Tính từ tiếng Anh thông dụng (225 từ, có phiên âm)
Những tính từ hay dùng để mô tả người, đồ vật và tình huống, giúp câu nói và bài viết sinh động hơn.
Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
- 225 từ vựng
- Trình độ A1–A2
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học chủ đề này miễn phí trên VOCA
Danh sách tính từ tiếng Anh thông dụng
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| abletính từ | /ˈeɪbl/ | tính từ | có khả năng | A2 |
| actualtính từ | /ˈæktʃuəl/ | tính từ | thực sự | B1 |
| alivetính từ | /əˈlaɪv/ | tính từ | còn sống | A2 |
| amazingtính từ | /əˈmeɪzɪŋ/ | tính từ | đáng kinh ngạc | A1 |
| apparenttính từ | /əˈperənt/ | tính từ | có vẻ; bề ngoài | B2 |
| averagetính từ | /ˈævɚɪdʒ/ | tính từ | trung bình | A2 |
| awaretính từ | /əˈwer/ | tính từ | nhận thức được | B1 |
| awfultính từ | /ˈɑːfəl/ | tính từ | tồi tệ | A2 |
| badtính từ | /bæd/ | tính từ | xấu; không tốt | A1 |
| basictính từ | /ˈbeɪsɪk/ | tính từ | cơ bản | A2 |
| beautifultính từ | /ˈbjuːtəfəl/ | tính từ | đẹp | A1 |
| brillianttính từ | /ˈbrɪljənt/ | tính từ | tài giỏi; rực rỡ | B1 |
| capabletính từ | /ˈkeɪpəbl/ | tính từ | có năng lực | B1 |
| certaintính từ | /ˈsɝːtn/ | tính từ | nhất định (nào đó) | B1 |
| commontính từ | /ˈkɑːmən/ | tính từ | phổ biến | A2 |
| complicatedtính từ | /ˈkɑːmpləkeɪtɪd/ | tính từ | phức tạp | B1 |
| constanttính từ | /ˈkɑːnstənt/ | tính từ | liên tục | B1 |
| crazytính từ | /ˈkreɪzi/ | tính từ | điên rồ | A2 |
| deadtính từ | /ded/ | tính từ | chết | A2 |
| definitetính từ | /ˈdefənət/ | tính từ | dứt khoát | B1 |
| differenttính từ | /ˈdɪfrənt/ | tính từ | khác | A1 |
| difficulttính từ | /ˈdɪfəkəlt/ | tính từ | khó | A1 |
| directtính từ | /dəˈrekt/ | tính từ | trực tiếp | B1 |
| easytính từ | /ˈiːzi/ | tính từ | dễ | A1 |
| exacttính từ | /ɪɡˈzækt/ | tính từ | chính xác | B1 |
| excellenttính từ | /ˈeksələnt/ | tính từ | xuất sắc | A1 |
| falsetính từ | /fɑːls/ | tính từ | sai; giả | A2 |
| familiartính từ | /fəˈmɪljɚ/ | tính từ | quen thuộc | B1 |
| fasttính từ | /fæst/ | tính từ | nhanh | A1 |
| fattính từ | /fæt/ | tính từ | béo | A1 |
| favoritetính từ | /ˈfeɪvrɪt/ | tính từ | yêu thích | A1 |
| foolishtính từ | /ˈfuːlɪʃ/ | tính từ | dại dột | B1 |
| fulltính từ | /fʊl/ | tính từ | đầy; no | A1 |
| generaltính từ | /ˈdʒenɚəl/ | tính từ | chung; tổng quát | A2 |
| goodtính từ | /ɡʊd/ | tính từ | tốt | A1 |
