Từ vựng tiếng Anh chủ đề Con vật nhỏ (79 từ, có phiên âm)
Bọ rùa, ong, bướm, ốc sên, kiến, chú chim nhỏ: những con vật bé gặp trong vườn và công viên.
Mỗi từ có phiên âm IPA, loại từ, nghĩa tiếng Việt và cấp độ CEFR. Trên VOCA, bạn nghe phát âm giọng Anh – Mỹ (US/UK), học từ mới qua bài học ngắn và trò chơi, rồi ôn lại theo lịch lặp lại ngắt quãng để nhớ lâu.
- 79 từ vựng
- Trình độ A1–A2
- Phiên âm IPA
- Phát âm US/UK
Học chủ đề này miễn phí trên VOCA
Danh sách từ vựng tiếng Anh chủ đề Con vật nhỏ
| Từ vựng | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | CEFR |
|---|---|---|---|---|
| bumblebeedanh từ | /ˈbʌmbəlˌbi/ | danh từ | ong nghệ (loại ong to, lông xù) | A2 |
| honeybeedanh từ | /ˈhʌniˌbi/ | danh từ | ong mật | B1 |
| honeycombdanh từ | /ˈhʌniˌkoʊm/ | danh từ | bánh tổ ong; tầng sáp ong (gồm nhiều ô lục giác) | B1 |
| queen beedanh từ | /ˌkwin ˈbi/ | danh từ | ong chúa | B1 |
| worker beedanh từ | /ˈwɝkɚ ˌbi/ | danh từ | ong thợ | B1 |
| slugdanh từ | /slʌɡ/ | danh từ | con sên trần (ốc sên không vỏ) | A2 |
| slimedanh từ | /slaɪm/ | danh từ | chất nhớt; chất nhầy | B1 |
| millipededanh từ | /ˈmɪləˌpid/ | danh từ | con cuốn chiếu | B1 |
| pill bugdanh từ | /ˈpɪl ˌbʌɡ/ | danh từ | bọ đất (con bọ cuộn tròn như viên thuốc) | B1 |
| stick insectdanh từ | /ˈstɪk ˌɪnsɛkt/ | danh từ | bọ que | B1 |
| praying mantisdanh từ | /ˌpreɪɪŋ ˈmæntɪs/ | danh từ | con bọ ngựa | B1 |
| gnatdanh từ | /næt/ | danh từ | con muỗi mắt; ruồi nhỏ li ti | B1 |
| spider webdanh từ | /ˈspaɪdɚ ˌwɛb/ | danh từ | mạng nhện | A2 |
| frog spawndanh từ | /ˈfrɑɡ ˌspɔn/ | danh từ | trứng ếch | B1 |
| tree frogdanh từ | /ˈtri ˌfrɑɡ/ | danh từ | con nhái cây; ếch cây | A2 |
| bullfrogdanh từ | /ˈbʊlˌfrɑɡ/ | danh từ | ễnh ương; ếch bò | B1 |
| newtdanh từ | /nut/ | danh từ | con sa giông | B1 |
| water striderdanh từ | /ˈwɔtɚ ˌstraɪdɚ/ | danh từ | con gọng vó (côn trùng chạy trên mặt nước) | B1 |
| pond snaildanh từ | /ˈpɑnd ˌsneɪl/ | danh từ | ốc ao | A2 |
| chipmunkdanh từ | /ˈtʃɪpˌmʌŋk/ | danh từ | con sóc chuột | A2 |
| moledanh từ | /moʊl/ | danh từ | con chuột chũi | A2 |
| field mousedanh từ | /ˈfild ˌmaʊs/ | danh từ | chuột đồng | A2 |
| bunnydanh từ | /ˈbʌni/ | danh từ | thỏ con; con thỏ (cách gọi thân mật của trẻ em) | A1 |
