli/ | trạng từ | trước đây; trước kia | B2 |
| subsequentlytrạng từ | /ˈsʌbsəkwəntli/ | trạng từ | sau đó; tiếp theo đó | C1 |
| no matter whatcụm từ | /noʊ ˈmætɚ ˈwʌt/ | cụm từ | dù có chuyện gì; bất kể điều gì | B1 |
| regardless ofgiới từ | /rɪˈɡɑːrdləs əv/ | giới từ | bất kể; không kể đến | B2 |
| verytrạng từ | /ˈvɛri/ | trạng từ | rất | A1 |
| reallytrạng từ | /ˈriːli/ | trạng từ | thật sự; thực sự | A1 |
| quitetrạng từ | /kwaɪt/ | trạng từ | khá; hoàn toàn | A2 |
| rathertrạng từ | /ˈræðɚ/ | trạng từ | khá là; hơi (thường mang ý tiêu cực) | B1 |
| almosttrạng từ | /ˈɔːlmoʊst/ | trạng từ | gần như; suýt | A2 |
| nearlytrạng từ | /ˈnɪrli/ | trạng từ | gần; suýt nữa | A2 |
| enoughtrạng từ | /ɪˈnʌf/ | trạng từ | đủ | A1 |
| tootrạng từ | /tuː/ | trạng từ | quá; cũng (cuối câu) | A1 |
| alsotrạng từ | /ˈɔːlsoʊ/ | trạng từ | cũng; còn | A1 |
| maybetrạng từ | /ˈmeɪbi/ | trạng từ | có lẽ; có thể | A1 |
| perhapstrạng từ | /pɚˈhæps/ | trạng từ | có lẽ (trang trọng hơn maybe) | A2 |
| probablytrạng từ | /ˈprɑːbəbli/ | trạng từ | chắc là; có khả năng | A2 |
| definitelytrạng từ | /ˈdɛfənətli/ | trạng từ | chắc chắn; nhất định | B1 |
| actuallytrạng từ | /ˈæktʃuəli/ | trạng từ | thật ra; thực sự | A2 |
| hardlytrạng từ | /ˈhɑːrdli/ | trạng từ | hầu như không | B1 |
| muchtừ hạn định | /mʌtʃ/ | từ hạn định | nhiều (danh từ không đếm được) | A1 |
| manytừ hạn định | /ˈmɛni/ | từ hạn định | nhiều (danh từ đếm được) | A1 |
| fewtừ hạn định | /fjuː/ | từ hạn định | ít, hầu như không có (đếm được) | A2 |
| a fewtừ hạn định | /ə ˈfjuː/ | từ hạn định | một vài; vài | A1 |
| a littletừ hạn định | /ə ˈlɪtəl/ | từ hạn định | một ít; một chút (không đếm được) | A1 |
Trang này liệt kê 150/174 từ. Đủ 174 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.
Học thuộc 174 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.