| greattính từ | /ɡreɪt/ | tính từ | tuyệt; lớn lao | A1 |
| handsometính từ | /ˈhænsəm/ | tính từ | đẹp trai | A2 |
| idealtính từ | /aɪˈdiːəl/ | tính từ | lý tưởng | B1 |
| illtính từ | /ɪl/ | tính từ | ốm | A2 |
| immediatetính từ | /ɪˈmiːdiət/ | tính từ | ngay lập tức | B1 |
| importanttính từ | /ɪmˈpɔːrtnt/ | tính từ | quan trọng | A1 |
| impossibletính từ | /ɪmˈpɑːsəbl/ | tính từ | bất khả thi | A2 |
| likelytính từ | /ˈlaɪkli/ | tính từ | nhiều khả năng | B1 |
| loudtính từ | /laʊd/ | tính từ | to; ồn | A2 |
| lovelytính từ | /ˈlʌvli/ | tính từ | đáng yêu | A2 |
| maintính từ | /meɪn/ | tính từ | chính | A2 |
| minortính từ | /ˈmaɪnɚ/ | tính từ | nhỏ; không quan trọng | B1 |
| missingtính từ | /ˈmɪsɪŋ/ | tính từ | bị mất; mất tích | B1 |
| nastytính từ | /ˈnæsti/ | tính từ | khó chịu; xấu tính | B1 |
| necessarytính từ | /ˈnesəseri/ | tính từ | cần thiết | A2 |
| newtính từ | /nuː/ | tính từ | mới | A1 |
| normaltính từ | /ˈnɔːrməl/ | tính từ | bình thường | A2 |
| obvioustính từ | /ˈɑːbviəs/ | tính từ | hiển nhiên | B1 |
| oddtính từ | /ɑːd/ | tính từ | kỳ cục; (số) lẻ | B1 |
| personaltính từ | /ˈpɝːsənəl/ | tính từ | cá nhân | A2 |
| populartính từ | /ˈpɑːpjəlɚ/ | tính từ | được ưa chuộng | A1 |
| possibletính từ | /ˈpɑːsəbl/ | tính từ | có thể (xảy ra) | A2 |
| powerfultính từ | /ˈpaʊɚfəl/ | tính từ | quyền lực; mạnh mẽ | B1 |
| precioustính từ | /ˈpreʃəs/ | tính từ | quý giá | B1 |
| prettytính từ | /ˈprɪti/ | tính từ | xinh xắn | A1 |
| propertính từ | /ˈprɑːpɚ/ | tính từ | đúng cách; đàng hoàng | B1 |
| puretính từ | /pjʊr/ | tính từ | tinh khiết | B1 |
| quicktính từ | /kwɪk/ | tính từ | nhanh chóng | A1 |
| raretính từ | /rer/ | tính từ | hiếm | B1 |
| readytính từ | /ˈredi/ | tính từ | sẵn sàng | A1 |
| realtính từ | /ˈriːəl/ | tính từ | thật | A1 |
| sametính từ | /seɪm/ | tính từ | giống nhau; cùng | A1 |
| similartính từ | /ˈsɪməlɚ/ | tính từ | tương tự | A2 |
| simpletính từ | /ˈsɪmpl/ | tính từ | đơn giản | A1 |
| slighttính từ | /slaɪt/ | tính từ | không đáng kể | B1 |
| slowtính từ | /sloʊ/ | tính từ | chậm | A1 |
| specifictính từ | /spəˈsɪfɪk/ | tính từ | cụ thể | B1 |
| steadytính từ | /ˈstedi/ | tính từ | đều đặn; vững | B1 |
| stifftính từ | /stɪf/ | tính từ | cứng; mỏi | B2 |
| strangetính từ | /streɪndʒ/ | tính từ | lạ | A2 |
| strongtính từ | /strɑːŋ/ | tính từ | khỏe; mạnh | A1 |
| stupidtính từ | /ˈstuːpɪd/ | tính từ | ngu ngốc | A2 |
| successfultính từ | /səkˈsesfəl/ | tính từ | thành công | A2 |