| goslingdanh từ | /ˈɡɑzlɪŋ/ | danh từ | ngỗng con | B1 |
| bluebirddanh từ | /ˈbluˌbɝd/ | danh từ | chim lam (chim xanh Bắc Mỹ) | A2 |
| cardinaldanh từ | /ˈkɑrdənəl/ | danh từ | chim hồng y (chim cardinal đỏ) | B1 |
| blue jaydanh từ | /ˈblu ˌdʒeɪ/ | danh từ | chim giẻ cùi lam | B1 |
| finchdanh từ | /fɪntʃ/ | danh từ | chim sẻ thông (chim mỏ sẻ) | B1 |
| wrendanh từ | /rɛn/ | danh từ | chim hồng tước | B1 |
| feelerdanh từ | /ˈfilɚ/ | danh từ | râu cảm giác; xúc tu (của côn trùng, ốc sên) | B1 |
| stingerdanh từ | /ˈstɪŋɚ/ | danh từ | ngòi đốt (của ong, bọ cạp) | B1 |
| pincerdanh từ | /ˈpɪnsɚ/ | danh từ | càng kẹp (của cua, bọ kìm) | B1 |
| larvadanh từ | /ˈlɑrvə/ | danh từ | ấu trùng | B1 |
| chrysalisdanh từ | /ˈkrɪsəlɪs/ | danh từ | con nhộng (của bướm) | B1 |
| insect hoteldanh từ | /ˈɪnsɛkt hoʊˌtɛl/ | danh từ | khách sạn côn trùng (nhà gỗ cho côn trùng trú) | A2 |
| bird feederdanh từ | /ˈbɝd ˌfidɚ/ | danh từ | máng ăn cho chim | A2 |
| birdhousedanh từ | /ˈbɝdˌhaʊs/ | danh từ | nhà chim (hộp gỗ treo cho chim làm tổ) | A2 |
| birdbathdanh từ | /ˈbɝdˌbæθ/ | danh từ | bể tắm cho chim | A2 |
| bug jardanh từ | /ˈbʌɡ ˌdʒɑr/ | danh từ | lọ đựng côn trùng (để quan sát) | A2 |
| butterfly netdanh từ | /ˈbʌtɚflaɪ ˌnɛt/ | danh từ | vợt bắt bướm | A2 |
| lily paddanh từ | /ˈlɪli ˌpæd/ | danh từ | lá súng (lá to nổi trên mặt ao) | A2 |
| log piledanh từ | /ˈlɔɡ ˌpaɪl/ | danh từ | đống củi khúc (nơi côn trùng ẩn nấp) | B1 |
| croakdanh từ | /kroʊk/ | danh từ | tiếng ộp ộp (tiếng ếch kêu) | B1 |
| squeakdanh từ | /skwik/ | danh từ | tiếng chít chít (chuột kêu) | B1 |
| tweetdanh từ | /twit/ | danh từ | tiếng chiêm chiếp; tiếng chim hót líu lo | A2 |
| flutterdanh từ | /ˈflʌtɚ/ | danh từ | sự vỗ cánh phấp phới | B1 |
| gerbildanh từ | /ˈdʒɝbəl/ | danh từ | chuột nhảy (thú cưng) | A2 |
| hamster wheeldanh từ | /ˈhæmstɚ ˌwil/ | danh từ | bánh xe chạy cho chuột hamster | A2 |
| fishbowldanh từ | /ˈfɪʃˌboʊl/ | danh từ | bể cá tròn; bình nuôi cá | A2 |
| parakeetdanh từ | /ˈpɛrəˌkit/ | danh từ | vẹt yến phụng (vẹt đuôi dài nhỏ) | A2 |
| canarydanh từ | /kəˈnɛri/ | danh từ | chim hoàng yến | A2 |
| hutchdanh từ | /hʌtʃ/ | danh từ | chuồng thỏ (lồng gỗ nuôi thỏ) | B1 |