| suitabletính từ | /ˈsuːtəbl/ | tính từ | phù hợp | B1 |
| suretính từ | /ʃʊr/ | tính từ | chắc chắn | A1 |
| toughtính từ | /tʌf/ | tính từ | khó khăn; cứng rắn | B1 |
| truetính từ | /truː/ | tính từ | đúng; có thật | A1 |
| uglytính từ | /ˈʌɡli/ | tính từ | xấu xí | A2 |
| unabletính từ | /ʌnˈeɪbl/ | tính từ | không thể (làm được) | B1 |
| unusualtính từ | /ʌnˈjuːʒuəl/ | tính từ | khác thường | B1 |
| urgenttính từ | /ˈɝːdʒənt/ | tính từ | khẩn cấp | B1 |
| usefultính từ | /ˈjuːsfəl/ | tính từ | hữu ích | A1 |
| uselesstính từ | /ˈjuːsləs/ | tính từ | vô dụng | B1 |
| varioustính từ | /ˈveriəs/ | tính từ | đa dạng; nhiều loại | B1 |
| visibletính từ | /ˈvɪzəbl/ | tính từ | có thể nhìn thấy | B2 |
| weirdtính từ | /wɪrd/ | tính từ | kỳ quặc | B1 |
| willingtính từ | /ˈwɪlɪŋ/ | tính từ | sẵn lòng | B1 |
| wrongtính từ | /rɑːŋ/ | tính từ | sai | A1 |
| acceptabletính từ | /əkˈseptəbl/ | tính từ | chấp nhận được | B1 |
| attractivetính từ | /əˈtræktɪv/ | tính từ | hấp dẫn; thu hút | B1 |
| boldtính từ | /boʊld/ | tính từ | táo bạo | B2 |
| decenttính từ | /ˈdiːsənt/ | tính từ | tử tế; kha khá | B2 |
| eviltính từ | /ˈiːvəl/ | tính từ | độc ác | B1 |
| extraordinarytính từ | /ɪkˈstrɔːrdəneri/ | tính từ | phi thường | B1 |
| fortunatetính từ | /ˈfɔːrtʃənət/ | tính từ | may mắn | B2 |
| frequenttính từ | /ˈfriːkwənt/ | tính từ | thường xuyên | B1 |
| gradualtính từ | /ˈɡrædʒuəl/ | tính từ | dần dần | B2 |
| hiddentính từ | /ˈhɪdn/ | tính từ | bị giấu; ẩn | B1 |
| horribletính từ | /ˈhɔːrəbl/ | tính từ | kinh khủng | A2 |
| identicaltính từ | /aɪˈdentɪkəl/ | tính từ | giống hệt | B2 |
| impressivetính từ | /ɪmˈpresɪv/ | tính từ | ấn tượng | B1 |
| incredibletính từ | /ɪnˈkredəbl/ | tính từ | khó tin | B1 |
| logicaltính từ | /ˈlɑːdʒɪkəl/ | tính từ | hợp lý (logic) | B2 |
| mysterioustính từ | /mɪˈstɪriəs/ | tính từ | bí ẩn | B1 |
| painfultính từ | /ˈpeɪnfəl/ | tính từ | đau đớn | B1 |
| primarytính từ | /ˈpraɪmeri/ | tính từ | chủ yếu; tiểu học | B1 |
| remarkabletính từ | /rɪˈmɑːrkəbl/ | tính từ | đáng chú ý | B1 |
| ridiculoustính từ | /rɪˈdɪkjələs/ | tính từ | lố bịch | B1 |
| securetính từ | /səˈkjʊr/ | tính từ | an toàn; vững chắc | B2 |
| silenttính từ | /ˈsaɪlənt/ | tính từ | im lặng | B1 |
| stabletính từ | /ˈsteɪbl/ | tính từ | ổn định | B2 |
| thoroughtính từ | /ˈθɝːoʊ/ | tính từ | kỹ lưỡng | B2 |
| uniquetính từ | /juˈniːk/ | tính từ | độc nhất | B1 |
| unknowntính từ | /ʌnˈnoʊn/ | tính từ | không rõ; vô danh | B1 |
| vaguetính từ | /veɪɡ/ | tính từ | mơ hồ | B2 |
| thankfultính từ | /ˈθæŋkfəl/ | tính từ | biết ơn; cảm kích | B1 |
| sturdytính từ | /ˈstɝːdi/ | tính từ | chắc chắn; vững chãi; khỏe mạnh | B2 |
| gorgeoustính từ | /ˈɡɔːrdʒəs/ | tính từ | lộng lẫy; rất đẹp; tuyệt đẹp | B1 |
| adorabletính từ | /əˈdɔːrəbəl/ | tính từ | đáng yêu; dễ thương | B2 |
| dreadfultính từ | /ˈdredfəl/ | tính từ | kinh khủng; tồi tệ | B1 |
| fantastictính từ | /fænˈtæstɪk/ | tính từ | tuyệt vời; xuất sắc | A2 |
| superbtính từ | /sʊˈpɝːb/ | tính từ | tuyệt hảo; xuất sắc | B2 |
| perfecttính từ | /ˈpɝːfɪkt/ | tính từ | hoàn hảo; lý tưởng | A2 |
| splendidtính từ | /ˈsplendɪd/ | tính từ | lộng lẫy; tuyệt vời | B2 |
| puzzledtính từ | /ˈpʌzəld/ | tính từ | bối rối; khó hiểu | B2 |
| fearlesstính từ | /ˈfɪrləs/ | tính từ | không sợ hãi; gan dạ | B2 |
| timidtính từ | /ˈtɪmɪd/ | tính từ | nhút nhát; rụt rè | B2 |
| wittytính từ | /ˈwɪt̬i/ | tính từ | dí dỏm; hóm hỉnh | B2 |
| clumsytính từ | /ˈklʌmzi/ | tính từ | vụng về; lóng ngóng | B2 |
| gracefultính từ | /ˈɡreɪsfəl/ | tính từ | duyên dáng; uyển chuyển | B2 |
| shakytính từ | /ˈʃeɪki/ | tính từ | run rẩy; lung lay; không vững | B2 |
| vacanttính từ | /ˈveɪkənt/ | tính từ | trống; bỏ trống; (ánh mắt) vô hồn | B2 |
| dimtính từ | /dɪm/ | tính từ | mờ; lờ mờ; tối | B2 |
| worthlesstính từ | /ˈwɝːθləs/ | tính từ | vô giá trị; không đáng gì | B2 |
| marveloustính từ | /ˈmɑːrvələs/ | tính từ | kỳ diệu; tuyệt vời | B1 |
| skillfultính từ | /ˈskɪlfəl/ | tính từ | khéo léo; điêu luyện | B2 |
| absent-mindedtính từ | /ˌæbsəntˈmaɪndɪd/ | tính từ | đãng trí; hay quên | C1 |
| admirabletính từ | /ˈædmərəbəl/ | tính từ | đáng ngưỡng mộ; đáng khâm phục | B2 |
| amusingtính từ | /əˈmjuːzɪŋ/ | tính từ | buồn cười; vui; thú vị | B1 |
| appropriatetính từ | /əˈproʊpriət/ | tính từ | phù hợp; thích hợp | B1 |
| awesometính từ | /ˈɑːsəm/ | tính từ | tuyệt vời; đáng kinh ngạc | B1 |
| belovedtính từ | /bɪˈlʌvɪd/ | tính từ | yêu quý; được yêu mến | B2 |
| bizarretính từ | /bɪˈzɑːr/ | tính từ | kỳ quặc; kỳ lạ | B2 |
| cheekytính từ | /ˈtʃiːki/ | tính từ | láu lỉnh; tinh nghịch; hỗn láo | B2 |
| concernedtính từ | /kənˈsɝːnd/ | tính từ | lo lắng; quan tâm | B1 |
Trang này liệt kê 150/225 từ. Đủ 225 từ, kèm câu ví dụ, phát âm và bài luyện, có trong ứng dụng VOCA.
Học thuộc 225 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.