| earwigdanh từ | /ˈɪrˌwɪɡ/ | danh từ | con bọ đuôi kìm | B1 |
| dung beetledanh từ | /ˈdʌŋ ˌbitəl/ | danh từ | con bọ hung | B1 |
| stag beetledanh từ | /ˈstæɡ ˌbitəl/ | danh từ | bọ cánh cứng sừng hươu (con kẹp kìm) | B1 |
| lightning bugdanh từ | /ˈlaɪtnɪŋ ˌbʌɡ/ | danh từ | con đom đóm (cách gọi ở Mỹ) | A2 |
| houseflydanh từ | /ˈhaʊsˌflaɪ/ | danh từ | con ruồi nhà | A2 |
| fruit flydanh từ | /ˈfrut ˌflaɪ/ | danh từ | ruồi giấm | B1 |
| salamanderdanh từ | /ˈsæləˌmændɚ/ | danh từ | con kỳ giông | B1 |
| minnowdanh từ | /ˈmɪnoʊ/ | danh từ | cá tuế (cá nhỏ ở suối, ao) | B1 |
| duck ponddanh từ | /ˈdʌk ˌpɑnd/ | danh từ | ao vịt | A2 |
| duckweeddanh từ | /ˈdʌkˌwid/ | danh từ | bèo tấm | B1 |
| baby birddanh từ | /ˌbeɪbi ˈbɝd/ | danh từ | chim non | A1 |
| minibeastdanh từ | /ˈmɪniˌbist/ | danh từ | sinh vật nhỏ (côn trùng, sâu bọ, ốc sên...) | A2 |
| creepy-crawlydanh từ | /ˌkripi ˈkrɔli/ | danh từ | con sâu bọ bò lổm ngổm | A2 |
| bug huntdanh từ | /ˈbʌɡ ˌhʌnt/ | danh từ | cuộc săn tìm côn trùng | A2 |
| ant farmdanh từ | /ˈænt ˌfɑrm/ | danh từ | hộp nuôi kiến (trang trại kiến) | A2 |
| ant colonydanh từ | /ˈænt ˌkɑləni/ | danh từ | đàn kiến; cả quần thể kiến | B1 |
| birdseeddanh từ | /ˈbɝdˌsid/ | danh từ | hạt cho chim ăn | A2 |
| birdsongdanh từ | /ˈbɝdˌsɔŋ/ | danh từ | tiếng chim hót | B1 |
| tarantuladanh từ | /təˈræntʃələ/ | danh từ | con nhện lông lớn (nhện tarantula) | B1 |
| daddy longlegsdanh từ | /ˌdædi ˈlɔŋˌlɛɡz/ | danh từ | con nhện chân dài (nhện râu) | B1 |
| grubdanh từ | /ɡrʌb/ | danh từ | con sùng; ấu trùng (của bọ cánh cứng) | B1 |
| snail traildanh từ | /ˈsneɪl ˌtreɪl/ | danh từ | vệt nhớt ốc sên để lại | B1 |
| toadstooldanh từ | /ˈtoʊdˌstul/ | danh từ | nấm dù (nấm dại hình chiếc ô) | A2 |
| bug spraydanh từ | /ˈbʌɡ ˌspreɪ/ | danh từ | thuốc xịt chống côn trùng | A2 |
| jumping spiderdanh từ | /ˈdʒʌmpɪŋ ˌspaɪdɚ/ | danh từ | con nhện nhảy | B1 |
| glowwormdanh từ | /ˈɡloʊˌwɝm/ | danh từ | sâu đom đóm; con sâu phát sáng | B1 |
| mayflydanh từ | /ˈmeɪˌflaɪ/ | danh từ | con phù du | B1 |
Học thuộc 79 từ này mà không chán? VOCA biến từ vựng thành trò chơi: gõ từ, nghe chọn từ, điền chỗ trống, trắc nghiệm và đấu online cùng bạn bè.